Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
2.2. Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Bình Lục | Tại đây | 66 | Xã Rạng Đông | Tại đây |
| 2 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Gia Viễn | Tại đây |
| 3 | Xã Bình An | Tại đây | 68 | Xã Đại Hoàng | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Giang | Tại đây | 69 | Xã Gia Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 70 | Xã Gia Phong | Tại đây |
| 6 | Xã Liêm Hà | Tại đây | 71 | Xã Gia Vân | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 72 | Xã Gia Trấn | Tại đây |
| 8 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 73 | Xã Nho Quan | Tại đây |
| 9 | Xã Thanh Lâm | Tại đây | 74 | Xã Gia Lâm | Tại đây |
| 10 | Xã Thanh Liêm | Tại đây | 75 | Xã Gia Tường | Tại đây |
| 11 | Xã Lý Nhân | Tại đây | 76 | Xã Phú Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Nam Xang | Tại đây | 77 | Xã Cúc Phương | Tại đây |
| 13 | Xã Bắc Lý | Tại đây | 78 | Xã Phú Long | Tại đây |
| 14 | Xã Vĩnh Trụ | Tại đây | 79 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Trần Thương | Tại đây | 80 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 16 | Xã Nhân Hà | Tại đây | 81 | Xã Yên Khánh | Tại đây |
| 17 | Xã Nam Lý | Tại đây | 82 | Xã Khánh Nhạc | Tại đây |
| 18 | Xã Nam Trực | Tại đây | 83 | Xã Khánh Thiện | Tại đây |
| 19 | Xã Nam Minh | Tại đây | 84 | Xã Khánh Hội | Tại đây |
| 20 | Xã Nam Đồng | Tại đây | 85 | Xã Khánh Trung | Tại đây |
| 21 | Xã Nam Ninh | Tại đây | 86 | Xã Yên Mô | Tại đây |
| 22 | Xã Nam Hồng | Tại đây | 87 | Xã Yên Từ | Tại đây |
| 23 | Xã Minh Tân | Tại đây | 88 | Xã Yên Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Hiển Khánh | Tại đây | 89 | Xã Đồng Thái | Tại đây |
| 25 | Xã Vụ Bản | Tại đây | 90 | Xã Chất Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Liên Minh | Tại đây | 91 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 27 | Xã Ý Yên | Tại đây | 92 | Xã Quang Thiện | Tại đây |
| 28 | Xã Yên Đồng | Tại đây | 93 | Xã Phát Diệm | Tại đây |
| 29 | Xã Yên Cường | Tại đây | 94 | Xã Lai Thành | Tại đây |
| 30 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 95 | Xã Định Hóa | Tại đây |
| 31 | Xã Vũ Dương | Tại đây | 96 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Minh | Tại đây | 97 | Xã Kim Đông | Tại đây |
| 33 | Xã Phong Doanh | Tại đây | 98 | Phường Duy Tiên | Tại đây |
| 34 | Xã Cổ Lễ | Tại đây | 99 | Phường Duy Tân | Tại đây |
| 35 | Xã Ninh Giang | Tại đây | 100 | Phường Đồng Văn | Tại đây |
| 36 | Xã Cát Thành | Tại đây | 101 | Phường Duy Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Trực Ninh | Tại đây | 102 | Phường Tiên Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 103 | Phường Lê Hồ | Tại đây |
| 39 | Xã Minh Thái | Tại đây | 104 | Phường Nguyễn Úy | Tại đây |
| 40 | Xã Ninh Cường | Tại đây | 105 | Phường Lý Thường Kiệt | Tại đây |
| 41 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 106 | Phường Kim Thanh | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Hưng | Tại đây | 107 | Phường Tam Chúc | Tại đây |
| 43 | Xã Xuân Giang | Tại đây | 108 | Phường Kim Bảng | Tại đây |
| 44 | Xã Xuân Hồng | Tại đây | 109 | Phường Hà Nam | Tại đây |
| 45 | Xã Hải Hậu | Tại đây | 110 | Phường Phù Vân | Tại đây |
| 46 | Xã Hải Anh | Tại đây | 111 | Phường Châu Sơn | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Tiến | Tại đây | 112 | Phường Phủ Lý | Tại đây |
| 48 | Xã Hải Hưng | Tại đây | 113 | Phường Liêm Tuyền | Tại đây |
| 49 | Xã Hải An | Tại đây | 114 | Phường Nam Định | Tại đây |
| 50 | Xã Hải Quang | Tại đây | 115 | Phường Thiên Trường | Tại đây |
| 51 | Xã Hải Xuân | Tại đây | 116 | Phường Đông A | Tại đây |
| 52 | Xã Hải Thịnh | Tại đây | 117 | Phường Vị Khê | Tại đây |
| 53 | Xã Giao Minh | Tại đây | 118 | Phường Thành Nam | Tại đây |
| 54 | Xã Giao Hòa | Tại đây | 119 | Phường Trường Thi | Tại đây |
| 55 | Xã Giao Thủy | Tại đây | 120 | Phường Hồng Quang | Tại đây |
| 56 | Xã Giao Phúc | Tại đây | 121 | Phường Mỹ Lộc | Tại đây |
| 57 | Xã Giao Hưng | Tại đây | 122 | Phường Tây Hoa Lư | Tại đây |
| 58 | Xã Giao Bình | Tại đây | 123 | Phường Hoa Lư | Tại đây |
| 59 | Xã Giao Ninh | Tại đây | 124 | Phường Nam Hoa Lư | Tại đây |
| 60 | Xã Đồng Thịnh | Tại đây | 125 | Phường Đông Hoa Lư | Tại đây |
| 61 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 126 | Phường Tam Điệp | Tại đây |
| 62 | Xã Nghĩa Sơn | Tại đây | 127 | Phường Yên Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 128 | Phường Trung Sơn | Tại đây |
| 64 | Xã Quỹ Nhất | Tại đây | 129 | Phường Yên Thắng | Tại đây |
| 65 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất ở đô thị | 7.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A - Xã Ninh Giang Cầu Gián - Hết địa giới xã Ninh Giang | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A - Xã Ninh Giang Phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ - Giáp đất Ninh Khánh | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A - Xã Ninh Giang Giáp cầu Yên - Cắt ngang đường sắt | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A - Xã Ninh Giang Cắt ngang đường sắt - Cầu Vó ( Tây đường) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết cầu Thiên Tôn - Đến Quèn ổi | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Quèn ổi - Phủ Thành Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Phủ Thành Hoàng - Giáp Trường Yên | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Từ Cống Vọng - Đến Phủ Thành Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Phủ Thành Hoàng - Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) - Cầu Đông | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Đông - Cầu Dền | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Dền - Nhà Ông Uyên | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Nhà Ông Uyên - Ngã ba đê | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Ngã ba đê - Núi Nghẽn | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Núi Nghẽn - Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Cống Khai Hạ - Bến xe Đồng Gừng | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng - Hội trường Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Hội trường Văn Lâm - Cầu Chợ Ninh Hải | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Chợ Ninh Hải - Trạm bơm Liên Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Trạm bơm Liên Trung - Cầu Phướn chùa Đá | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Phướn chùa Đá - Chùa Bích Động | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Đình Các - Đền Thái Vi | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đình thôn Nội - Chùa Hoa Lâm | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Chùa Hoa Lâm - Máng nước (giáp Trường Yên) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đền Nấm Khê Hạ - Đình Thôn nội | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Hết Trạm bơm Khê Thượng - Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Máng Nước - Hết cầu Đá Bàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Đá Bàn - Đình Quèn Thụ Mộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Giang Giáp QL 1A - Giáp Ninh Hoà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Hoà Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hoà - Trạm bơm Chùa La | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Thắng Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Tràng An - Xã Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình - Đường rẽ vào khu bến thuyền | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Tràng An - Xã Trường Yên Trung tâm bến thuyền - Đền Vực | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Hòa Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa,TT Thiên Tôn - Giáp Ninh Khánh | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Trường Yên Ngã 3 ông Vết - Giáp Đền Lê | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Ranh giới giáp NinhVân - Xã Ninh An - Ngã ba lương thực | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Cống Vân An (Vũ Xá) - Cầu Sông Vó | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Giáp đất Mai Sơn - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Giáp KDC Đồng Si | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Núi Soi | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Giáp TT Thiên Tôn - Nhà trẻ Liên Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà trẻ Liên Thành - Núi Ngang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Nhà bà Ích | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường ngoài khu Dạ Tràng - Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà bà Ích - Kho A04 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 30m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 24m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 11m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Trạm điện số 1 - HT xóm Đông Phú | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cống Đồng Bún - Hết Cầu 3 xã | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Hết Cầu 3 xã - Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) - Đê ( mốc giới) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cầu 3 xã - Kênh Chìm ( Đồng Quán) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Kênh Chìm ( Đồng Quán) - Trạm bơm tháng 10 | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 19m ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 12m + 15m ) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Các đường xương cá trong khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Yên Trạch - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Tụ An - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư Yên Trạch - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Chi Phong - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Tụ An - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Xã Trường Yên 6 thôn Thắng Thành : Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu Tái đinh cư Hang Muối Cạn - Xã Trường Yên - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Tuyến đường 1-1 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Các đường nhánh còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đất ở thuộc các thung - Xã Trường Yên - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Tuyến đường 1-1 - Xã Ninh Hòa Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Trường Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đền Hành khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Quèn Ổi) - Hết Thanh Hạ | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Nhà máy nước sạch - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu xóm Vinh Quang | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng - Xã Ninh Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Xã Ninh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Giang Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) - Đường 491 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Giang Đường 491 - Ngã ba ông Tài - xóm Nam | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường trục xã - Xã Ninh Giang Trạm Y tế - Giáp TT Thiên Tôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường 30 - Xã Ninh Giang Giáp đường 477 - Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường chiến lược - Xã Ninh Giang Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường giữa đồng - Xã Ninh Giang Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường cống ông Sơn - Xã Ninh Giang Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Cổng làng - Nhà văn hóa xóm 2 La Mai | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Nhà văn hóa xóm 2 La Mai - Điện La Mai | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Cổng làng - Hết nhà Ông Thành cuối làng | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Nhà ông Thức - Hết Chùa Phong Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyến | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Huyến - Hết nhà ông Ly | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Hoa Lư | Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |


