• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kim boi tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Bôi – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Kim Bôi).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu BoĐất ở đô thị18.000.00012.600.0007.200.0003.600.000
2Huyện Kim BôiĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối KhoángĐất ở đô thị18.000.00012.600.0007.200.0003.600.000
3Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoángĐất ở đô thị12.000.0004.950.0003.450.0001.800.000
4Huyện Kim BôiĐường phố Loại 2 - Thị trấn Bo Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu LạngĐất ở đô thị12.000.0004.950.0003.450.0001.800.000
5Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối CháoĐất ở đô thị10.500.0004.650.0002.550.0001.575.000
6Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim BôiĐất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
7Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim BôiĐất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
8Huyện Kim BôiĐường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
9Huyện Kim BôiĐường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh ĐồngĐất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
10Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội SungĐất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
11Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)Đất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
12Huyện Kim BôiĐường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị6.900.0003.300.0002.250.0001.350.000
13Huyện Kim BôiĐường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
14Huyện Kim BôiĐường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
15Huyện Kim BôiTuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân ThủyĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
16Huyện Kim BôiĐường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu BãiĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
17Huyện Kim BôiĐoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn DũngĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
18Huyện Kim BôiĐường phố Loại 5 - Thị trấn Bo Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị ThiĐất ở đô thị2.700.0001.800.0001.080.000720.000
19Huyện Kim BôiĐường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim BôiĐất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
20Huyện Kim BôiCác tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
21Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các Khu đất LK1, LK2,LK3 -Đất ở đô thị18.000.000---
22Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2,LK4 -Đất ở đô thị20.700.000---
23Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8,LK9, LK10, LK11 -Đất ở đô thị10.000.000---
24Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8,LK9, LK10, LK12 -Đất ở đô thị11.500.000---
25Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo CÁC KHU ĐẤT LK 14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 -Đất ở đô thị8.000.000---
26Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc Khu Đất LK 14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 -Đất ở đô thị9.200.000---
27Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 -Đất ở đô thị7.000.000---
28Huyện Kim BôiĐoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 -Đất ở đô thị8.050.000---
29Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B -Đất ở đô thị18.000.000---
30Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B -Đất ở đô thị20.700.000---
31Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734,735,736,784,785,786,787,788;444,445,446,447,448,449,45 -Đất ở đô thị13.000.000---
32Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư -Đất ở đô thị8.000.000---
33Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư -Đất ở đô thị9.200.000---
34Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư -Đất ở đô thị7.000.000---
35Huyện Kim BôiĐoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì - Khu nhà ở Khu Sào - Thị trấn Bo Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư -Đất ở đô thị8.050.000---
36Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Khu đất mặt tiền đường 12B -Đất ở đô thị18.000.000---
37Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B -Đất ở đô thị20.700.000---
38Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) -Đất ở đô thị12.000.000---
39Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 - đến 771)Đất ở đô thị9.000.000---
40Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Thửa đất từ 710 - đến 718, từ 721 đến 725Đất ở đô thị8.500.000---
41Huyện Kim BôiKhu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) - Thị trấn Bo Các thủa từ 757 - đến 764Đất ở đô thị8.000.000---
42Huyện Kim BôiĐoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) -Đất ở đô thị18.000.000---
43Huyện Kim BôiĐoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) -Đất ở đô thị20.700.000---
44Huyện Kim BôiĐoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thuỷ) -Đất ở đô thị12.000.000---
45Huyện Kim BôiĐoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư -Đất ở đô thị12.000.000---
46Huyện Kim BôiĐoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thuỷ; diện tích 5,2 ha - Khu nhà ở Khu sào - Thị trấn Bo Các lô đất biệt thự còn lại -Đất ở đô thị10.000.000---
47Huyện Kim BôiKhu nhà ở Thành Công - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị3.500.000---
48Huyện Kim BôiThửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) - Thị trấn Bo -Đất ở đô thị22.000.000---
49Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu BoĐất TM-DV đô thị13.440.0009.408.0005.390.0002.688.000
50Huyện Kim BôiĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối KhoángĐất TM-DV đô thị13.440.0009.408.0005.390.0002.688.000
51Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoángĐất TM-DV đô thị8.960.0003.696.0002.590.0001.344.000
52Huyện Kim BôiĐường phố Loại 2 - Thị trấn Bo Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu LạngĐất TM-DV đô thị8.960.0003.696.0002.590.0001.344.000
53Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối CháoĐất TM-DV đô thị7.840.0003.472.0001.904.0001.176.000
54Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim BôiĐất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
55Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim BôiĐất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
56Huyện Kim BôiĐường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
57Huyện Kim BôiĐường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh ĐồngĐất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
58Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội SungĐất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
59Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)Đất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
60Huyện Kim BôiĐường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất TM-DV đô thị5.152.0002.464.0001.680.0001.008.000
61Huyện Kim BôiĐường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
62Huyện Kim BôiĐường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
63Huyện Kim BôiTuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân ThủyĐất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
64Huyện Kim BôiĐường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu BãiĐất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
65Huyện Kim BôiĐoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn DũngĐất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
66Huyện Kim BôiĐường phố Loại 5 - Thị trấn Bo Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị ThiĐất TM-DV đô thị2.016.0001.344.000812.000539.000
67Huyện Kim BôiĐường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim BôiĐất TM-DV đô thị672.000406.000273.000140.000
68Huyện Kim BôiCác tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo -Đất TM-DV đô thị672.000406.000273.000140.000
69Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ đường vào khu du lịch Suối Khoáng - đến hết Nhà văn hoá Khu BoĐất SX-KD đô thị11.760.0008.232.0004.704.0002.352.000
70Huyện Kim BôiĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Bo từ ngã ba giao đường 12B - đến Nhà nghỉ suối KhoángĐất SX-KD đô thị11.760.0008.232.0004.704.0002.352.000
71Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Bo tiếp giáp xã Vĩnh Đồng - đến ngã ba đi vào khu du lịch suối khoángĐất SX-KD đô thị7.840.0003.528.0002.646.0001.372.000
72Huyện Kim BôiĐường phố Loại 2 - Thị trấn Bo Đoạn từ hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hoá khu Bo) - đến cầu LạngĐất SX-KD đô thị7.840.0003.528.0002.646.0001.372.000
73Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Bo từ ngã ba đường 12B - đến ngầm suối CháoĐất SX-KD đô thị6.860.0003.038.0001.666.0001.036.000
74Huyện Kim BôiĐường 12C - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Suối Cháo - đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim BôiĐất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
75Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) - đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim BôiĐất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
76Huyện Kim BôiĐường vào Trung tâm Y tế huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
77Huyện Kim BôiĐường đi Nước Chải - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo từ ngầm Nước Chải - đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh ĐồngĐất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
78Huyện Kim BôiĐường phố Loại 4 - Thị trấn Bo Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B - đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội SungĐất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
79Huyện Kim BôiĐường 12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo giao ngã ba đi ngầm Bo - đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ)Đất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
80Huyện Kim BôiĐường vào trung tâm Chính trị huyện - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Bo -Đất SX-KD đô thị4.508.0002.156.0001.470.000882.000
81Huyện Kim BôiĐường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
82Huyện Kim BôiĐường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo -Đất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
83Huyện Kim BôiTuyến T - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung - đến tiếp giáp xã Xuân ThủyĐất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
84Huyện Kim BôiĐường cụm bê tông - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng - đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu BãiĐất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
85Huyện Kim BôiĐoạn tái định cư khu Mớ Khoắc - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Bo điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi - đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn DũngĐất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
86Huyện Kim BôiĐường phố Loại 5 - Thị trấn Bo Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) - đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị ThiĐất SX-KD đô thị1.764.0001.176.000707.000476.000
87Huyện Kim BôiĐường liên xã - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo từ đầu ngầm khu Bãi - đến tiếp giáp xã Kim BôiĐất SX-KD đô thị588.000357.000238.000133.000
88Huyện Kim BôiCác tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Bo -Đất SX-KD đô thị588.000357.000238.000133.000
89Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn560.000336.000280.000252.000
90Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn378.000308.000252.000210.000
91Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn308.000238.000196.000182.000
92Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn280.000224.000182.000168.000
93Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn224.000210.000168.000154.000
94Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn168.000154.000140.000126.000
95Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000946.000577.000
96Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 2 -Đất ở nông thôn910.000560.000336.000252.000
97Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 3 -Đất ở nông thôn560.000448.000308.000224.000
98Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 4 -Đất ở nông thôn378.000308.000252.000210.000
99Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 5 -Đất ở nông thôn308.000238.000210.000182.000
100Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 6 -Đất ở nông thôn224.000210.000196.000168.000
101Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 7 -Đất ở nông thôn182.000168.000154.000140.000
102Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 1 -Đất ở nông thôn420.000322.000210.000168.000
103Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 2 -Đất ở nông thôn280.000182.000140.000126.000
104Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 3 -Đất ở nông thôn210.000168.000126.000112.000
105Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.500.0001.817.000942.000700.000
106Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.650.000935.000477.000422.000
107Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 3 -Đất ở nông thôn500.000357.000300.000257.000
108Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 4 -Đất ở nông thôn448.000308.000252.000210.000
109Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 5 -Đất ở nông thôn350.000280.000224.000182.000
110Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 6 -Đất ở nông thôn280.000224.000182.000140.000
111Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 7 -Đất ở nông thôn182.000140.000126.000112.000
112Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 1 -Đất ở nông thôn280.000224.000210.000196.000
113Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 2 -Đất ở nông thôn224.000210.000196.000182.000
114Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 3 -Đất ở nông thôn168.000154.000140.000126.000
115Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.400.000938.000
116Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn4.620.0002.380.000952.000476.000
117Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn462.000238.000196.000154.000
118Huyện Kim BôiXã Vĩnh Tiến Khu vực 1 -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.020.000750.000
119Huyện Kim BôiXã Vĩnh Tiến Khu vực 2 -Đất ở nông thôn4.080.0001.500.000742.000448.000
120Huyện Kim BôiXã Vĩnh Tiến Khu vực 3 -Đất ở nông thôn450.000400.000300.000250.000
121Huyện Kim BôiXã Nam Thượng Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.500.0002.486.0001.243.000771.000
122Huyện Kim BôiXã Nam Thượng Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000650.000400.000
123Huyện Kim BôiXã Nam Thượng Khu vực 3 -Đất ở nông thôn500.000400.000350.000325.000
124Huyện Kim BôiXã Vĩnh Đồng Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.800.0002.790.0001.410.000880.000
125Huyện Kim BôiXã Vĩnh Đồng Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.805.0001.403.000842.000561.000
126Huyện Kim BôiXã Vĩnh Đồng Khu vực 3 -Đất ở nông thôn347.000281.000248.000231.000
127Huyện Kim BôiXã Đông Bắc Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.800.0002.790.0001.410.000880.000
128Huyện Kim BôiXã Đông Bắc Khu vực 2 -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.100.000900.000
129Huyện Kim BôiXã Đông Bắc Khu vực 3 -Đất ở nông thôn371.000300.000265.000247.000
130Huyện Kim BôiXã Mỵ Hòa Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.650.000825.000512.000299.000
131Huyện Kim BôiXã Mỵ Hòa Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.100.000560.000280.000180.000
132Huyện Kim BôiXã Mỵ Hòa Khu vực 3 -Đất ở nông thôn500.000455.000409.000364.000
133Huyện Kim BôiXã Sào Báy Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.205.0001.110.000585.000450.000
134Huyện Kim BôiXã Sào Báy Khu vực 2 -Đất ở nông thôn555.000300.000240.000225.000
135Huyện Kim BôiXã Sào Báy Khu vực 3 -Đất ở nông thôn255.000240.000225.000210.000
136Huyện Kim BôiXã Bình Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.282.0001.946.0001.596.000529.000
137Huyện Kim BôiXã Bình Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.372.000805.000392.000252.000
138Huyện Kim BôiXã Bình Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn231.000210.000189.000168.000
139Huyện Kim BôiXã Cuối Hạ Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.755.0001.485.000
140Huyện Kim BôiXã Cuối Hạ Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.600.0001.304.0001.067.000889.000
141Huyện Kim BôiXã Cuối Hạ Khu vực 3 -Đất ở nông thôn500.000386.000318.000295.000
142Huyện Kim BôiXã Đú Sáng Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.100.0001.800.0001.590.0001.260.000
143Huyện Kim BôiXã Đú Sáng Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.100.000960.000750.000500.000
144Huyện Kim BôiXã Đú Sáng Khu vực 3 -Đất ở nông thôn450.000357.000295.000233.000
145Huyện Kim BôiXã Nuông Dăm Khu vực 1 -Đất ở nông thôn280.000238.000196.000168.000
146Huyện Kim BôiXã Nuông Dăm Khu vực 2 -Đất ở nông thôn252.000182.000168.000154.000
147Huyện Kim BôiXã Nuông Dăm Khu vực 3 -Đất ở nông thôn182.000154.000140.000126.000
148Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Đồng Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B -Đất ở nông thôn9.000.000---
149Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Đồng Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B -Đất ở nông thôn10.350.000---
150Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Đồng Lô góc giáp đường từ đương 12B vào khu dân cư -Đất ở nông thôn3.500.000---
151Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Đồng Lô đất còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 -Đất ở nông thôn1.700.000---
152Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Đồng Lô LK9 -Đất ở nông thôn1.200.000---
153Huyện Kim BôiTái định cư Đú sáng (Đường Liên kết vùng) -Đất ở nông thôn1.100.000---
154Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Tiến Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng -Đất ở nông thôn4.000.000---
155Huyện Kim BôiTái định cư Vĩnh Tiến Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng -Đất ở nông thôn4.600.000---
156Huyện Kim BôiTái định cư xã Kim Bôi Lô đất TDC12, TDC13 -Đất ở nông thôn3.000.000---
157Huyện Kim BôiTái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TDC12, TDC14 -Đất ở nông thôn3.450.000---
158Huyện Kim BôiTái định cư xã Kim Bôi Lô đất TDC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 -Đất ở nông thôn2.000.000---
159Huyện Kim BôiTái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TDC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 -Đất ở nông thôn2.300.000---
160Huyện Kim BôiTái định cư xã Kim Bôi Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TDC11 mặt tiền hướng đông Nam) -Đất ở nông thôn1.500.000---
161Huyện Kim BôiThửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) -Đất ở nông thôn6.000.000---
162Huyện Kim BôiThửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hoá xóm Muôn, xã Kim Lập) -Đất ở nông thôn1.000.000---
163Huyện Kim BôiKhu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) Lô đất mặt tiền đường 12C -Đất ở nông thôn2.700.000---
164Huyện Kim BôiKhu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C -Đất ở nông thôn3.100.000---
165Huyện Kim BôiKhu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) -Đất ở nông thôn1.600.000---
166Huyện Kim BôiKhu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) -Đất ở nông thôn1.840.000---
167Huyện Kim BôiKhu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) Các lô đất còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000---
168Huyện Kim BôiKhu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B -Đất ở nông thôn13.000.000---
169Huyện Kim BôiKhu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn Các Thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường 12B -Đất ở nông thôn14.950.000---
170Huyện Kim BôiKhu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 -Đất ở nông thôn8.000.000---
171Huyện Kim BôiKhu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn Các Thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 -Đất ở nông thôn9.200.000---
172Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn384.000234.000192.000174.000
173Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn264.000216.000174.000144.000
174Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn216.000168.000144.000126.000
175Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn192.000156.000126.000120.000
176Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 5 -Đất TM-DV nông thôn156.000144.000120.000108.000
177Huyện Kim BôiXã Hùng Sơn Khu vực 6 -Đất TM-DV nông thôn120.000108.00096.00090.000
178Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn1.248.000624.000396.000240.000
179Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn624.000384.000234.000174.000
180Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn384.000312.000216.000156.000
181Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn264.000216.000174.000144.000
182Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 5 -Đất TM-DV nông thôn216.000168.000144.000126.000
183Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 6 -Đất TM-DV nông thôn156.000144.000138.000120.000
184Huyện Kim BôiXã Kim Lập Khu vực 7 -Đất TM-DV nông thôn132.000120.000108.00096.000
185Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn288.000222.000144.000120.000
186Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn192.000132.00096.00090.000
187Huyện Kim BôiXã Xuân Thủy Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn144.000120.00090.00078.000
188Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn1.248.000624.000336.000252.000
189Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn864.000492.000252.000222.000
190Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn336.000240.000204.000174.000
191Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 4 -Đất TM-DV nông thôn312.000216.000174.000144.000
192Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 5 -Đất TM-DV nông thôn240.000192.000156.000126.000
193Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 6 -Đất TM-DV nông thôn192.000156.000126.00096.000
194Huyện Kim BôiXã Kim Bôi Khu vực 7 -Đất TM-DV nông thôn126.00096.00090.00078.000
195Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn192.000156.000144.000138.000
196Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn156.000144.000138.000126.000
197Huyện Kim BôiXã Hợp Tiến Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn120.000108.00096.00090.000
198Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 1 -Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.400.000960.000648.000
199Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 2 -Đất TM-DV nông thôn3.168.0001.632.000654.000330.000
200Huyện Kim BôiXã Tú Sơn Khu vực 3 -Đất TM-DV nông thôn324.000168.000138.000108.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1104 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tuệ Tĩnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tuệ Tĩnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.