• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
3.2. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang;

– Quyết định 40/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 72/2021/QĐ-UBND về Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen hiep hoa tinh bac giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa – tỉnh Bắc Giang

3. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Hiệp Hòa và các thị trấn thuộc các huyện.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị21.000.00012.600.0007.600.000-
2Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến DũngĐất ở đô thị37.000.00022.200.00013.300.000-
3Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quânĐất ở đô thị28.000.00016.800.00010.100.000-
4Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
5Huyện Hiệp HòaĐường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghềĐất ở đô thị16.000.0009.600.0005.800.000-
6Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ) Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị14.000.0008.400.0005.000.000-
7Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị21.000.00012.600.0007.600.000-
8Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)Đất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
9Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường ChinhĐất ở đô thị37.000.00022.200.00013.300.000-
10Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyệnĐất ở đô thị32.000.00019.200.00011.500.000-
11Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến DũngĐất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
12Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1Đất ở đô thị19.000.00011.400.0006.800.000-
13Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)Đất ở đô thị13.000.0007.800.0004.700.000-
14Huyện Hiệp HòaĐường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị10.000.0006.000.0003.600.000-
15Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)Đất ở đô thị40.000.00024.000.00014.400.000-
16Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)Đất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
17Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296Đất ở đô thị25.000.00015.000.0009.000.000-
18Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
19Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)Đất ở đô thị35.000.00021.000.00012.600.000-
20Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức ThắngĐất ở đô thị27.000.00016.200.0009.700.000-
21Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn ThắngĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
22Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
23Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)Đất ở đô thị30.000.00018.000.00010.800.000-
24Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)Đất ở đô thị40.000.00024.000.00014.400.000-
25Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn DuĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
26Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.000.000-
27Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)Đất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
28Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp HoàĐất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
29Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
30Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
31Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG THANH NIÊN - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến DũngĐất ở đô thị40.000.00024.000.00014.400.000-
32Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
33Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
34Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT- THỊ TRẤN THẮNG từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đàiĐất ở đô thị16.000.0009.600.000--
35Huyện Hiệp HòaĐường Đoàn Xuân Lôi - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba MôĐất ở đô thị20.000.00012.000.0007.200.000-
36Huyện Hiệp HòaĐường La Đoan Trực - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu ChớpĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
37Huyện Hiệp HòaĐường Nguyễn Trọng Tỉnh - THỊ TRẤN THẮNG Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -Đất ở đô thị15.000.0009.000.0005.400.000-
38Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -Đất ở đô thị25.000.000---
39Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng mặt cắt 2-2: 28m - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)Đất ở đô thị20.000.000---
40Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong mặt cắt 2-2: 28m -Đất ở đô thị15.000.000---
41Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) -Đất ở đô thị15.000.000---
42Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 4-4: 18m -Đất ở đô thị13.000.000---
43Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -Đất ở đô thị10.000.000---
44Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -Đất ở đô thị9.000.000---
45Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -Đất ở đô thị8.000.000---
46Huyện Hiệp HòaĐất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG Đường mặt cắt 3-3 -Đất ở đô thị10.000.000---
47Huyện Hiệp HòaĐất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG Đường mặt cắt 5-5 -Đất ở đô thị8.000.000---
48Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2Đất ở đô thị30.000.000---
49Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự ánĐất ở đô thị20.000.000---
50Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-AĐất ở đô thị15.000.000---
51Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 2-2: 15,5m - Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)Đất ở đô thị19.000.000---
52Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 2-2: 15,5m - Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25Đất ở đô thị15.000.000---
53Huyện Hiệp HòaĐất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 2-2: 15,5m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)Đất ở đô thị12.000.000---
54Huyện Hiệp HòaĐất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 1-1 (trục chính): 29m - Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -Đất ở đô thị20.000.000---
55Huyện Hiệp HòaĐất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG MC 2-2: 15,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
56Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt Đường 32 m -Đất ở đô thị18.000.000---
57Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -Đất ở đô thị16.000.000---
58Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt Đường 15,5 m -Đất ở đô thị13.000.000---
59Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) -Đất ở đô thị20.000.000---
60Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -Đất ở đô thị16.000.000---
61Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -Đất ở đô thị15.000.000---
62Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất liền kề -Đất ở đô thị13.000.000---
63Huyện Hiệp HòaKhu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất biệt thự -Đất ở đô thị10.000.000---
64Huyện Hiệp HòaKDC Đức Thắng - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị13.000.0007.800.000--
65Huyện Hiệp HòaKDC Đông Ngàn - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
66Huyện Hiệp HòaCác đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị5.000.000---
67Huyện Hiệp HòaCác đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ - THỊ TRẤN THẮNG -Đất ở đô thị4.000.000---
68Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37 Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong (Đối diện cây xăng)Đất ở đô thị15.000.0009.000.000--
69Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37 Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương PhongĐất ở đô thị16.000.0009.600.000--
70Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37 Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng - đến đường rẽ vào kho K31Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
71Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37 Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 - đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)Đất ở đô thị15.000.0009.000.000--
72Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37 Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) - đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
73Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất Bưu điện xã Đoan BáiĐất ở đô thị12.000.0007.200.000--
74Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố HoaĐất ở đô thị12.000.0007.200.000--
75Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
76Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
77Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông LỗĐất ở đô thị6.000.0003.600.000--
78Huyện Hiệp HòaĐường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến kè Thái SơnĐất ở đô thị8.000.0004.800.000--
79Huyện Hiệp HòaĐường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ kè Thái Sơn - đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
80Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) - đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu NgạnĐất ở đô thị12.000.0007.200.000--
81Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng VânĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
82Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
83Huyện Hiệp HòaĐường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288 Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
84Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295 Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) -Đất ở đô thị18.000.00010.800.000--
85Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295 Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc ThànhĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
86Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 295 Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp HòaĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
87Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)Đất ở đô thị18.000.00010.800.000--
88Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, Thị trấn Bắc LýĐất ở đô thị12.000.0007.200.000--
89Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng CũĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
90Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)Đất ở đô thị20.000.00012.000.000--
91Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông XuyênĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
92Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình) Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông XuyênĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
93Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT) Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường ThắngĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
94Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT) Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến hết đất thường ThắngĐất ở đô thị12.000.0007.200.000--
95Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT) Đoạn từ hết đất thường Thắng - đến đường vào UBND xã Quang MinhĐất ở đô thị18.000.00010.800.000--
96Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT) Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến hết cầu VátĐất ở đô thị18.000.00010.800.000--
97Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT) Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông CầuĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
98Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG 19/5 Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23Đất ở đô thị9.000.0005.400.000--
99Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
100Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV) -Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
101Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũĐất ở đô thị15.000.0009.000.000--
102Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu RôĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
103Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ NôngĐất ở đô thị9.000.0005.400.000--
104Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV -Đất ở đô thị8.000.0004.800.000--
105Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN) Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan BáiĐất ở đô thị8.000.0004.800.000--
106Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG HUYỆN ĐH31 Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn -Đất ở đô thị8.000.0004.800.000--
107Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG HUYỆN ĐH31 Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)Đất ở đô thị6.000.0003.600.000--
108Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) -Đất ở đô thị8.000.0004.800.000--
109Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) -Đất ở đô thị8.000.0004.800.000--
110Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
111Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296Đất ở đô thị12.000.0007.200.000--
112Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị10.000.0006.000.000--
113Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến cầu Hòa SơnĐất ở đô thị9.000.0005.400.000--
114Huyện Hiệp HòaĐường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
115Huyện Hiệp HòaĐường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
116Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn ThắngĐất ở đô thị18.000.00010.800.000--
117Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) Đoạn từ hết đất trấn Thắng - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398Đất ở đô thị15.000.0009.000.000--
118Huyện Hiệp HòaĐường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn) -Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
119Huyện Hiệp HòaĐường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu) -Đất ở đô thị10.000.0006.000.000--
120Huyện Hiệp HòaCác đoạn ngõ xóm còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bắc Lý -Đất ở đô thị4.000.0002.400.000--
121Huyện Hiệp HòaKDC Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị12.000.000---
122Huyện Hiệp HòaKDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
123Huyện Hiệp HòaKDC Đoan Bái (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
124Huyện Hiệp HòaKDC TTHC Phố Hoa - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị15.000.000---
125Huyện Hiệp HòaKDC Danh Thắng (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
126Huyện Hiệp HòaKDC Bách Nhẫn - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
127Huyện Hiệp HòaKDC Am Cam, Lương Phong - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
128Huyện Hiệp HòaKhu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK4, BT -Đất ở đô thị15.000.000---
129Huyện Hiệp HòaKhu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK1,2,3 -Đất ở đô thị13.000.000---
130Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -Đất ở đô thị20.000.000---
131Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -Đất ở đô thị15.000.000---
132Huyện Hiệp HòaKhu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -Đất ở đô thị20.000.000---
133Huyện Hiệp HòaKhu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -Đất ở đô thị16.000.000---
134Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 01, 03, 07 -Đất ở đô thị10.000.000---
135Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -Đất ở đô thị12.000.000---
136Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 04 -Đất ở đô thị12.000.000---
137Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -Đất ở đô thị10.000.000---
138Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô N1 -Đất ở đô thị10.000.000---
139Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô N2, 7, 8, 9 -Đất ở đô thị9.000.000---
140Huyện Hiệp HòaKhu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị7.000.000---
141Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô OLK 04, 05 -Đất ở đô thị7.000.000---
142Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô OLK 06 -Đất ở đô thị6.000.000---
143Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI Đường mặt cắt 21m -Đất ở đô thị15.000.000---
144Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI Đường mặt cắt 16m -Đất ở đô thị12.000.000---
145Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư thôn Hữu Định, xã Quang Minh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị6.000.000---
146Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 03, BT -Đất ở đô thị10.000.000---
147Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 01, 02, 04, 05 -Đất ở đô thị8.000.000---
148Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 01, 02, BT 03 -Đất ở đô thị15.000.000---
149Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 -Đất ở đô thị12.000.000---
150Huyện Hiệp HòaKhu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 02, 08 -Đất ở đô thị8.000.000---
151Huyện Hiệp HòaKhu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô LK 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10 -Đất ở đô thị6.000.000---
152Huyện Hiệp HòaKhu dân cư khu vực Cầu Mía, thôn Trung Tâm, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị6.000.000---
153Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô OM 04 -Đất ở đô thị12.000.000---
154Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI Phân lô OM 01, 02, 03 -Đất ở đô thị10.000.000---
155Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Trung Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
156Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Trung Hưng - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
157Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
158Huyện Hiệp HòaKDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị4.000.000---
159Huyện Hiệp HòaKDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị13.000.000---
160Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Ngọ Xá - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị9.000.0005.400.000--
161Huyện Hiệp HòaKDC Danh Thắng (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
162Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị15.000.000---
163Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư thôn Xuân Thành, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị6.000.000---
164Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Quang Minh (thôn Hữu Định) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị5.500.000---
165Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
166Huyện Hiệp HòaKDC Mai Phong, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị6.000.000---
167Huyện Hiệp HòaKDC Cẩm Trang, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị5.000.000---
168Huyện Hiệp HòaKĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI Mặt cắt 22 -Đất ở đô thị15.000.000---
169Huyện Hiệp HòaKĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI Các mặt cắt còn lại -Đất ở đô thị12.000.000---
170Huyện Hiệp HòaKDC Đông Muộn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị13.000.000---
171Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Thôn Danh Thượng 1 -Đất ở đô thị6.000.000---
172Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Thôn Danh Thượng 2 -Đất ở đô thị12.000.0009.000.000--
173Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư xã Thường Thắng (Thôn Trong Làng, thôn Thống Nhất) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị5.000.000---
174Huyện Hiệp HòaKDC Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị12.000.000---
175Huyện Hiệp HòaKDC Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị9.000.000---
176Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Mặt cắt 21 -Đất ở đô thị15.000.000---
177Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Các mặt cắt còn lại -Đất ở đô thị12.000.000---
178Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư thương mại, dịch vụ Mai Hạ, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị15.000.000---
179Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
180Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -Đất ở đô thị15.000.000---
181Huyện Hiệp HòaKhu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -Đất ở đô thị12.000.000---
182Huyện Hiệp HòaKĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -Đất ở đô thị12.000.000---
183Huyện Hiệp HòaKĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -Đất ở đô thị10.000.000---
184Huyện Hiệp HòaKDC Nội con, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị8.000.000---
185Huyện Hiệp HòaĐiểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) - KHU DÂN CƯ MỚI -Đất ở đô thị10.000.000---
186Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ TĩnhĐất TM-DV đô thị9.500.0005.700.0003.400.000-
187Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến DũngĐất TM-DV đô thị16.700.00010.000.0006.000.000-
188Huyện Hiệp HòaĐường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quânĐất TM-DV đô thị12.600.0007.600.0004.600.000-
189Huyện Hiệp HòaQUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn ThắngĐất TM-DV đô thị6.800.0004.100.0002.500.000-
190Huyện Hiệp HòaĐường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghềĐất TM-DV đô thị7.200.0004.300.0002.600.000-
191Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ) Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn ThắngĐất TM-DV đô thị6.300.0003.800.0002.300.000-
192Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ TĩnhĐất TM-DV đô thị9.500.0005.700.0003.400.000-
193Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)Đất TM-DV đô thị13.500.0008.100.0004.900.000-
194Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường ChinhĐất TM-DV đô thị16.700.00010.000.0006.000.000-
195Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyệnĐất TM-DV đô thị14.400.0008.600.0005.200.000-
196Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến DũngĐất TM-DV đô thị11.300.0006.800.0004.100.000-
197Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1Đất TM-DV đô thị8.600.0005.200.0003.100.000-
198Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)Đất TM-DV đô thị5.900.0003.500.0002.100.000-
199Huyện Hiệp HòaĐường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn ThắngĐất TM-DV đô thị4.500.0002.700.0001.600.000-
200Huyện Hiệp HòaĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)Đất TM-DV đô thị18.000.00010.800.0006.500.000-
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (993 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.