Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;
– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.
Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại
3.2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 2 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 3 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 4 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 5 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| 6 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| 7 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 8 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 9 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 10 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 11 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 12 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 13 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 14 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 15 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 16 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 17 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| 18 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| 19 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê | Đất ở đô thị | 13.260.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 20 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 21 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 3.710.000 | 2.970.000 | 1.990.000 |
| 22 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| 23 | Huyện Kiến Xương | Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) | Đất ở đô thị | 7.160.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 24 | Huyện Kiến Xương | Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 5.730.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 25 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 26 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 27 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 28 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đoạn từ đường ĐT.458 đến đường tránh Quốc lộ 39B (đường phía Tây Khu đô thị Tân Tiến; đường từ cây xăng Việt Hà đến đường tránh) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| 29 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 36 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 37 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 38 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 39 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| 40 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 41 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| 42 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 43 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| 44 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 46 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 47 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 27.400.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 48 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 49 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.920.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 50 | Huyện Kiến Xương | Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| 51 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 52 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 53 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 20.470.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 54 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | Đất ở đô thị | 28.920.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 55 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 39.580.000 | 4.920.000 | 2.970.000 | 1.880.000 |
| 56 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 26.840.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 57 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông | Đất ở đô thị | 22.550.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 58 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 59 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất ở đô thị | 15.300.000 | 2.920.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 60 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất ở đô thị | 14.360.000 | 2.660.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 61 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất ở đô thị | 14.830.000 | 2.660.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 62 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| 63 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 64 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.080.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| 65 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 66 | Huyện Kiến Xương | Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| 67 | Huyện Kiến Xương | Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 68 | Huyện Kiến Xương | Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| 69 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| 70 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm) | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 71 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 72 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) | Đất ở đô thị | 3.280.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 73 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 74 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 75 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 76 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.780.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 77 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 78 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.200.000 | 3.510.000 | 1.880.000 |
| 79 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.200.000 | 3.510.000 | 1.880.000 |
| 80 | Huyện Kiến Xương | Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 81 | Huyện Kiến Xương | Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện) | Đất ở đô thị | 14.630.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Kiến Xương | Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 83 | Huyện Kiến Xương | Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) | Đất ở đô thị | 4.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| 84 | Huyện Kiến Xương | Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 85 | Huyện Kiến Xương | Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.750.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 86 | Huyện Kiến Xương | Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| 87 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 88 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| 89 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Đường quy hoạch số 01 - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (lô số 01 và lô số 02) - Thị trấn Thanh Nê - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 100 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 101 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 102 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| 103 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 104 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 105 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 106 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 107 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| 108 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 109 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 110 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 111 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 112 | Huyện Kiến Xương | Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.260.000 | 720.000 | 540.000 |
| 113 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 114 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 115 | Huyện Kiến Xương | Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 116 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| 117 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 118 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 119 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 120 | Huyện Kiến Xương | Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| 121 | Huyện Kiến Xương | Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 122 | Huyện Kiến Xương | Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 123 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 124 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 125 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 126 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| 127 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 134 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 135 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 136 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 137 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| 138 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 139 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| 140 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 141 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 142 | Huyện Kiến Xương | Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 144 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 145 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 146 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 147 | Huyện Kiến Xương | Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| 148 | Huyện Kiến Xương | Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| 149 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 150 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 151 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 152 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 153 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.260.000 | 720.000 | 540.000 |
| 154 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 155 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 156 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 157 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| 158 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 159 | Huyện Kiến Xương | Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| 160 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| 161 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 162 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| 163 | Huyện Kiến Xương | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 164 | Huyện Kiến Xương | Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| 165 | Huyện Kiến Xương | Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 166 | Huyện Kiến Xương | Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| 167 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| 168 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 169 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 170 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 171 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 172 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 173 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 174 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 175 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 176 | Huyện Kiến Xương | Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| 177 | Huyện Kiến Xương | Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 178 | Huyện Kiến Xương | Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Kiến Xương | Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 180 | Huyện Kiến Xương | Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| 181 | Huyện Kiến Xương | Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 182 | Huyện Kiến Xương | Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 183 | Huyện Kiến Xương | Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 184 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 185 | Huyện Kiến Xương | Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| 186 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Kiến Xương | Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Kiến Xương | Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| 194 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| 195 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| 196 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| 197 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| 198 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| 199 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| 200 | Huyện Kiến Xương | Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |



