• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)Đất ở đô thị3.900.000---
2Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông TiêmĐất ở đô thị4.200.000---
3Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)Đất ở đô thị6.000.000---
4Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KVĐất ở đô thị6.500.000---
5Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện độiĐất ở đô thị6.900.000---
6Huyện Hương Khê Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấnĐất ở đô thị7.600.000---
7Huyện Hương Khê Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)Đất ở đô thị7.400.000---
8Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợiĐất ở đô thị6.900.000---
9Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)Đất ở đô thị5.100.000---
10Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất ở đô thị4.500.000---
11Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6Đất ở đô thị6.400.000---
12Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị6.600.000---
13Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú GiaĐất ở đô thị6.400.000---
14Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng AnhĐất ở đô thị4.500.000---
15Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương ThuỷĐất ở đô thị4.200.000---
16Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.300.000---
17Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.500.000---
18Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắtĐất ở đô thị6.300.000---
19Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia PhốĐất ở đô thị4.450.000---
20Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần PhúĐất ở đô thị3.400.000---
21Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị3.100.000---
22Huyện Hương Khê Đường Xuân Diệu -Đất ở đô thị2.300.000---
23Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất ở đô thị3.600.000---
24Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị3.200.000---
25Huyện Hương Khê Đường Nguyễn Tuy -Đất ở đô thị3.900.000---
26Huyện Hương Khê Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -Đất ở đô thị3.800.000---
27Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị6.000.000---
28Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị4.500.000---
29Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)Đất ở đô thị1.300.000---
30Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.500.000---
31Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị4.300.000---
32Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông ThạchĐất ở đô thị6.000.000---
33Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7Đất ở đô thị4.200.000---
34Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị3.100.000---
35Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị2.500.000---
36Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung ThiênĐất ở đô thị3.800.000---
37Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)Đất ở đô thị3.600.000---
38Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị4.500.000---
39Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)Đất ở đô thị5.300.000---
40Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)Đất ở đô thị4.200.000---
41Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị4.000.000---
42Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)Đất ở đô thị4.600.000---
43Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)Đất ở đô thị6.300.000---
44Huyện Hương Khê Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất ở đô thị4.600.000---
45Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)Đất ở đô thị2.500.000---
46Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất ở đô thị2.400.000---
47Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)Đất ở đô thị2.200.000---
48Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe SuĐất ở đô thị2.000.000---
49Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị2.200.000---
50Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao ThắngĐất ở đô thị1.400.000---
51Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất ThuyếtĐất ở đô thị1.350.000---
52Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm NghiĐất ở đô thị1.300.000---
53Huyện Hương Khê Đường Hàm Nghi -Đất ở đô thị1.300.000---
54Huyện Hương Khê Đường Cao Thắng -Đất ở đô thị1.300.000---
55Huyện Hương Khê Đường Mai Phì -Đất ở đô thị6.500.000---
56Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị2.900.000---
57Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị2.800.000---
58Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.800.000---
59Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.700.000---
60Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.900.000---
61Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.300.000---
62Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.300.000---
63Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.300.000---
64Huyện Hương Khê -Đất ở đô thị1.300.000---
65Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân DiệuĐất ở đô thị2.600.000---
66Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần PhúĐất ở đô thị2.700.000---
67Huyện Hương Khê Đường TDP 5 và TDP 6 -Đất ở đô thị1.200.000---
68Huyện Hương Khê Đường TDP 1 và TDP 2 -Đất ở đô thị1.300.000---
69Huyện Hương Khê Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 -Đất ở đô thị1.100.000---
70Huyện Hương Khê Đường TDP 8 -Đất ở đô thị1.100.000---
71Huyện Hương Khê Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 -Đất ở đô thị900.000---
72Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)Đất TM-DV đô thị2.340.000---
73Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông TiêmĐất TM-DV đô thị2.520.000---
74Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)Đất TM-DV đô thị3.600.000---
75Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KVĐất TM-DV đô thị3.900.000---
76Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện độiĐất TM-DV đô thị4.140.000---
77Huyện Hương Khê Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấnĐất TM-DV đô thị4.560.000---
78Huyện Hương Khê Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)Đất TM-DV đô thị4.440.000---
79Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợiĐất TM-DV đô thị4.140.000---
80Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)Đất TM-DV đô thị3.060.000---
81Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất TM-DV đô thị2.700.000---
82Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6Đất TM-DV đô thị3.840.000---
83Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí MinhĐất TM-DV đô thị3.960.000---
84Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú GiaĐất TM-DV đô thị3.840.000---
85Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng AnhĐất TM-DV đô thị2.700.000---
86Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương ThuỷĐất TM-DV đô thị2.520.000---
87Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị3.780.000---
88Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị3.900.000---
89Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắtĐất TM-DV đô thị3.780.000---
90Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia PhốĐất TM-DV đô thị2.670.000---
91Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.040.000---
92Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất TM-DV đô thị1.860.000---
93Huyện Hương Khê Đường Xuân Diệu -Đất TM-DV đô thị1.380.000---
94Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.160.000---
95Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công TrứĐất TM-DV đô thị1.920.000---
96Huyện Hương Khê Đường Nguyễn Tuy -Đất TM-DV đô thị2.340.000---
97Huyện Hương Khê Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -Đất TM-DV đô thị2.280.000---
98Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất TM-DV đô thị3.600.000---
99Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí MinhĐất TM-DV đô thị2.700.000---
100Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)Đất TM-DV đô thị780.000---
101Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.700.000---
102Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc ĐếĐất TM-DV đô thị2.580.000---
103Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông ThạchĐất TM-DV đô thị3.600.000---
104Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7Đất TM-DV đô thị2.520.000---
105Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình GiótĐất TM-DV đô thị1.860.000---
106Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị1.500.000---
107Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung ThiênĐất TM-DV đô thị2.280.000---
108Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)Đất TM-DV đô thị2.160.000---
109Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.700.000---
110Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)Đất TM-DV đô thị3.180.000---
111Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)Đất TM-DV đô thị2.520.000---
112Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị2.400.000---
113Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)Đất TM-DV đô thị2.760.000---
114Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)Đất TM-DV đô thị3.780.000---
115Huyện Hương Khê Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị2.760.000---
116Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)Đất TM-DV đô thị1.500.000---
117Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất TM-DV đô thị1.440.000---
118Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)Đất TM-DV đô thị1.320.000---
119Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe SuĐất TM-DV đô thị1.200.000---
120Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị1.320.000---
121Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao ThắngĐất TM-DV đô thị840.000---
122Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất ThuyếtĐất TM-DV đô thị810.000---
123Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm NghiĐất TM-DV đô thị780.000---
124Huyện Hương Khê Đường Hàm Nghi -Đất TM-DV đô thị780.000---
125Huyện Hương Khê Đường Cao Thắng -Đất TM-DV đô thị780.000---
126Huyện Hương Khê Đường Mai Phì -Đất TM-DV đô thị3.900.000---
127Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công TrứĐất TM-DV đô thị1.740.000---
128Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị1.680.000---
129Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị1.080.000---
130Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị1.020.000---
131Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị1.140.000---
132Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị780.000---
133Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị780.000---
134Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị780.000---
135Huyện Hương Khê -Đất TM-DV đô thị780.000---
136Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị1.560.000---
137Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị1.620.000---
138Huyện Hương Khê Đường TDP 5 và TDP 6 -Đất TM-DV đô thị720.000---
139Huyện Hương Khê Đường TDP 1 và TDP 2 -Đất TM-DV đô thị780.000---
140Huyện Hương Khê Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 -Đất TM-DV đô thị660.000---
141Huyện Hương Khê Đường TDP 8 -Đất TM-DV đô thị660.000---
142Huyện Hương Khê Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 -Đất TM-DV đô thị540.000---
143Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)Đất SX-KD đô thị1.950.000---
144Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông TiêmĐất SX-KD đô thị2.100.000---
145Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)Đất SX-KD đô thị3.000.000---
146Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KVĐất SX-KD đô thị3.250.000---
147Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện độiĐất SX-KD đô thị3.450.000---
148Huyện Hương Khê Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấnĐất SX-KD đô thị3.800.000---
149Huyện Hương Khê Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)Đất SX-KD đô thị3.700.000---
150Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợiĐất SX-KD đô thị3.450.000---
151Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)Đất SX-KD đô thị2.550.000---
152Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất SX-KD đô thị2.250.000---
153Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6Đất SX-KD đô thị3.200.000---
154Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí MinhĐất SX-KD đô thị3.300.000---
155Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú GiaĐất SX-KD đô thị3.200.000---
156Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng AnhĐất SX-KD đô thị2.250.000---
157Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương ThuỷĐất SX-KD đô thị2.100.000---
158Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình PhùngĐất SX-KD đô thị3.150.000---
159Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình PhùngĐất SX-KD đô thị3.250.000---
160Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắtĐất SX-KD đô thị3.150.000---
161Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia PhốĐất SX-KD đô thị2.225.000---
162Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.700.000---
163Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất SX-KD đô thị1.550.000---
164Huyện Hương Khê Đường Xuân Diệu -Đất SX-KD đô thị1.150.000---
165Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị1.800.000---
166Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công TrứĐất SX-KD đô thị1.600.000---
167Huyện Hương Khê Đường Nguyễn Tuy -Đất SX-KD đô thị1.950.000---
168Huyện Hương Khê Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -Đất SX-KD đô thị1.900.000---
169Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc ĐếĐất SX-KD đô thị3.000.000---
170Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí MinhĐất SX-KD đô thị2.250.000---
171Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)Đất SX-KD đô thị650.000---
172Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị2.250.000---
173Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc ĐếĐất SX-KD đô thị2.150.000---
174Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông ThạchĐất SX-KD đô thị3.000.000---
175Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7Đất SX-KD đô thị2.100.000---
176Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình GiótĐất SX-KD đô thị1.550.000---
177Huyện Hương Khê -Đất SX-KD đô thị1.250.000---
178Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung ThiênĐất SX-KD đô thị1.900.000---
179Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)Đất SX-KD đô thị1.800.000---
180Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị2.250.000---
181Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)Đất SX-KD đô thị2.650.000---
182Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)Đất SX-KD đô thị2.100.000---
183Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình PhùngĐất SX-KD đô thị2.000.000---
184Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)Đất SX-KD đô thị2.300.000---
185Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)Đất SX-KD đô thị3.150.000---
186Huyện Hương Khê Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần PhúĐất SX-KD đô thị2.300.000---
187Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)Đất SX-KD đô thị1.250.000---
188Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương PhốĐất SX-KD đô thị1.200.000---
189Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)Đất SX-KD đô thị1.100.000---
190Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe SuĐất SX-KD đô thị1.000.000---
191Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu TrácĐất SX-KD đô thị1.100.000---
192Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao ThắngĐất SX-KD đô thị700.000---
193Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất ThuyếtĐất SX-KD đô thị675.000---
194Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm NghiĐất SX-KD đô thị650.000---
195Huyện Hương Khê Đường Hàm Nghi -Đất SX-KD đô thị650.000---
196Huyện Hương Khê Đường Cao Thắng -Đất SX-KD đô thị650.000---
197Huyện Hương Khê Đường Mai Phì -Đất SX-KD đô thị3.250.000---
198Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công TrứĐất SX-KD đô thị1.450.000---
199Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình PhùngĐất SX-KD đô thị1.400.000---
200Huyện Hương Khê -Đất SX-KD đô thị900.000---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (953 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.