• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kon ray tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Kon Rẫy – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)Đất ở đô thị189.000130.00091.000-
2Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh việnĐất ở đô thị525.000360.000210.000-
3Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện độiĐất ở đô thị840.000580.000340.000-
4Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)Đất ở đô thị156.000104.00078.000-
5Huyện Kon RẫyTrần Kiên Toàn bộ -Đất ở đô thị360.000240.000135.000-
6Huyện Kon RẫyLê Quý Đôn Toàn bộ -Đất ở đô thị360.000240.000135.000-
7Huyện Kon RẫyLê Lợi Toàn bộ -Đất ở đô thị330.000225.000135.000-
8Huyện Kon RẫyThi Sách Toàn bộ -Đất ở đô thị345.000240.000135.000-
9Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)Đất ở đô thị360.000240.000135.000-
10Huyện Kon RẫyDuy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)Đất ở đô thị315.000210.000120.000-
11Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3Đất ở đô thị165.000120.000105.000-
12Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk ĐamĐất ở đô thị98.000105.00090.000-
13Huyện Kon RẫyĐoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)Đất ở đô thị105.00090.00075.000-
14Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấnĐất ở đô thị240.000165.00090.000-
15Huyện Kon RẫyA Vui Toàn bộ -Đất ở đô thị360.000240.000135.000-
16Huyện Kon RẫyTrần Phú Toàn bộ -Đất ở đô thị360.000240.000135.000-
17Huyện Kon RẫyKim Đồng Toàn bộ -Đất ở đô thị270.000180.000105.000-
18Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang NamĐất ở đô thị150.000120.000105.000-
19Huyện Kon RẫyPhan Đình Giót Toàn bộ -Đất ở đô thị195.000135.000105.000-
20Huyện Kon RẫyKhu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc PhươngĐất ở đô thị210.000150.00090.000-
21Huyện Kon RẫyLê Hữu Trác Toàn bộ -Đất ở đô thị150.000105.00090.000-
22Huyện Kon RẫyLê Lai Toàn bộ -Đất ở đô thị180.000120.00090.000-
23Huyện Kon RẫyA Dừa Toàn bộ -Đất ở đô thị120.00090.00075.000-
24Huyện Kon RẫyVõ Thị Sáu Toàn bộ -Đất ở đô thị165.000105.00090.000-
25Huyện Kon RẫyHuỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)Đất ở đô thị101.00081.00068.000-
26Huyện Kon RẫyA Ninh Toàn bộ -Đất ở đô thị111.00091.00078.000-
27Huyện Kon RẫyHoàng Thị Loan Toàn bộ -Đất ở đô thị--85.000-
28Huyện Kon RẫyLạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)Đất ở đô thị--88.000-
29Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -Đất ở đô thị-78.000--
30Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -Đất ở đô thị--78.000-
31Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)Đất TM-DV đô thị151.200104.00072.800-
32Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh việnĐất TM-DV đô thị420.000288.000168.000-
33Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện độiĐất TM-DV đô thị672.000464.000272.000-
34Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)Đất TM-DV đô thị124.80083.20062.400-
35Huyện Kon RẫyTrần Kiên Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị288.000192.000108.000-
36Huyện Kon RẫyLê Quý Đôn Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị288.000192.000108.000-
37Huyện Kon RẫyLê Lợi Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị264.000180.000108.000-
38Huyện Kon RẫyThi Sách Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị276.000192.000108.000-
39Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)Đất TM-DV đô thị288.000192.000108.000-
40Huyện Kon RẫyDuy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)Đất TM-DV đô thị252.000168.00096.000-
41Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3Đất TM-DV đô thị132.00096.00084.000-
42Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk ĐamĐất TM-DV đô thị78.40084.00072.000-
43Huyện Kon RẫyĐoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)Đất TM-DV đô thị84.00072.00060.000-
44Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấnĐất TM-DV đô thị192.000132.00072.000-
45Huyện Kon RẫyA Vui Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị288.000192.000108.000-
46Huyện Kon RẫyTrần Phú Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị288.000192.000108.000-
47Huyện Kon RẫyKim Đồng Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị216.000144.00084.000-
48Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang NamĐất TM-DV đô thị120.00096.00084.000-
49Huyện Kon RẫyPhan Đình Giót Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị156.000108.00084.000-
50Huyện Kon RẫyKhu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc PhươngĐất TM-DV đô thị168.000120.00072.000-
51Huyện Kon RẫyLê Hữu Trác Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị120.00084.00072.000-
52Huyện Kon RẫyLê Lai Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị144.00096.00072.000-
53Huyện Kon RẫyA Dừa Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị96.00072.00060.000-
54Huyện Kon RẫyVõ Thị Sáu Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị132.00084.00072.000-
55Huyện Kon RẫyHuỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)Đất TM-DV đô thị80.80064.80054.400-
