Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất ở đô thị | 6.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất ở đô thị | 4.450.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Xuân Diệu - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Nguyễn Tuy - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Hàm Nghi - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Cao Thắng - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Mai Phì - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 5 và TDP 6 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 1 và TDP 2 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 8 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất TM-DV đô thị | 2.670.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Xuân Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Nguyễn Tuy - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Hàm Nghi - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Cao Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Mai Phì - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 5 và TDP 6 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 1 và TDP 2 - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 8 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất SX-KD đô thị | 2.225.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Xuân Diệu - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Nguyễn Tuy - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Hàm Nghi - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Cao Thắng - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đường Mai Phì - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hương Khê | - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |


