• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2397Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Khoái (Đường tỉnh 383) - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị6.800.000000
2398Huyện Khoái ChâuĐường Triệu Quang Phục (Đường tỉnh 383) - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.600.000000
2399Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Kỳ - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.600.000000
2400Huyện Khoái ChâuĐường Sài Thị (Đường tỉnh 377) - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.000.000000
2401Huyện Khoái ChâuĐường Bãi Sậy - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.000.000000
2402Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Thiện Thuật (Đường tỉnh 377) - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.000.000000
2403Huyện Khoái ChâuĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị5.000.000000
2404Huyện Khoái ChâuĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị3.700.000000
2405Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị1.800.000000
2406Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Khoái Châu -Đất ở đô thị1.200.000000
2407Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị1.000.000000
2408Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Khoái (Đường tỉnh 383) - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
2409Huyện Khoái ChâuĐường Triệu Quang Phục (Đường tỉnh 383) - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
2410Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Kỳ - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
2411Huyện Khoái ChâuĐường Sài Thị (Đường tỉnh 377) - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2412Huyện Khoái ChâuĐường Bãi Sậy - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2413Huyện Khoái ChâuĐường Nguyễn Thiện Thuật (Đường tỉnh 377) - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
2414Huyện Khoái ChâuĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
2415Huyện Khoái ChâuĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2416Huyện Khoái ChâuCác vị trí còn lại - Thị trấn Khoái Châu -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
2417Huyện Khoái ChâuVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
2418Huyện Khoái ChâuVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.400.000000
2419Huyện Khoái ChâuVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
2420Huyện Khoái ChâuCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
2421Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 379 - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn4.900.000000
2422Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn3.000.000000
2423Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn3.000.000000
2424Huyện Khoái ChâuĐường huyện 57 - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn5.500.000000
2425Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn3.600.000000
2426Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn2.500.000000
2427Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn1.800.000000
2428Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn1.100.000000
2429Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Dân -Đất ở nông thôn750.000000
2430Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn3.100.000000
2431Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 384 - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn3.100.000000
2432Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn3.000.000000
2433Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn2.400.000000
2434Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn1.800.000000
2435Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn1.500.000000
2436Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bình Kiều -Đất ở nông thôn1.000.000000
2437Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 384 - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn3.100.000000
2438Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn3.000.000000
2439Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn2.400.000000
2440Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn2.200.000000
2441Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn1.500.000000
2442Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Liên Khê -Đất ở nông thôn1.000.000000
2443Huyện Khoái ChâuĐường huyện 57 - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn5.500.000000
2444Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã An Vĩ Giáp TT Khoái Châu - Ngã tư Công ty may Chiến ThắngĐất ở nông thôn4.200.000000
2445Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã An Vĩ Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.000.000000
2446Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã An Vĩ Giáp TT Khoái Châu - Chợ nông sản Khoái ChâuĐất ở nông thôn3.700.000000
2447Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã An Vĩ Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.000.000000
2448Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn4.800.000000
2449Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn3.600.000000
2450Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn1.800.000000
2451Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn1.100.000000
2452Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã An Vĩ -Đất ở nông thôn750.000000
2453Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn3.100.000000
2454Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn3.100.000000
2455Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377B - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn3.100.000000
2456Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn3.600.000000
2457Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn3.100.000000
2458Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn1.500.000000
2459Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn1.100.000000
2460Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Ông Đình -Đất ở nông thôn900.000000
2461Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377B - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn2.500.000000
2462Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn2.500.000000
2463Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn3.600.000000
2464Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn3.000.000000
2465Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn1.800.000000
2466Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn1.100.000000
2467Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Dạ Trạch -Đất ở nông thôn900.000000
2468Huyện Khoái ChâuĐường huyện 25 - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn4.900.000000
2469Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 382 - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn3.000.000000
2470Huyện Khoái ChâuĐường huyện 50 - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn2.400.000000
2471Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn4.200.000000
2472Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn3.600.000000
2473Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2474Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn1.200.000000
2475Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bình Minh -Đất ở nông thôn900.000000
2476Huyện Khoái ChâuĐường huyện 54 - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn2.500.000000
2477Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn3.000.000000
2478Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn2.400.000000
2479Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn1.800.000000
2480Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn1.100.000000
2481Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hàm Tử -Đất ở nông thôn900.000000
2482Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 382 - Xã Đông Tảo Giáp xã Bình Minh - Giao đường tỉnh 377Đất ở nông thôn5.500.000000
2483Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 382 - Xã Đông Tảo Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.400.000000
2484Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn2.400.000000
2485Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn4.900.000000
2486Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn3.600.000000
2487Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn1.800.000000
2488Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn1.200.000000
2489Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đông Tảo -Đất ở nông thôn900.000000
2490Huyện Khoái ChâuĐường huyện 56 - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn2.500.000000
2491Huyện Khoái ChâuĐường huyện 51 - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn1.200.000000
2492Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn3.000.000000
2493Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn2.400.000000
2494Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn1.500.000000
2495Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn1.200.000000
