• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2154Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 71 - Giao đường huyện 60Đất ở đô thị6.200.000000
2155Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp CườngĐất ở đô thị6.200.000000
2156Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 71 - Giáp xã Chính NghĩaĐất ở đô thị5.600.000000
2157Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương Bằng Quốc lộ 39A - Cầu Mai XáĐất ở đô thị5.600.000000
2158Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Cầu Mai Viên - Cầu Động XáĐất ở đô thị5.000.000000
2159Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Cầu Động Xá - Giáp xã Vũ XáĐất ở đô thị4.300.000000
2160Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Quốc lộ 39A - Giáp xã Chính NghĩaĐất ở đô thị3.700.000000
2161Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị4.300.000000
2162Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị5.000.000000
2163Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị4.300.000000
2164Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.500.000000
2165Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.500.000000
2166Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.500.000000
2167Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.500.000000
2168Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị6.300.000000
2169Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị4.300.000000
2170Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị3.100.000000
2171Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.500.000000
2172Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m - Thị trấn Lương Bằng -Đất ở đô thị1.200.000000
2173Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị1.000.000000
2174Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 71 - Giao đường huyện 60Đất TM-DV đô thị2.500.000000
2175Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp CườngĐất TM-DV đô thị2.500.000000
2176Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương Bằng Giao đường huyện 71 - Giáp xã Chính NghĩaĐất TM-DV đô thị2.300.000000
2177Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương Bằng Quốc lộ 39A - Cầu Mai XáĐất TM-DV đô thị2.000.000000
2178Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Cầu Mai Viên - Cầu Động XáĐất TM-DV đô thị1.800.000000
2179Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Cầu Động Xá - Giáp xã Vũ XáĐất TM-DV đô thị1.200.000000
2180Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương Bằng Quốc lộ 39A - Giáp xã Chính NghĩaĐất TM-DV đô thị1.200.000000
2181Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2182Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2183Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2184Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2185Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2186Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2187Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2188Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2189Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2190Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Thị trấn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
2191Huyện Kim ĐộngVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
2192Huyện Kim ĐộngVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
2193Huyện Kim ĐộngVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
2194Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
2195Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2196Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn2.400.000000
2197Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2198Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn900.000000
2199Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn750.000000
2200Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thọ Vinh -Đất ở nông thôn600.000000
2201Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2202Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn2.400.000000
2203Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2204Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2205Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn900.000000
2206Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn750.000000
2207Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phú Thịnh -Đất ở nông thôn600.000000
2208Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mai Động -Đất ở nông thôn2.500.000000
2209Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mai Động -Đất ở nông thôn1.800.000000
2210Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Mai Động -Đất ở nông thôn900.000000
2211Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Mai Động -Đất ở nông thôn750.000000
2212Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Mai Động -Đất ở nông thôn600.000000
2213Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Đức Hợp -Đất ở nông thôn1.500.000000
2214Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đức Hợp -Đất ở nông thôn3.000.000000
2215Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đức Hợp -Đất ở nông thôn2.200.000000
2216Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức Hợp Từ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợ -  Ngã tư thôn Tam ĐaĐất ở nông thôn1.500.000000
2217Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức Hợp Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000000
2218Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đức Hợp -Đất ở nông thôn750.000000
2219Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đức Hợp -Đất ở nông thôn600.000000
2220Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn1.500.000000
2221Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn1.500.000000
2222Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn2.400.000000
2223Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn1.800.000000
2224Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn1.000.000000
2225Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn750.000000
2226Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hùng An -Đất ở nông thôn600.000000
2227Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2228Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2229Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2230Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn1.200.000000
2231Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn900.000000
2232Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Ngọc Thanh -Đất ở nông thôn600.000000
2233Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn5.500.000000
2234Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn2.500.000000
2235Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn3.000.000000
2236Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn2.200.000000
2237Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn1.200.000000
2238Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn1.000.000000
2239Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hiệp Cường -Đất ở nông thôn750.000000
2240Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn2.500.000000
2241Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn2.400.000000
2242Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn2.400.000000
2243Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn1.800.000000
2244Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn1.000.000000
2245Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn750.000000
2246Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Song Mai -Đất ở nông thôn600.000000
2247Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn1.500.000000
2248Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn1.200.000000
2249Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2250Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2251Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn1.000.000000
2252Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn750.000000
2253Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn600.000000
2254Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng Bưu điện Trương Xá - Hạt Quản lý đường bộĐất ở nông thôn5.500.000000
2255Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.300.000000
2256Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn3.700.000000
2257Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn1.900.000000
2258Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 (đường 208B cũ) - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn1.200.000000
2259Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn3.700.000000
2260Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn2.400.000000
2261Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn1.200.000000
2262Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn750.000000
2263Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Toàn Thắng -Đất ở nông thôn600.000000
