Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
2.2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Tại đây | 34 | Xã Cà Ná | Tại đây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Tại đây | 35 | Xã Phước Hà | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Định | Tại đây | 36 | Xã Phước Dinh | Tại đây |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Tại đây | 37 | Xã Ninh Hải | Tại đây |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Tại đây | 38 | Xã Xuân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hòa Trí | Tại đây | 39 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Tại đây | 40 | Xã Thuận Bắc | Tại đây |
| 8 | Xã Tu Bông | Tại đây | 41 | Xã Công Hải | Tại đây |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 42 | Xã Ninh Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Tại đây | 43 | Xã Lâm Sơn | Tại đây |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Tại đây | 44 | Xã Anh Dũng | Tại đây |
| 12 | Xã Diên Khánh | Tại đây | 45 | Xã Mỹ Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Diên Lạc | Tại đây | 46 | Xã Bác Ái Đông | Tại đây |
| 14 | Xã Diên Điền | Tại đây | 47 | Xã Bác Ái | Tại đây |
| 15 | Xã Diên Lâm | Tại đây | 48 | Xã Bác Ái Tây | Tại đây |
| 16 | Xã Diên Thọ | Tại đây | 49 | Phường Nha Trang | Tại đây |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Tại đây | 50 | Phường Bắc Nha Trang | Tại đây |
| 18 | Xã Cam Lâm | Tại đây | 51 | Phường Tây Nha Trang | Tại đây |
| 19 | Xã Suối Dầu | Tại đây | 52 | Phường Nam Nha Trang | Tại đây |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Tại đây | 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Tại đây |
| 21 | Xã Cam An | Tại đây | 54 | Phường Cam Ranh | Tại đây |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Tại đây | 55 | Phường Cam Linh | Tại đây |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Tại đây | 56 | Phường Ba Ngòi | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Tại đây | 57 | Phường Ninh Hòa | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Tại đây | 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Tại đây | 59 | Phường Hòa Thắng | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Tại đây | 60 | Phường Phan Rang | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Tại đây | 61 | Phường Đông Hải | Tại đây |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Tại đây | 62 | Phường Ninh Chử | Tại đây |
| 30 | Xã Ninh Phước | Tại đây | 63 | Phường Bảo An | Tại đây |
| 31 | Xã Phước Hữu | Tại đây | 64 | Phường Đô Vinh | Tại đây |
| 32 | Xã Phước Hậu | Tại đây | 65 | Đặc khu Trường Sa | Tại đây |
| 33 | Xã Thuận Nam | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Khánh Vĩnh | Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 265.000 | 133.000 | 93.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 562.000 | 281.000 | 140.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất ở đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 218.000 | 109.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất ở đô thị | 296.000 | 148.000 | 105.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất ở đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 265.000 | 133.000 | 93.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung - Đường 2/8 | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 386.900 | 193.400 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 386.900 | 193.400 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất ở đô thị | 343.200 | 171.600 | 85.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 212.000 | 106.000 | 75.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất TM - DV đô thị | 449.000 | 225.000 | 112.300 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất TM - DV đô thị | 249.600 | 124.800 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất TM - DV đô thị | 175.000 | 87.000 | 61.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất TM - DV đô thị | 237.000 | 119.000 | 84.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 212.000 | 106.000 | 75.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung - Đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 309.500 | 154.800 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 309.500 | 154.800 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất TM - DV đô thị | 274.600 | 137.300 | 68.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 159.000 | 80.000 | 56.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất SX - KD đô thị | 337.000 | 168.000 | 84.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất SX - KD đô thị | 225.000 | 112.000 | 56.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất SX - KD đô thị | 187.200 | 93.600 | 66.300 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất SX - KD đô thị | 131.000 | 66.000 | 46.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất SX - KD đô thị | 178.000 | 89.000 | 63.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất SX - KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 39.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 159.000 | 80.000 | 56.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung - Đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 232.100 | 116.100 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 232.100 | 116.100 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất SX - KD đô thị | 205.900 | 103.000 | 51.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến cống Bà Nháp | Đất ở nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) | Đất ở nông thôn | 273.000 | 137.000 | 81.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 286.000 | 143.000 | 85.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 2 - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất ở nông thôn | 299.000 | 150.000 | 89.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình) | Đất ở nông thôn | 247.000 | 124.000 | 74.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | Đất ở nông thôn | 247.000 | 124.000 | 74.100 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8 - Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8B - Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | Đất ở nông thôn | 169.000 | 85.000 | 50.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8B - Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 195.000 | 98.000 | 58.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8B - Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam) | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh | Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất ở nông thôn | 325.000 | 163.000 | 97.500 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) | Đất ở nông thôn | 169.000 | 85.000 | 50.700 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) | Đất ở nông thôn | 338.000 | 169.000 | 101.400 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hương lộ 62 - Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Hương lộ 62 - Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45) | Đất ở nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà - Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11 | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường nhựa - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên xã - Xã Giang Ly - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên xã - Xã Giang Ly - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên xã - Xã Giang Ly - Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Thác E Đu | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | - |
| Huyện Khánh Vĩnh | Đường vành đai - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | - |


