Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bùi Thị Xuân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ đường Từ Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp ngã tư đường Lê Chân | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ giáp ngã tư đường Lê Chân - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Hoài Nhơn | Đức Thọ - Phường Bồng Sơn Từ đường 28/3 - đến ngã tư đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - Đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích - đến hết nhà ông Chế Quý | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ quán ông Dũng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Trinh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Hoài Nhơn | Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Hoài Nhơn | Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Hoài Nhơn | Thi Sách - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết phạm vi chợ) - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Thị Riêng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết) - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Hoài Nhơn | Đinh Bộ Lĩnh - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Đô Đốc Mưu - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Mưu - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Từ đường từ sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ) - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Hai Bà Trưng - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Đường từ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Ngô Quyền - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nguyễn Trân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Hoài Nhơn | Quang Trung - Phường Bồng Sơn Đường từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - đến hết địa phận Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Đường từ bắc Cầu Bồng Sơn - đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - đến hết địa phận Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 3 đường Quang Trung - đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 4 Hai Bà Trưng - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - đến giáp đường Đồng Khởi và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - đến hết địa phận Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Đường từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Trần Quang Diệu - Phường Bồng Sơn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú - đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Tuyết - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Tuyết - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Thị Riêng - đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Hoài Nhơn | Hoàng Minh Thảo - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Hoài Nhơn | Đoàn Thị Điểm - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Hoài Nhơn | Võ Đình Tú - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Đại La - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Mai Dương - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Hoài Nhơn | Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Trần Văn An - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Hoài Nhơn | Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Hoài Nhơn | Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thửa đất bà Nguyễn Thị Dung - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Hoài Nhơn | Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Dung - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Hoài Nhơn | Mai Dương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại: từ thửa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thửa đất ông Dương Văn Sáng - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Chân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích - | Đất ở đô thị | 830.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng - | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng Khởi) - | Đất ở đô thị | 2.050.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Hoài Nhơn | Tô Ký - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Hoài Nhơn | Trần Văn An - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Hoài Nhơn | Trần Bình Trọng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Hoài Nhơn | Hoàng Văn Thụ - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung đến giáp nhà ông Diện - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ hết nhà ông Diện đến đập Lại Giang khu phố Trung Lương - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Đình Thi - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến giáp đường Chương Dương - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Hoài Nhơn | Hùng Vương - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Hoài Nhơn | Chương Dương - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Hoài Nhơn | Ba Đình - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Hoài Nhơn | Trần Văn Cẩn - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Phan Huy Ích đến giáp đường Lê Xuân Trữ (hết nhà ông Tạ Điện) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Hoài Nhơn | Phan Huy Ích - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Hoài Nhơn | Đào Đình Luyện - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Hoài Nhơn | Trần Thị Kỷ - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Thượng Hiền - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Hoài Nhơn | Chử Đồng Tử - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Hoài Nhơn | Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 - khu dân cư Hai Bà Trưng) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Hoài Nhơn | Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Hoài Nhơn | Phan Đình Tuyển - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Văn Hưng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Hoài Nhơn | Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ đường Đại La đến hết nhà hà Hòa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Hoài Nhơn | Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ nhà bà Hòa đến giáp đường Tô Ký - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Hoài Nhơn | Ngọc Hân Công Chúa - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Hoài Nhơn | Ung Văn Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Hoài Nhơn | Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Thanh Nghị đến bản tin Hải Sơn - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Hoài Nhơn | Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ bản tin Hải Sơn đến giáp đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Hoài Nhơn | Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ đường Hùng Vương đến hết đường - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Long - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Hoài Nhơn | Tuệ Tĩnh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Đình Thi) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Hoài Nhơn | Ngô Gia Tự - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Bảo - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Lộc - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T1 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Hoài Nhơn | Tôn Đức Thắng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T2 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Hoài Nhơn | Đỗ Nhuận - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - T3 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Hoài Nhơn | Lê Lai - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T4 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Hoài Nhơn | Đô Đốc Lân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - T7 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Hoài Nhơn | Đào Duy Anh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - T9 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Hoài Nhơn | Đoàn Khuê - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Hoài Nhơn | Chu Huy Mân - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS1 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Hoài Nhơn | Bà Huyện Thanh Quan - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS5 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Thị Thập - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS6 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Tạ Quang Bửu - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Hoài Nhơn | Cách Mạng Tháng Tám - Phường Bồng Sơn Từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến giáp đường Nguyễn Thị Thập - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyên Hồng - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Đoàn Khuê - ĐS2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Hoài Nhơn | Huỳnh Tịnh Của - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 - khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Hoài Nhơn | Nguyễn Duy Trinh - Phường Bồng Sơn Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Hoài Nhơn | Huỳnh Đăng Thơ - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Ngọc Hân Công Chúa - đường số 4, CCN - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Hoài Nhơn | Đại La - Phường Bồng Sơn Từ đường Biên Cương đến giáp đường Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Hoài Nhơn | Tạ Quang Bửu - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Đồng Khởi - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Hoài Nhơn | Đại Việt - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Đức Thọ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Hoài Nhơn | Tô Hiệu - Phường Bồng Sơn Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đường gom trường Cao đẳng nghề - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Hoài Nhơn | Đường gom Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú đến hết trường Cao đẳng nghề - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn từ đường Tạ Quang Bửu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Chí - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5 - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa thị xã) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Tâm - Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khối Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường từ khu phố Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm - Đến nhà ông Trợ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Hoài Nhơn | Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Hoài Nhơn | Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc cần | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Hoài Nhơn | Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới ≥ 4m - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Hoài Nhơn | Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới < 4m - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố 1 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Lâm - Đến Trụ sở khu phố 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 28/3 - Phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại của đường có bê tông - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Hoài Nhơn | Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông | Đất ở đô thị | 830.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Hoài Nhơn | Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Hoài Nhơn | Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 2.050.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình Đường - Phường Bồng Sơn từ Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) - Đến giáp đường Biên Cương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Ngọt - Đến nhà ông Chấn | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố 5 Đường - Phường Bồng Sơn Đường từ Trần Phú (nhà bà Hồng) - Đến hết nhà ông Ân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường từ nhà Thờ Tin Lành - Đến cầu số 5 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - Phường Bồng Sơn Đường từ Quang Trung - Đến đường Biên Cương | Đất ở đô thị | 4.050.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 (nhà ông Diện) - Đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng - Đến giáp đường Biên Cương (dập Lại Giang) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường từ Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Nhụt) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Hoài Nhơn | Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - Phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) - Đến giáp bờ kè | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Tây tỉnh - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bờ kè khu phố 1 - Phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM (khu phố 1) - Phường Bồng Sơn Từ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM (Khu phố Trung Lương) - Phường Bồng Sơn Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ ngã 4 nhà Tin - Đến nhà ông Chấn (dốc Lò) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM - Phường Bồng Sơn từ Miễu Thần Nông - Đến giáp đường ven Bàu Rong | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Hoài Nhơn | Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - Phường Bồng Sơn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cống sau sân vận động Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Hoài Nhơn | Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM - Phường Bồng Sơn từ trụ sở khu phố Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam Đường - Phường Bồng Sơn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn Đường khu phố Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 1 Đường - Phường Bồng Sơn từ Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Châu - Đến nhà ông Hồi | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Trinh - Đến nhà ông Giữ | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 1 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Đô | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 2 - Phường Bồng Sơn từ giáp nhà bà Đính - Đến giáp đường Nam chợ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Chi - Đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi Đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao Đến nhà bà Mai | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Hoài Nhơn | Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn từ giáp đường Cụm công nghiệp - Đến giáp ngã 5 chân đá Trãi | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Hoài Nhơn | Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Tuyến T8 (lộ giới 24m) - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Hoài Nhơn | Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Các tuyến còn lại: T1, T2, T4, T7, T9 lộ giới 18m; T3 lộ giới 12m; T5 lộ giới 24m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Hoài Nhơn | Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới ≥3m - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Hoài Nhơn | Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan Đường từ nhà ông Quân (Khu phố 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Chu Văn An - Phường Tam Quan Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 26/3 - Phường Tam Quan Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Hoài Nhơn | Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan Đường từ ngã 3 Quang Trung - qua Nhà trẻ đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Lý Tự Trọng - Phường Tam Quan Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.050.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp Kênh N8 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến Mương ông Dõng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Đường từ Mương ông Dõng - đến giáp Tam Quan Nam | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Hoài Nhơn | Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ địa phận Hoài Hảo - đến Cống ông Tài | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Hoài Nhơn | Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Hoài Nhơn | Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/3 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Hoài Nhơn | Quang Trung - Phường Tam Quan Từ đường từ 26/3 - Đến hết địa phận phường Tam Quan | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Hoài Nhơn | Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan Từ đường 3/2 - đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ Cống ông Tài - đến giáp ngã 4 Âu Lạc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 Âu Lạc - đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ Trường THCS Tam Quan - đến ngã 4 đường 26/3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Hoài Nhơn | Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tương | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |



