• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Khánh VĩnhBế Văn Đàn - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị265.000133.00093.900-
2Huyện Khánh VĩnhCao Bá Quát - Đường Quang TrungĐất ở đô thị250.000125.00088.400-
3Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Quang TrungĐất ở đô thị499.000250.000124.800-
4Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Lê Thánh TôngĐất ở đô thị250.000125.00088.400-
5Huyện Khánh VĩnhĐào Duy Từ - Đường 2/8 nối dàiĐất ở đô thị437.000218.000109.200-
6Huyện Khánh VĩnhĐinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)Đất ở đô thị437.000218.000109.200-
7Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn BéĐất ở đô thị624.000312.000156.000-
8Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)Đất ở đô thị780.000390.000195.000-
9Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)Đất ở đô thị624.000312.000156.000-
10Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)Đất ở đô thị562.000281.000140.400-
11Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama MeoĐất ở đô thị374.000187.00093.600-
12Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất ở đô thị312.000156.000110.500-
13Huyện Khánh VĩnhĐường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất ở đô thị312.000156.000110.500-
14Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)Đất ở đô thị218.000109.00077.400-
15Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)Đất ở đô thị203.000101.00071.800-
16Huyện Khánh VĩnhHoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)Đất ở đô thị530.000265.000132.600-
17Huyện Khánh VĩnhHòn Dù - Đường Lê LợiĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
18Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)Đất ở đô thị296.000148.000105.000-
19Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Cầu Sông KhếĐất ở đô thị312.000156.000110.500-
20Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Ngã ba đường 2/8Đất ở đô thị780.000390.000195.000-
21Huyện Khánh VĩnhHuỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)Đất ở đô thị530.000265.000132.600-
22Huyện Khánh VĩnhLê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27CĐất ở đô thị187.00094.00066.300-
23Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị624.000312.000156.000-
24Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)Đất ở đô thị530.000265.000132.600-
25Huyện Khánh VĩnhLê Lợi - Đường Hòn DùĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
26Huyện Khánh VĩnhLê Thánh Tông - Đường Cao Văn BéĐất ở đô thị250.000125.00088.400-
27Huyện Khánh VĩnhNgô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8Đất ở đô thị624.000312.000156.000-
28Huyện Khánh VĩnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị468.000234.000117.000-
29Huyện Khánh VĩnhNguyễn Thị Định - Ngô Gia TựĐất ở đô thị468.000234.000117.000-
30Huyện Khánh VĩnhNguyễn Trung Trực - Đường Quang TrungĐất ở đô thị250.000125.00088.400-
31Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất ở đô thị203.000101.00071.800-
32Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Trỗi - Đường Quang TrungĐất ở đô thị499.000250.000124.800-
33Huyện Khánh VĩnhPhạm Hồng Thái - Đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị265.000133.00093.900-
34Huyện Khánh VĩnhPhan Đình Giót - Đường Lê LợiĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
35Huyện Khánh VĩnhPhù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
36Huyện Khánh VĩnhPinăng xà- A - Đường Quang TrungĐất ở đô thị530.000265.000132.600-
37Huyện Khánh VĩnhQuang Trung - Đường 2/8Đất ở đô thị499.000250.000124.800-
38Huyện Khánh VĩnhQuang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị386.900193.40096.700-
39Huyện Khánh VĩnhĐường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị386.900193.40096.700-
40Huyện Khánh VĩnhĐường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)Đất ở đô thị343.200171.60085.800-
41Huyện Khánh VĩnhTô Vĩnh Diện - Đường Trịnh PhongĐất ở đô thị468.000234.000117.000-
42Huyện Khánh VĩnhTrần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất ở đô thị203.000101.00071.800-
43Huyện Khánh VĩnhTrần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27Đất ở đô thị468.000234.000117.000-
44Huyện Khánh VĩnhTrần Quang Khải - Đường Quang TrungĐất ở đô thị250.000125.00088.400-
45Huyện Khánh VĩnhTrần Quốc Toản - Cuối đườngĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
46Huyện Khánh VĩnhTrần Quý Cáp - Đường Quang TrungĐất ở đô thị499.000250.000124.800-
47Huyện Khánh VĩnhTrần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị437.000218.000109.200-
48Huyện Khánh VĩnhTrịnh Phong - Đường Cao Văn BéĐất ở đô thị468.000234.000117.000-
49Huyện Khánh VĩnhVừ A Dính - Đường Lê LợiĐất ở đô thị387.000193.00096.700-
50Huyện Khánh VĩnhBế Văn Đàn - Đường Trần Quang KhảiĐất TM - DV đô thị212.000106.00075.100-
51Huyện Khánh VĩnhCao Bá Quát - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị200.000100.00070.700-
52Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị399.000200.00099.800-
53Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Lê Thánh TôngĐất TM - DV đô thị200.000100.00070.700-
54Huyện Khánh VĩnhĐào Duy Từ - Đường 2/8 nối dàiĐất TM - DV đô thị349.000175.00087.400-
55Huyện Khánh VĩnhĐinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)Đất TM - DV đô thị349.000175.00087.400-
56Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn BéĐất TM - DV đô thị499.000250.000124.800-
57Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)Đất TM - DV đô thị624.000312.000156.000-
58Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800-
59Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)Đất TM - DV đô thị449.000225.000112.300-
60Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama MeoĐất TM - DV đô thị300.000150.00074.900-
61Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất TM - DV đô thị249.600124.80088.400-
62Huyện Khánh VĩnhĐường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất TM - DV đô thị250.000125.00088.400-
63Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)Đất TM - DV đô thị175.00087.00061.900-
64Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500-
65Huyện Khánh VĩnhHoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100-
66Huyện Khánh VĩnhHòn Dù - Đường Lê LợiĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
67Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)Đất TM - DV đô thị237.000119.00084.000-
68Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Cầu Sông KhếĐất TM - DV đô thị250.000125.00088.400-
69Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Ngã ba đường 2/8Đất TM - DV đô thị624.000312.000156.000-
70Huyện Khánh VĩnhHuỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100-
71Huyện Khánh VĩnhLê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27CĐất TM - DV đô thị150.00075.00053.000-
72Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng VươngĐất TM - DV đô thị499.000250.000124.800-
73Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100-
74Huyện Khánh VĩnhLê Lợi - Đường Hòn DùĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
75Huyện Khánh VĩnhLê Thánh Tông - Đường Cao Văn BéĐất TM - DV đô thị200.000100.00070.700-
76Huyện Khánh VĩnhNgô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800-
77Huyện Khánh VĩnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên HãnĐất TM - DV đô thị374.000187.00093.600-
78Huyện Khánh VĩnhNguyễn Thị Định - Ngô Gia TựĐất TM - DV đô thị374.000187.00093.600-
79Huyện Khánh VĩnhNguyễn Trung Trực - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị200.000100.00070.700-
80Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500-
81Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Trỗi - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị399.000200.00099.800-
82Huyện Khánh VĩnhPhạm Hồng Thái - Đường Trần Quang KhảiĐất TM - DV đô thị212.000106.00075.100-
83Huyện Khánh VĩnhPhan Đình Giót - Đường Lê LợiĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
84Huyện Khánh VĩnhPhù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng PhongĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
85Huyện Khánh VĩnhPinăng xà- A - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị424.000212.000106.100-
86Huyện Khánh VĩnhQuang Trung - Đường 2/8Đất TM - DV đô thị399.000200.00099.800-
87Huyện Khánh VĩnhQuang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc ViệtĐất TM - DV đô thị309.500154.80077.400-
88Huyện Khánh VĩnhĐường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng ĐạoĐất TM - DV đô thị309.500154.80077.400-
89Huyện Khánh VĩnhĐường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)Đất TM - DV đô thị274.600137.30068.600-
90Huyện Khánh VĩnhTô Vĩnh Diện - Đường Trịnh PhongĐất TM - DV đô thị374.000187.00093.600-
91Huyện Khánh VĩnhTrần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500-
92Huyện Khánh VĩnhTrần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600-
93Huyện Khánh VĩnhTrần Quang Khải - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị200.000100.00070.700-
94Huyện Khánh VĩnhTrần Quốc Toản - Cuối đườngĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
95Huyện Khánh VĩnhTrần Quý Cáp - Đường Quang TrungĐất TM - DV đô thị399.000200.00099.800-
96Huyện Khánh VĩnhTrần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên HãnĐất TM - DV đô thị349.000175.00087.400-
97Huyện Khánh VĩnhTrịnh Phong - Đường Cao Văn BéĐất TM - DV đô thị374.000187.00093.600-
98Huyện Khánh VĩnhVừ A Dính - Đường Lê LợiĐất TM - DV đô thị310.000155.00077.400-
99Huyện Khánh VĩnhBế Văn Đàn - Đường Trần Quang KhảiĐất SX - KD đô thị159.00080.00056.400-
100Huyện Khánh VĩnhCao Bá Quát - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị150.00075.00053.000-
101Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị300.000150.00074.900-
102Huyện Khánh VĩnhCao Văn Bé - Đường Lê Thánh TôngĐất SX - KD đô thị150.00075.00053.000-
103Huyện Khánh VĩnhĐào Duy Từ - Đường 2/8 nối dàiĐất SX - KD đô thị262.000131.00065.500-
104Huyện Khánh VĩnhĐinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)Đất SX - KD đô thị262.000131.00065.500-
105Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn BéĐất SX - KD đô thị374.000187.00093.600-
106Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)Đất SX - KD đô thị468.000234.000117.000-
107Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600-
108Huyện Khánh VĩnhĐường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)Đất SX - KD đô thị337.000168.00084.200-
109Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama MeoĐất SX - KD đô thị225.000112.00056.200-
110Huyện Khánh VĩnhQuốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất SX - KD đô thị187.20093.60066.300-
111Huyện Khánh VĩnhĐường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)Đất SX - KD đô thị187.00094.00066.300-
112Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)Đất SX - KD đô thị131.00066.00046.400-
113Huyện Khánh VĩnhTôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100-
114Huyện Khánh VĩnhHoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600-
115Huyện Khánh VĩnhHòn Dù - Đường Lê LợiĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
116Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)Đất SX - KD đô thị178.00089.00063.000-
117Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Cầu Sông KhếĐất SX - KD đô thị187.00094.00066.300-
118Huyện Khánh VĩnhHùng Vương - Ngã ba đường 2/8Đất SX - KD đô thị468.000234.000117.000-
119Huyện Khánh VĩnhHuỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600-
120Huyện Khánh VĩnhLê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27CĐất SX - KD đô thị112.00056.00039.800-
121Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng VươngĐất SX - KD đô thị374.000187.00093.600-
122Huyện Khánh VĩnhLê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600-
123Huyện Khánh VĩnhLê Lợi - Đường Hòn DùĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
124Huyện Khánh VĩnhLê Thánh Tông - Đường Cao Văn BéĐất SX - KD đô thị150.00075.00053.000-
125Huyện Khánh VĩnhNgô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600-
126Huyện Khánh VĩnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên HãnĐất SX - KD đô thị281.000140.00070.200-
127Huyện Khánh VĩnhNguyễn Thị Định - Ngô Gia TựĐất SX - KD đô thị281.000140.00070.200-
128Huyện Khánh VĩnhNguyễn Trung Trực - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị150.00075.00053.000-
129Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100-
130Huyện Khánh VĩnhNguyễn Văn Trỗi - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị300.000150.00074.900-
131Huyện Khánh VĩnhPhạm Hồng Thái - Đường Trần Quang KhảiĐất SX - KD đô thị159.00080.00056.400-
132Huyện Khánh VĩnhPhan Đình Giót - Đường Lê LợiĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
133Huyện Khánh VĩnhPhù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng PhongĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
134Huyện Khánh VĩnhPinăng xà- A - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị318.000159.00079.600-
135Huyện Khánh VĩnhQuang Trung - Đường 2/8Đất SX - KD đô thị300.000150.00074.900-
136Huyện Khánh VĩnhQuang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc ViệtĐất SX - KD đô thị232.100116.10058.000-
137Huyện Khánh VĩnhĐường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng ĐạoĐất SX - KD đô thị232.100116.10058.000-
138Huyện Khánh VĩnhĐường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)Đất SX - KD đô thị205.900103.00051.500-
139Huyện Khánh VĩnhTô Vĩnh Diện - Đường Trịnh PhongĐất SX - KD đô thị281.000140.00070.200-
140Huyện Khánh VĩnhTrần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch)Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100-
141Huyện Khánh VĩnhTrần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200-
142Huyện Khánh VĩnhTrần Quang Khải - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị150.00075.00053.000-
143Huyện Khánh VĩnhTrần Quốc Toản - Cuối đườngĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
144Huyện Khánh VĩnhTrần Quý Cáp - Đường Quang TrungĐất SX - KD đô thị300.000150.00074.900-
145Huyện Khánh VĩnhTrần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên HãnĐất SX - KD đô thị262.000131.00065.500-
146Huyện Khánh VĩnhTrịnh Phong - Đường Cao Văn BéĐất SX - KD đô thị281.000140.00070.200-
147Huyện Khánh VĩnhVừ A Dính - Đường Lê LợiĐất SX - KD đô thị232.000116.00058.000-
148Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến cống Bà NhápĐất ở nông thôn208.000104.00062.400-
149Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21)Đất ở nông thôn273.000137.00081.900-
150Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến đỉnh đèo thôn Đá TrắngĐất ở nông thôn143.00072.00042.900-
151Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
152Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13)Đất ở nông thôn286.000143.00085.800-
153Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)Đất ở nông thôn312.000156.00093.600-
154Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09)Đất ở nông thôn143.00072.00042.900-
155Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
156Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 2 - Đến giáp Cầu Bến LộiĐất ở nông thôn299.000150.00089.700-
157Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
158Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình)Đất ở nông thôn247.000124.00074.100-
159Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)Đất ở nông thôn260.000130.00078.000-
160Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)Đất ở nông thôn312.000156.00093.600-
161Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)Đất ở nông thôn247.000124.00074.100-
162Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)Đất ở nông thôn182.00091.00054.600-
163Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
164Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8 - Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè)Đất ở nông thôn130.00065.00039.000-
165Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8B - Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)Đất ở nông thôn169.00085.00050.700-
166Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8B - Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh TrungĐất ở nông thôn156.00078.00046.800-
167Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8B - Đến cầu Suối Lách xã Khánh TrungĐất ở nông thôn195.00098.00058.500-
168Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8B - Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
169Huyện Khánh VĩnhTỉnh lộ 8B - Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam)Đất ở nông thôn182.00091.00054.600-
170Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến ranh giới thị trấn Khánh VĩnhĐất ở nông thôn234.000117.00070.200-
171Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến đỉnh đèo thôn Đá TrắngĐất ở nông thôn143.00072.00042.900-
172Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến giáp Cầu Bến LộiĐất ở nông thôn325.000163.00097.500-
173Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)Đất ở nông thôn312.000156.00093.600-
174Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)Đất ở nông thôn156.00078.00046.800-
175Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14)Đất ở nông thôn169.00085.00050.700-
176Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)Đất ở nông thôn312.000156.00093.600-
177Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)Đất ở nông thôn312.000156.00093.600-
178Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42)Đất ở nông thôn338.000169.000101.400-
179Huyện Khánh VĩnhĐường Quốc lộ 27C - Đến giáp ranh tỉnh Lâm ĐồngĐất ở nông thôn130.00065.00039.000-
180Huyện Khánh VĩnhHương lộ 62 - Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư CaoĐất ở nông thôn182.00091.00054.600-
181Huyện Khánh VĩnhHương lộ 62 - Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh)Đất ở nông thôn130.00065.00039.000-
182Huyện Khánh VĩnhĐoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)Đất ở nông thôn143.00072.00042.900-
183Huyện Khánh VĩnhĐoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58)Đất ở nông thôn130.00065.00039.000-
184Huyện Khánh VĩnhĐoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)Đất ở nông thôn143.00072.00042.900-
185Huyện Khánh VĩnhĐoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53)Đất ở nông thôn130.00065.00039.000-
186Huyện Khánh VĩnhĐoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45)Đất ở nông thôn104.00052.00031.200-
187Huyện Khánh VĩnhĐường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà - Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
188Huyện Khánh VĩnhĐường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
189Huyện Khánh VĩnhĐường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
190Huyện Khánh VĩnhĐường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
191Huyện Khánh VĩnhĐường liên thôn - Xã Cầu Bà - Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
192Huyện Khánh VĩnhĐường nhựa - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
193Huyện Khánh VĩnhĐường liên xã - Xã Giang Ly - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
194Huyện Khánh VĩnhĐường liên xã - Xã Giang Ly - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
195Huyện Khánh VĩnhĐường liên xã - Xã Giang Ly - Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)Đất ở nông thôn70.00055.00046.800-
196Huyện Khánh VĩnhĐường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)Đất ở nông thôn55.00047.00039.000-
197Huyện Khánh VĩnhĐường dân sinh - Xã Giang Ly - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)Đất ở nông thôn55.00047.00039.000-
198Huyện Khánh VĩnhĐường dân sinh - Xã Giang Ly - Thác E ĐuĐất ở nông thôn55.00047.00039.000-
199Huyện Khánh VĩnhĐường dân sinh - Xã Giang Ly - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)Đất ở nông thôn55.00047.00039.000-
200Huyện Khánh VĩnhĐường vành đai - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29)Đất ở nông thôn105.00082.00070.200-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (964 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.