2496Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đông Ninh -Đất ở nông thôn900.000000
2497Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Đông Kết Bưu điện xã Đông Kết - Hết trạm xá xã Đông KếtĐất ở nông thôn6.100.000000
2498Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Đông Kết Trạm xá xã Đông Kết - Đi dốc đê 200mĐất ở nông thôn5.500.000000
2499Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Đông Kết Bưu điện xã Đông Kết - Đi Bình Kiều 200mĐất ở nông thôn4.800.000000
2500Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 383 - Xã Đông Kết Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.600.000000
2501Huyện Khoái ChâuĐường huyện 56 - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn3.000.000000
2502Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn3.600.000000
2503Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn2.400.000000
2504Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn1.800.000000
2505Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn1.500.000000
2506Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đông Kết -Đất ở nông thôn900.000000
2507Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tứ Dân -Đất ở nông thôn2.500.000000
2508Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tứ Dân -Đất ở nông thôn2.200.000000
2509Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tứ Dân -Đất ở nông thôn1.800.000000
2510Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tứ Dân -Đất ở nông thôn1.200.000000
2511Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tứ Dân -Đất ở nông thôn900.000000
2512Huyện Khoái ChâuĐường huyện 55 - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn2.200.000000
2513Huyện Khoái ChâuĐường huyện 51 - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn2.200.000000
2514Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn2.400.000000
2515Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn2.200.000000
2516Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn1.800.000000
2517Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn1.200.000000
2518Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đại Tập -Đất ở nông thôn900.000000
2519Huyện Khoái ChâuĐường huyện 56 - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn3.100.000000
2520Huyện Khoái ChâuĐường huyện 52 - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn3.000.000000
2521Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn3.000.000000
2522Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7 đến dưới 15m - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn2.400.000000
2523Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn1.800.000000
2524Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn1.200.000000
2525Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Châu -Đất ở nông thôn900.000000
2526Huyện Khoái ChâuQuốc lộ 39A - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn6.700.000000
2527Huyện Khoái ChâuĐường 379 - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn5.500.000000
2528Huyện Khoái ChâuĐường huyện 57 - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn5.500.000000
2529Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 384 - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn4.200.000000
2530Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn3.000.000000
2531Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn2.400.000000
2532Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn1.800.000000
2533Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn1.200.000000
2534Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Dân Tiến -Đất ở nông thôn1.100.000000
2535Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Phùng Hưng Giáp TT KC - Cầu KhéĐất ở nông thôn4.900.000000
2536Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Phùng Hưng Cầu Khé - Giáp Đại HưngĐất ở nông thôn4.200.000000
2537Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 384 - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn3.700.000000
2538Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn3.600.000000
2539Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn2.400.000000
2540Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn1.800.000000
2541Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn1.200.000000
2542Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phùng Hưng -Đất ở nông thôn900.000000
2543Huyện Khoái ChâuĐường Quốc lộ 39A - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn6.700.000000
2544Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh lộ ĐT.384 - Xã Hồng Tiến Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn5.500.000000
2545Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh lộ ĐT.384 - Xã Hồng Tiến UBND xã Hồng Tiến - Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân ThiĐất ở nông thôn4.200.000000
2546Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn4.900.000000
2547Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn3.600.000000
2548Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn2.200.000000
2549Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn1.500.000000
2550Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Tiến -Đất ở nông thôn900.000000
2551Huyện Khoái ChâuĐường huyện 58 - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn1.800.000000
2552Huyện Khoái ChâuĐường Quốc lộ 39A - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn4.900.000000
2553Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn3.600.000000
2554Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn2.400.000000
2555Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn1.800.000000
2556Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn1.089.000000
2557Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Việt Hòa -Đất ở nông thôn600.000000
2558Huyện Khoái ChâuĐường Quốc lộ 39A - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn6.100.000000
2559Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn4.300.000000
2560Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn3.600.000000
2561Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn1.800.000000
2562Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn1.100.000000
2563Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đồng Tiến -Đất ở nông thôn900.000000
2564Huyện Khoái ChâuĐường huyện 53 - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn4.900.000000
2565Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn3.600.000000
2566Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn2.400.000000
2567Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn1.800.000000
2568Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn1.500.000000
2569Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thành Công -Đất ở nông thôn900.000000
2570Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn4.300.000000
2571Huyện Khoái ChâuĐường huyện 51 - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn4.200.000000
2572Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn4.200.000000
2573Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn3.000.000000
2574Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn2.200.000000
2575Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn1.500.000000
2576Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đại Hưng -Đất ở nông thôn1.100.000000
2577Huyện Khoái ChâuĐường huyện 53 - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn4.900.000000
2578Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 377 - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn3.600.000000
2579Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn4.200.000000
2580Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn3.000.000000
2581Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn2.200.000000
2582Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn1.500.000000
2583Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thuần Hưng -Đất ở nông thôn1.100.000000
2584Huyện Khoái ChâuĐường huyện 53 - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn3.700.000000
2585Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn2.400.000000
2586Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn1.800.000000
2587Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn1.800.000000
2588Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn1.500.000000
2589Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nhuế Dương -Đất ở nông thôn1.000.000000
2590Huyện Khoái ChâuĐường huyện 51 - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn4.300.000000
2591Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn3.000.000000
2592Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn2.400.000000
2593Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn1.800.000000
2594Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn1.200.000000
2595Huyện Khoái ChâuCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Chí Tân -Đất ở nông thôn1.000.000000
2596Huyện Khoái ChâuĐường tỉnh 379 - Xã Tân Dân -Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (998 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.