56Huyện Kon RẫyA Ninh Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị88.80072.80062.400-
57Huyện Kon RẫyHoàng Thị Loan Toàn bộ -Đất TM-DV đô thị--68.000-
58Huyện Kon RẫyLạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)Đất TM-DV đô thị--70.400-
59Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -Đất TM-DV đô thị-62.400--
60Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -Đất TM-DV đô thị--62.400-
61Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)Đất SX-KD đô thị151.200104.00072.800-
62Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh việnĐất SX-KD đô thị420.000288.000168.000-
63Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện độiĐất SX-KD đô thị672.000464.000272.000-
64Huyện Kon RẫyHùng Vương Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)Đất SX-KD đô thị124.80083.20062.400-
65Huyện Kon RẫyTrần Kiên Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị288.000192.000108.000-
66Huyện Kon RẫyLê Quý Đôn Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị288.000192.000108.000-
67Huyện Kon RẫyLê Lợi Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị264.000180.000108.000-
68Huyện Kon RẫyThi Sách Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị276.000192.000108.000-
69Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)Đất SX-KD đô thị288.000192.000108.000-
70Huyện Kon RẫyDuy Tân Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)Đất SX-KD đô thị252.000168.00096.000-
71Huyện Kon RẫyDuy Tân Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3Đất SX-KD đô thị132.00096.00084.000-
72Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk ĐamĐất SX-KD đô thị78.40084.00072.000-
73Huyện Kon RẫyĐoạn đường Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)Đất SX-KD đô thị84.00072.00060.000-
74Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấnĐất SX-KD đô thị192.000132.00072.000-
75Huyện Kon RẫyA Vui Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị288.000192.000108.000-
76Huyện Kon RẫyTrần Phú Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị288.000192.000108.000-
77Huyện Kon RẫyKim Đồng Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị216.000144.00084.000-
78Huyện Kon RẫyĐoạn đường Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang NamĐất SX-KD đô thị120.00096.00084.000-
79Huyện Kon RẫyPhan Đình Giót Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị156.000108.00084.000-
80Huyện Kon RẫyKhu vực chợ cũ Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc PhươngĐất SX-KD đô thị168.000120.00072.000-
81Huyện Kon RẫyLê Hữu Trác Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị120.00084.00072.000-
82Huyện Kon RẫyLê Lai Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị144.00096.00072.000-
83Huyện Kon RẫyA Dừa Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị96.00072.00060.000-
84Huyện Kon RẫyVõ Thị Sáu Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị132.00084.00072.000-
85Huyện Kon RẫyHuỳnh Thúc Kháng (Đường Liên xã (DH21)) Từ đường Võ Thị Sáu - đến hết đất giáp xã Tân Lập (Từ đường Võ Thị Sáu đến ranh giới quy hoạch chung thị trấn Đăk Rve, nối tiếp đường liên xã ĐH.21)Đất SX-KD đô thị80.80064.80054.400-
86Huyện Kon RẫyA Ninh Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị88.80072.80062.400-
87Huyện Kon RẫyHoàng Thị Loan Toàn bộ -Đất SX-KD đô thị--68.000-
88Huyện Kon RẫyLạc Long Quân (Đường DH 22 cũ) Võ Thị Sáu - Cầu bê tông (thôn 6) (Võ Thị Sáu đến ngã tư cuối khu dân cư làng Kon Cheo Leo)Đất SX-KD đô thị--70.400-
89Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 9 -Đất SX-KD đô thị-62.400--
90Huyện Kon RẫyCác đường còn lại Các đường, đoạn đường còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8 -Đất SX-KD đô thị--62.400-
91Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông BắcĐất ở nông thôn198.000---
92Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon BưuĐất ở nông thôn247.000---
93Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)Đất ở nông thôn190.000---
94Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)Đất ở nông thôn325.000---
95Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn SáuĐất ở nông thôn520.000---
96Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)Đất ở nông thôn572.000---
97Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)Đất ở nông thôn1.235.000---
98Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)Đất ở nông thôn1.300.000---
99Huyện Kon RẫyQuốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)Đất ở nông thôn210.000---
100Huyện Kon RẫyQuốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)Đất ở nông thôn756.000---
101Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông TuấnĐất ở nông thôn165.000---
102Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)Đất ở nông thôn228.000---
103Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 -Đất ở nông thôn150.000---
104Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân LậpĐất ở nông thôn320.000---
105Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô ThịĐất ở nông thôn95.000---
106Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)Đất ở nông thôn243.000---
107Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn AnĐất ở nông thôn2.945.000---
108Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon NhênĐất ở nông thôn4.590.000---
109Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk RuồngĐất ở nông thôn2.960.000---
110Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân ThủyĐất ở nông thôn1.918.000---
111Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị LanĐất ở nông thôn1.403.000---
112Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk NăngĐất ở nông thôn624.000---
113Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMônĐất ở nông thôn378.000---
114Huyện Kon RẫyĐoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23Đất ở nông thôn234.000---
115Huyện Kon RẫyĐoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam PhongĐất ở nông thôn837.000---
116Huyện Kon RẫyĐoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn AnĐất ở nông thôn740.000---
117Huyện Kon RẫyĐoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghềĐất ở nông thôn162.000---
118Huyện Kon RẫyĐoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện độiĐất ở nông thôn390.000---
119Huyện Kon RẫyĐoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệtĐất ở nông thôn389.000---
120Huyện Kon RẫyĐoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A ĐunĐất ở nông thôn150.000---
121Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U BạcĐất ở nông thôn444.000---
122Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rôngĐất ở nông thôn261.000---
123Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệtĐất ở nông thôn175.000---
124Huyện Kon RẫyĐường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị DanhĐất ở nông thôn266.000---
125Huyện Kon RẫyĐường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu họcĐất ở nông thôn144.000---
126Huyện Kon RẫyĐường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Cầu treoĐất ở nông thôn85.000---
127Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông)Đất ở nông thôn720.000---
128Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13Đất ở nông thôn560.000---
129Huyện Kon RẫyĐoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk RuồngĐất ở nông thôn299.000---
130Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm LũĐất ở nông thôn288.000---
131Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)Đất ở nông thôn264.000---
132Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô GaĐất ở nông thôn311.000---
133Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7 -Đất ở nông thôn189.000---
134Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)Đất ở nông thôn242.000---
135Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon RẫyĐất ở nông thôn230.000---
136Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 10 -Đất ở nông thôn110.000---
137Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7Đất ở nông thôn218.000---
138Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá)Đất ở nông thôn140.000---
139Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) - Đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá)Đất ở nông thôn150.000---
140Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) - Đến hết đất Trạm y tế xãĐất ở nông thôn147.000---
141Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ VeĐất ở nông thôn160.000---
142Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve - Đến Cầu số 10 Đăk BriaĐất ở nông thôn90.000---
143Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ Cầu số 10 Đăk Bria - Đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ)Đất ở nông thôn95.000---
144Huyện Kon RẫyVen trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tơ Lung Từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) - Đến giáp xã Đăk KôiĐất ở nông thôn85.000---
145Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 1 -Đất ở nông thôn128.000---
146Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 2 -Đất ở nông thôn120.000---
147Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã) -Đất ở nông thôn72.000---
148Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 3 -Đất ở nông thôn95.000---
149Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 4 -Đất ở nông thôn80.000---
150Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Tân Lập Thôn 5, 6 -Đất ở nông thôn64.000---
151Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 9, 8 -Đất ở nông thôn169.000---
152Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 10, 12, 13 -Đất ở nông thôn105.000---
153Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Ruồng Thôn 11, 14. -Đất ở nông thôn72.000---
154Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10 -Đất ở nông thôn75.000---
155Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tờ Re Thôn 3, 5, 6, 11, 12 -Đất ở nông thôn60.000---
156Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 1, 4, 6, 8 -Đất ở nông thôn60.000---
157Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Tơ Lung Thôn 2, 3, 5, 7 -Đất ở nông thôn51.000---
158Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ nhà ông A Trung - Đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)Đất ở nông thôn42.000---
159Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu sắt Đăk Po (thôn 2) - Đến ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3)Đất ở nông thôn65.000---
160Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba (nhà ông A Phiên thôn 3) - Đến cầu Đăk Buk(thôn 4)Đất ở nông thôn42.000---
161Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) - Đến hết đất nhà ông A TúchĐất ở nông thôn42.000---
162Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) - Đến hết đất nhà ông A NghéĐất ở nông thôn35.000---
163Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ cầu treo Đăk Pủi (thôn 1) - Đến suối Đăk NanhĐất ở nông thôn35.000---
164Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) - Đến hết đất nhà ông A KlóiĐất ở nông thôn42.000---
165Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Từ ngã 3 đường ĐH 22 (thôn 2) - Đến hết đất nhà bà Y NíaĐất ở nông thôn42.000---
166Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk PNe Vị trí còn lại tất cả các thôn -Đất ở nông thôn33.000---
167Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Dọc tỉnh lộ 677 -Đất ở nông thôn42.000---
168Huyện Kon RẫyCác khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kôi Vị trí còn lại tất cả các thôn -Đất ở nông thôn33.000---
169Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí TâmĐất ở nông thôn777.000---
170Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - Đến nhà ông Nguyễn Chí TâmĐất ở nông thôn777.000---
171Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu giao đất CBCC sau UBND huyện (khu vực Hội trường thôn 1) -Đất ở nông thôn720.000---
172Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Đường Quy hoạch từ nhà ông Hùng Đào - Đến ngã 3 cổng Huyện Ủy và Trung tâm văn hóa.Đất ở nông thôn752.000---
173Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Ngân hàng chính sách - Đến cổng sau Huyện Ủy (gần Trung tâm Văn hóa)Đất ở nông thôn580.000---
174Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ rẫy nhà bà Sương Dôi - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)Đất ở nông thôn502.000---
175Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 - Đến Trạm thủy vănĐất ở nông thôn720.000---
176Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - Đến Ngân hàng chính sáchĐất ở nông thôn630.000---
177Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - Đến ngã 4 sau UBND huyệnĐất ở nông thôn630.000---
178Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ ngã 4 sau UBND huyện - Đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sôngĐất ở nông thôn476.000---
179Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - Đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm huyệnĐất ở nông thôn580.000---
180Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - Đến Ngân hàng chính sách huyệnĐất ở nông thôn630.000---
181Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Đường quy hoạch dọc bờ sông: Từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu MạnhĐất ở nông thôn676.000---
182Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí TâmĐất ở nông thôn679.000---
183Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến tiếp giáp đường Từ Trạm thủy văn - Đến hết nhà ông Phạm chí TâmĐất ở nông thôn679.000---
184Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Từ Cổng Huyện Ủy qua trụ sở nhà điều hành sx điện lực - Đến hết đất ông Phan Tấn VũĐất ở nông thôn630.000---
185Huyện Kon RẫyKhu vực trung tâm hành chính huyện thuộc thôn 1 - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại -Đất ở nông thôn522.000---
186Huyện Kon RẫyKhu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 -Đất ở nông thôn1.260.000---
187Huyện Kon RẫyKhu vực tái định cư thuộc khu Lâm viên cũ - xã Tân Lập - Khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại. -Đất ở nông thôn672.000---
188Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông BắcĐất TM-DV nông thôn158.400---
189Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon BưuĐất TM-DV nông thôn197.600---
190Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)Đất TM-DV nông thôn152.000---
191Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)Đất TM-DV nông thôn260.000---
192Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn SáuĐất TM-DV nông thôn416.000---
193Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)Đất TM-DV nông thôn457.600---
194Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)Đất TM-DV nông thôn988.000---
195Huyện Kon RẫyDọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)Đất TM-DV nông thôn1.040.000---
196Huyện Kon RẫyQuốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)Đất TM-DV nông thôn168.000---
197Huyện Kon RẫyQuốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)Đất TM-DV nông thôn604.800---
198Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông TuấnĐất TM-DV nông thôn132.000---
199Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)Đất TM-DV nông thôn182.400---
200Huyện Kon RẫyCác tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 -Đất TM-DV nông thôn120.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất xã Bình Hàng Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Bình Hàng Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.