• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ia hdrai tinh kon tum
Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Ia H’drai – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất huyện Ia H’drai, tỉnh Kon Tum

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)Đất ở nông thôn219.000---
2Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14CĐất ở nông thôn312.000---
3Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)Đất ở nông thôn325.000---
4Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14CĐất ở nông thôn351.000---
5Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)Đất ở nông thôn338.000---
6Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất ở nông thôn406.000---
7Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom -Đất ở nông thôn187.000---
8Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom -Đất ở nông thôn91.000---
9Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom -Đất ở nông thôn65.000---
10Ia H'draiĐất ở còn lại - Xã Ia Dom -Đất ở nông thôn39.000---
11Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal -Đất ở nông thôn143.000---
12Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa ThầyĐất ở nông thôn91.000---
13Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711Đất ở nông thôn65.000---
14Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)Đất ở nông thôn52.000---
15Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi LauĐất ở nông thôn52.000---
16Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7Đất ở nông thôn65.000---
17Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)Đất ở nông thôn59.000---
18Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20Đất ở nông thôn59.000---
19Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal -Đất ở nông thôn143.000---
20Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal -Đất ở nông thôn65.000---
21Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal -Đất ở nông thôn91.000---
22Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal -Đất ở nông thôn39.000---
23Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14CĐất ở nông thôn342.000---
24Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14CĐất ở nông thôn323.000---
25Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3Đất ở nông thôn380.000---
26Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020Đất ở nông thôn390.000---
27Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia TơiĐất ở nông thôn576.000---
28Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700Đất ở nông thôn416.000---
29Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)Đất ở nông thôn690.000---
30Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)Đất ở nông thôn1.680.000---
31Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất ở nông thôn1.295.000---
32Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi -Đất ở nông thôn304.000---
33Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi -Đất ở nông thôn130.000---
34Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi -Đất ở nông thôn91.000---
35Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 -Đất ở nông thôn960.000---
36Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 -Đất ở nông thôn800.000---
37Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 -Đất ở nông thôn640.000---
38Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 -Đất ở nông thôn640.000---
39Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 -Đất ở nông thôn576.000---
40Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 -Đất ở nông thôn864.000---
41Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 -Đất ở nông thôn864.000---
42Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 -Đất ở nông thôn480.000---
43Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 -Đất ở nông thôn480.000---
44Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 -Đất ở nông thôn480.000---
45Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 -Đất ở nông thôn480.000---
46Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 -Đất ở nông thôn576.000---
47Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 -Đất ở nông thôn480.000---
48Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 -Đất ở nông thôn480.000---
49Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 -Đất ở nông thôn576.000---
50Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 -Đất ở nông thôn480.000---
51Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 -Đất ở nông thôn640.000---
52Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 -Đất ở nông thôn960.000---
53Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 -Đất ở nông thôn960.000---
54Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 -Đất ở nông thôn1.120.000---
55Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 -Đất ở nông thôn960.000---
56Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 -Đất ở nông thôn960.000---
57Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 -Đất ở nông thôn960.000---
58Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 -Đất ở nông thôn640.000---
59Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 -Đất ở nông thôn640.000---
60Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 -Đất ở nông thôn576.000---
61Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 -Đất ở nông thôn640.000---
62Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 -Đất ở nông thôn576.000---
63Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 -Đất ở nông thôn576.000---
64Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)Đất ở nông thôn640.000---
65Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -Đất ở nông thôn448.000---
66Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi -Đất ở nông thôn39.000---
67Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)Đất TM-DV nông thôn175.200---
68Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14CĐất TM-DV nông thôn249.600---
69Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)Đất TM-DV nông thôn260.000---
70Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14CĐất TM-DV nông thôn280.800---
71Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)Đất TM-DV nông thôn270.400---
72Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất TM-DV nông thôn324.800---
73Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom -Đất TM-DV nông thôn149.600---
74Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom -Đất TM-DV nông thôn72.800---
75Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom -Đất TM-DV nông thôn52.000---
76Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom -Đất TM-DV nông thôn31.200---
77Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal -Đất TM-DV nông thôn114.400---
78Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa ThầyĐất TM-DV nông thôn72.800---
79Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711Đất TM-DV nông thôn52.000---
80Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)Đất TM-DV nông thôn41.600---
81Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi LauĐất TM-DV nông thôn41.600---
82Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7Đất TM-DV nông thôn52.000---
83Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)Đất TM-DV nông thôn47.200---
84Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20Đất TM-DV nông thôn47.200---
85Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal -Đất TM-DV nông thôn114.400---
86Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal -Đất TM-DV nông thôn52.000---
87Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal -Đất TM-DV nông thôn72.800---
88Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal -Đất TM-DV nông thôn31.200---
89Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14CĐất TM-DV nông thôn273.600---
90Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14CĐất TM-DV nông thôn258.400---
91Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3Đất TM-DV nông thôn304.000---
92Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020Đất TM-DV nông thôn312.000---
93Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia TơiĐất TM-DV nông thôn460.800---
94Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700Đất TM-DV nông thôn332.800---
95Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)Đất TM-DV nông thôn552.000---
96Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)Đất TM-DV nông thôn1.344.000---
97Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất TM-DV nông thôn1.036.000---
98Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi -Đất TM-DV nông thôn243.200---
99Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi -Đất TM-DV nông thôn104.000---
100Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi -Đất TM-DV nông thôn72.800---
101Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
102Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 -Đất TM-DV nông thôn640.000---
103Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
104Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
105Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
106Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 -Đất TM-DV nông thôn691.200---
107Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 -Đất TM-DV nông thôn691.200---
108Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
109Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
110Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
111Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
112Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
113Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
114Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
115Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
116Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 -Đất TM-DV nông thôn384.000---
117Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
118Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
119Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
120Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 -Đất TM-DV nông thôn896.000---
121Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
122Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
123Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 -Đất TM-DV nông thôn768.000---
124Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
125Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
126Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
127Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 -Đất TM-DV nông thôn512.000---
128Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
129Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 -Đất TM-DV nông thôn460.800---
130Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) -Đất TM-DV nông thôn512.000---
131Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -Đất TM-DV nông thôn358.400---
132Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi -Đất TM-DV nông thôn31.200---
133Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - Đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)Đất SX-KD nông thôn175.200---
134Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - Đến cầu Km 78+010 QL 14CĐất SX-KD nông thôn249.600---
135Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Km 78+010 - Đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)Đất SX-KD nông thôn260.000---
136Ia H'draiTừ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến hết khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom - Ven Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - Đến Km 79+070 QL 14CĐất SX-KD nông thôn280.800---
137Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ Km 79+070 QL 14C - Đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)Đất SX-KD nông thôn270.400---
138Ia H'draiVen Quốc lộ 14C - Xã Ia Dom Từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất SX-KD nông thôn324.800---
139Ia H'draiKhu quy hoạch trung tâm hành chính xã - Xã Ia Dom -Đất SX-KD nông thôn149.600---
140Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Dom -Đất SX-KD nông thôn72.800---
141Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Dom -Đất SX-KD nông thôn52.000---
142Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Dom -Đất SX-KD nông thôn31.200---
143Ia H'draiDọc tỉnh lộ 675 A - Xã Ia Đal -Đất SX-KD nông thôn114.400---
144Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Sa Thầy - Đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa ThầyĐất SX-KD nông thôn72.800---
145Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - Đến ngã tư Đồn Biên phòng 711Đất SX-KD nông thôn52.000---
146Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến cầu tràn (thôn 4)Đất SX-KD nông thôn41.600---
147Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ đồn Biên phòng 711 - Đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi LauĐất SX-KD nông thôn41.600---
148Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Đoạn từ cầu Drai - Đến ngã 3 thôn 7Đất SX-KD nông thôn52.000---
149Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)Đất SX-KD nông thôn47.200---
150Ia H'draiĐường chính các điểm khu dân cư - Xã Ia Đal Từ ngã 3 thôn 7 - Đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20Đất SX-KD nông thôn47.200---
151Ia H'draiTrung tâm xã Ia Đal -Đất SX-KD nông thôn114.400---
152Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Đal -Đất SX-KD nông thôn52.000---
153Ia H'draiQuy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Đal -Đất SX-KD nông thôn72.800---
154Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Đal -Đất SX-KD nông thôn31.200---
155Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ cầu Sê San 4 - Đến Km 103 Quốc lộ 14CĐất SX-KD nông thôn273.600---
156Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 103 - Đến Km 101+017 Quốc lộ 14CĐất SX-KD nông thôn258.400---
157Ia H'draiQL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3 - Xã Ia Tơi Từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - Đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3Đất SX-KD nông thôn304.000---
158Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ ngã ba QL 14C - Đến Km 95 + 020Đất SX-KD nông thôn312.000---
159Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ Km 95 + 020 - Đến đường lên Trạm y tế xã Ia TơiĐất SX-KD nông thôn460.800---
160Ia H'draiTừ ngã ba QL 14C - Sê San 3 đến Cầu Km 90 + 700 - Xã Ia Tơi Từ đường lên Trạm y tế xã Ia Tơi - Đến Cầu Km 90 + 700Đất SX-KD nông thôn332.800---
161Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ Cầu Km 90 + 700 - Đến cầu Công an (Km 88 + 350)Đất SX-KD nông thôn552.000---
162Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Công an (Km 88 + 350) - Đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)Đất SX-KD nông thôn1.344.000---
163Ia H'draiTừ Cầu Km 90 + 700 đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) - Xã Ia Tơi Từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - Đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)Đất SX-KD nông thôn1.036.000---
164Ia H'draiNgã 3 Sê San 3 đến cống làng chài - Xã Ia Tơi -Đất SX-KD nông thôn243.200---
165Ia H'draiĐường liên thôn - Xã Ia Tơi -Đất SX-KD nông thôn104.000---
166Ia H'draiKhu quy hoạch các điểm dân cư - Xã Ia Tơi -Đất SX-KD nông thôn72.800---
167Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 02 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
168Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 03 -Đất SX-KD nông thôn640.000---
169Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 04 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
170Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 05 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
171Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 06 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
172Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 07 -Đất SX-KD nông thôn691.200---
173Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 08 -Đất SX-KD nông thôn691.200---
174Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 09 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
175Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 10 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
176Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 11 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
177Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 12 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
178Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 13 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
179Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 15 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
180Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 16 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
181Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 17 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
182Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 18 -Đất SX-KD nông thôn384.000---
183Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 19 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
184Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 25 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
185Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 26 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
186Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 27 -Đất SX-KD nông thôn896.000---
187Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 28 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
188Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 29 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
189Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 30 -Đất SX-KD nông thôn768.000---
190Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 32 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
191Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 33 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
192Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 35 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
193Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 36 -Đất SX-KD nông thôn512.000---
194Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 37 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
195Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi ĐĐT 38 -Đất SX-KD nông thôn460.800---
196Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - Đến Cầu Drai (Km 2 + 450)Đất SX-KD nông thôn512.000---
197Ia H'draiCác đường trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện - Xã Ia Tơi Các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính huyện -Đất SX-KD nông thôn358.400---
198Ia H'draiĐất còn lại - Xã Ia Tơi -Đất SX-KD nông thôn31.200---
199Ia H'draiHuyện Ia H' Drai Đất chuyên trồng lúa -Đất trồng lúa39.000---
200Ia H'draiHuyện Ia H' Drai Đất trồng lúa còn lại -Đất trồng lúa26.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (993 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.