2264Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn1.900.000000
2265Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn2.400.000000
2266Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn1.800.000000
2267Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn1.200.000000
2268Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn1.000.000000
2269Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vĩnh Xá -Đất ở nông thôn600.000000
2270Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn5.500.000000
2271Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn3.600.000000
2272Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn2.400.000000
2273Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn1.800.000000
2274Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn900.000000
2275Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn750.000000
2276Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nghĩa Dân -Đất ở nông thôn600.000000
2277Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn4.900.000000
2278Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn1.200.000000
2279Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn3.100.000000
2280Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn2.200.000000
2281Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn1.000.000000
2282Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn750.000000
2283Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phạm Ngũ Lão -Đất ở nông thôn600.000000
2284Huyện Kim ĐộngĐường huyện 60 (đường 38B cũ) - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn2.500.000000
2285Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 (đường 38C cũ) - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn1.500.000000
2286Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn2.400.000000
2287Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn1.800.000000
2288Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn900.000000
2289Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn750.000000
2290Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nhân La -Đất ở nông thôn600.000000
2291Huyện Kim ĐộngĐường nối 2 đường cao tốc - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn3.100.000000
2292Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn3.700.000000
2293Huyện Kim ĐộngĐường huyện 60 - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn2.400.000000
2294Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn1.800.000000
2295Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn3.000.000000
2296Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn2.200.000000
2297Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn900.000000
2298Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn750.000000
2299Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Chính Nghĩa -Đất ở nông thôn600.000000
2300Huyện Kim ĐộngĐường nối 2 đường cao tốc - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn3.100.000000
2301Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn2.800.000000
2302Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn1.500.000000
2303Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn2.400.000000
2304Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn1.800.000000
2305Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn900.000000
2306Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn750.000000
2307Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vũ Xá -Đất ở nông thôn600.000000
2308Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 (đường 208C cũ) - Xã Thọ Vinh -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2309Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thọ Vinh -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2310Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thọ Vinh -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2311Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Thọ Vinh -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2312Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 (đường 208C cũ) - Xã Phú Thịnh -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2313Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 (đường 208 cũ) - Xã Phú Thịnh -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2314Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Thịnh -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2315Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Thịnh -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2316Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Phú Thịnh -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2317Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mai Động -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2318Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mai Động -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2319Huyện Kim ĐộngCác vị trí - Xã Mai Động -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2320Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Đức Hợp -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2321Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đức Hợp -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2322Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đức Hợp -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2323Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Đức Hợp -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2324Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Hùng An -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2325Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Hùng An -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2326Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng An -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2327Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng An -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2328Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Hùng An -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2329Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Ngọc Thanh -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2330Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Thanh -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2331Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Thanh -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2332Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Ngọc Thanh -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2333Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Hiệp Cường -Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
2334Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Hiệp Cường -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2335Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hiệp Cường -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2336Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hiệp Cường -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2337Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Hiệp Cường -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2338Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 (đường 205 cũ) - Xã Song Mai -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
2339Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 (đường 208 cũ) - Xã Song Mai -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2340Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Song Mai -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2341Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Song Mai -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2342Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Song Mai -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2343Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Đồng Thanh -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
2344Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Đồng Thanh -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2345Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Thanh -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2346Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Thanh -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2347Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Đồng Thanh -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2348Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
2349Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
2350Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
2351Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2352Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 (đường 208B cũ) - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2353Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Toàn Thắng -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (938 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.