• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kien xuong tinh thai binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

3. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại

3.2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyệnĐất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
2Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang ĐôngĐất ở đô thị9.000.0001.800.0001.200.000900.000
3Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân GiangĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
4Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu BùiĐất ở đô thị4.400.0001.400.0001.200.000900.000
5Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An ĐoàiĐất ở đô thị4.000.0001.200.000800.000500.000
6Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại GiốngĐất ở đô thị4.200.0001.200.000800.000500.000
7Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
8Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu CamĐất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000900.000
9Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang TrungĐất ở đô thị2.800.0001.400.0001.200.000900.000
10Huyện Kiến XươngĐường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngĐất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
11Huyện Kiến XươngĐường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình MinhĐất ở đô thị4.500.0001.800.0001.200.000900.000
12Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệpĐất ở đô thị8.500.0001.800.0001.200.000900.000
13Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt HàĐất ở đô thị11.500.0001.800.0001.200.000900.000
14Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồĐất ở đô thị14.000.0002.100.0001.200.000900.000
15Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình MinhĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.200.000900.000
16Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông BùiĐất ở đô thị4.000.0001.500.0001.200.000900.000
17Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37BĐất ở đô thị2.400.0001.200.000800.000500.000
18Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh NêĐất ở đô thị7.280.0002.500.0002.210.0001.880.000
19Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh NêĐất ở đô thị13.260.0003.980.0002.810.0001.880.000
20Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất ở đô thị9.360.0003.750.0002.810.0001.880.000
21Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn KhôiĐất ở đô thị8.580.0003.710.0002.970.0001.990.000
22Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị4.680.0002.500.0002.210.0001.880.000
23Huyện Kiến XươngĐường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)Đất ở đô thị7.160.0002.500.0001.770.0001.040.000
24Huyện Kiến XươngĐường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng HiềnĐất ở đô thị5.730.0002.500.0001.770.0001.040.000
25Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất ở đô thị7.200.0001.800.0001.200.000900.000
26Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
27Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -Đất ở đô thị4.000.0001.800.0001.200.000900.000
28Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đoạn từ đường ĐT.458 đến đường tránh Quốc lộ 39B (đường phía Tây Khu đô thị Tân Tiến; đường từ cây xăng Việt Hà đến đường tránh) -Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000900.000
29Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 -Đất ở đô thị5.500.000---
30Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.000.000---
31Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn -Đất ở đô thị3.500.000---
32Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.000.000---
33Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -Đất ở đô thị3.500.000---
34Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
35Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang MinhĐất ở đô thị7.500.0003.120.0002.660.0001.880.000
36Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấnĐất ở đô thị4.500.0001.500.0001.200.000900.000
37Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống NhấtĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
38Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự TiếnĐất ở đô thị2.000.0001.200.0001.000.000700.000
39Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang BìnhĐất ở đô thị1.500.0001.000.000800.000500.000
40Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắnĐất ở đô thị2.000.0001.200.0001.000.000700.000
41Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)Đất ở đô thị1.500.000900.000700.000500.000
42Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự TiếnĐất ở đô thị1.800.0001.200.0001.000.000700.000
43Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn -Đất ở đô thị1.800.0001.200.0001.000.000700.000
44Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -Đất ở đô thị1.500.000---
45Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngĐất ở đô thị17.500.0004.220.0002.810.0001.880.000
46Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồĐất ở đô thị25.000.0004.220.0002.810.0001.880.000
47Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất ở đô thị27.400.0003.980.0002.810.0001.880.000
48Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu CamĐất ở đô thị14.700.0004.220.0002.810.0001.880.000
49Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang TrungĐất ở đô thị8.000.0002.920.0002.810.0001.880.000
50Huyện Kiến XươngĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến GiangĐất ở đô thị3.500.0001.880.0001.550.0001.040.000
51Huyện Kiến XươngĐường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông BùiĐất ở đô thị15.000.0003.120.0002.810.0001.880.000
52Huyện Kiến XươngĐường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân TôngĐất ở đô thị7.500.0002.500.0001.770.0001.040.000
53Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệpĐất ở đô thị20.470.0003.750.0002.810.0001.880.000
54Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)Đất ở đô thị28.920.0003.980.0002.810.0001.880.000
55Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồĐất ở đô thị39.580.0004.920.0002.970.0001.880.000
56Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyệnĐất ở đô thị26.840.0003.980.0002.810.0001.880.000
57Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang ĐôngĐất ở đô thị22.550.0003.980.0002.810.0001.880.000
58Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân GiangĐất ở đô thị16.700.0003.750.0002.810.0001.880.000
59Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu BùiĐất ở đô thị15.300.0002.920.0002.810.0001.880.000
60Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An ĐoàiĐất ở đô thị14.360.0002.660.0001.770.0001.040.000
61Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại GiốngĐất ở đô thị14.830.0002.660.0001.770.0001.040.000
62Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng LongĐất ở đô thị9.000.0002.500.0002.210.0001.880.000
63Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự TiếnĐất ở đô thị6.200.0002.500.0002.210.0001.460.000
64Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang BìnhĐất ở đô thị3.500.0002.080.0001.770.0001.040.000
65Huyện Kiến XươngĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắnĐất ở đô thị5.720.0002.500.0002.210.0001.460.000
66Huyện Kiến XươngPhố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)Đất ở đô thị3.120.0001.880.0001.550.0001.040.000
67Huyện Kiến XươngPhố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang ĐôngĐất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
68Huyện Kiến XươngPhố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền HảiĐất ở đô thị3.120.0001.880.0001.550.0001.040.000
69Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)Đất ở đô thị2.930.0001.880.0001.550.0001.040.000
70Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm)Đất ở đô thị4.160.0002.500.0002.210.0001.460.000
71Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)Đất ở đô thị4.160.0002.500.0002.210.0001.460.000
72Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)Đất ở đô thị3.280.0002.500.0002.210.0001.460.000
73Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)Đất ở đô thị9.000.0003.120.0002.660.0001.880.000
74Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)Đất ở đô thị4.700.0002.500.0002.210.0001.460.000
75Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)Đất ở đô thị7.200.0003.120.0002.660.0001.880.000
76Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị8.780.0003.120.0002.660.0001.880.000
77Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
78Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)Đất ở đô thị11.000.0005.200.0003.510.0001.880.000
79Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị8.700.0005.200.0003.510.0001.880.000
80Huyện Kiến XươngPhố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
81Huyện Kiến XươngPhố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện)Đất ở đô thị14.630.000---
82Huyện Kiến XươngPhố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị6.720.0002.500.0002.210.0001.460.000
83Huyện Kiến XươngPhố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)Đất ở đô thị4.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
84Huyện Kiến XươngPhố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)Đất ở đô thị30.000.0004.220.0002.810.0001.880.000
85Huyện Kiến XươngPhố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống NhấtĐất ở đô thị8.000.0003.750.0002.660.0001.880.000
86Huyện Kiến XươngPhố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)Đất ở đô thị8.000.0003.120.0002.660.0001.880.000
87Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê -Đất ở đô thị15.000.0003.750.0002.810.0001.880.000
88Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -Đất ở đô thị10.000.0003.750.0002.810.0001.880.000
89Huyện Kiến XươngKhu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -Đất ở đô thị5.460.000---
90Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn -Đất ở đô thị8.800.000---
91Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại -Đất ở đô thị4.400.000---
92Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo -Đất ở đô thị12.000.000---
93Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị11.000.000---
94Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 -Đất ở đô thị13.000.000---
95Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị8.500.000---
96Huyện Kiến XươngKhu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Đường quy hoạch số 01 -Đất ở đô thị8.200.000---
97Huyện Kiến XươngKhu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị7.800.000---
98Huyện Kiến XươngKhu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (lô số 01 và lô số 02) - Thị trấn Thanh Nê -Đất ở đô thị14.200.000---
99Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyệnĐất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
100Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang ĐôngĐất TM-DV đô thị5.400.0001.080.000720.000540.000
101Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân GiangĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
102Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu BùiĐất TM-DV đô thị2.640.000840.000720.000540.000
103Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An ĐoàiĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.000300.000
104Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại GiốngĐất TM-DV đô thị2.520.000720.000480.000300.000
105Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
106Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu CamĐất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000540.000
107Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang TrungĐất TM-DV đô thị1.680.000840.000720.000540.000
108Huyện Kiến XươngĐường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
109Huyện Kiến XươngĐường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình MinhĐất TM-DV đô thị2.700.0001.080.000720.000540.000
110Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệpĐất TM-DV đô thị5.100.0001.080.000720.000540.000
111Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt HàĐất TM-DV đô thị6.900.0001.080.000720.000540.000
112Huyện Kiến XươngĐường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồĐất TM-DV đô thị8.400.0001.260.000720.000540.000
113Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình MinhĐất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
114Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông BùiĐất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
115Huyện Kiến XươngĐường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37BĐất TM-DV đô thị1.440.000720.000480.000300.000
116Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh NêĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000600.000540.000
117Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh NêĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
118Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
119Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn KhôiĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
120Huyện Kiến XươngĐường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân TôngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000540.000
121Huyện Kiến XươngĐường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000300.000
122Huyện Kiến XươngĐường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng HiềnĐất TM-DV đô thị900.000720.000480.000300.000
123Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất TM-DV đô thị4.320.0001.080.000720.000540.000
124Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
125Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
126Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000540.000
127Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 -Đất TM-DV đô thị3.300.000---
128Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
129Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -Đất TM-DV đô thị2.100.000---
130Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
131Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -Đất TM-DV đô thị2.100.000---
132Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại -Đất TM-DV đô thị900.000---
133Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang MinhĐất TM-DV đô thị2.000.0001.500.0001.200.000900.000
134Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấnĐất TM-DV đô thị2.700.000900.000720.000540.000
135Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống NhấtĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
136Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự TiếnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
137Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang BìnhĐất TM-DV đô thị900.000600.000480.000300.000
138Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
139Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
140Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự TiếnĐất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
141Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn -Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
142Huyện Kiến XươngCác đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -Đất TM-DV đô thị900.000---
143Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngĐất TM-DV đô thị2.700.0001.080.000720.000540.000
144Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
145Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
146Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu CamĐất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000540.000
147Huyện Kiến XươngĐường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang TrungĐất TM-DV đô thị1.680.000840.000720.000540.000
148Huyện Kiến XươngĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến GiangĐất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
149Huyện Kiến XươngĐường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông BùiĐất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
150Huyện Kiến XươngĐường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân TôngĐất TM-DV đô thị1.440.000720.000480.000300.000
151Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệpĐất TM-DV đô thị5.100.0001.080.000720.000540.000
152Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)Đất TM-DV đô thị6.900.0001.080.000720.000540.000
153Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồĐất TM-DV đô thị8.400.0001.260.000720.000540.000
154Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyệnĐất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
155Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang ĐôngĐất TM-DV đô thị5.400.0001.080.000720.000540.000
156Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân GiangĐất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
157Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu BùiĐất TM-DV đô thị2.640.000840.000720.000540.000
158Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An ĐoàiĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.000300.000
159Huyện Kiến XươngĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại GiốngĐất TM-DV đô thị2.520.000720.000480.000300.000
160Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng LongĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000600.000540.000
161Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự TiếnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
162Huyện Kiến XươngĐường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang BìnhĐất TM-DV đô thị900.000600.000480.000300.000
163Huyện Kiến XươngĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
164Huyện Kiến XươngPhố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
165Huyện Kiến XươngPhố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang ĐôngĐất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
166Huyện Kiến XươngPhố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền HảiĐất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
167Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
168Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm)Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
169Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
170Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
171Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
172Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
173Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
174Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.700.000900.000720.000540.000
175Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
176Huyện Kiến XươngPhố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000540.000
177Huyện Kiến XươngPhố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
178Huyện Kiến XươngPhố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện)Đất TM-DV đô thị2.700.000---
179Huyện Kiến XươngPhố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
180Huyện Kiến XươngPhố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
181Huyện Kiến XươngPhố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)Đất TM-DV đô thị4.320.0001.080.000720.000540.000
182Huyện Kiến XươngPhố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống NhấtĐất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
183Huyện Kiến XươngPhố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)Đất TM-DV đô thị1.080.000900.000720.000540.000
184Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
185Huyện Kiến XươngKhu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
186Huyện Kiến XươngKhu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -Đất TM-DV đô thị900.000---
187Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn -Đất TM-DV đô thị2.100.000---
188Huyện Kiến XươngKhu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại -Đất TM-DV đô thị900.000---
189Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo -Đất TM-DV đô thị2.100.000---
190Huyện Kiến XươngKhu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
191Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 -Đất TM-DV đô thị3.300.000---
192Huyện Kiến XươngKhu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.800.000---
193Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyệnĐất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
194Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang ĐôngĐất SX-KD đô thị4.500.000900.000600.000450.000
195Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân GiangĐất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
196Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu BùiĐất SX-KD đô thị2.200.000700.000600.000450.000
197Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An ĐoàiĐất SX-KD đô thị2.000.000600.000400.000250.000
198Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại GiốngĐất SX-KD đô thị2.100.000600.000400.000250.000
199Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngĐất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
200Huyện Kiến XươngQuốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu CamĐất SX-KD đô thị2.500.000900.000600.000450.000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.9/5 - (1400 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Phú, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.