Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thượng Lâm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Thuận | Tại đây |
| 2 | Xã Lâm Bình | Tại đây | 64 | Xã Quản Bạ | Tại đây |
| 3 | Xã Minh Quang | Tại đây | 65 | Xã Tùng Vài | Tại đây |
| 4 | Xã Bình An | Tại đây | 66 | Xã Yên Cường | Tại đây |
| 5 | Xã Côn Lôn | Tại đây | 67 | Xã Đường Hồng | Tại đây |
| 6 | Xã Yên Hoa | Tại đây | 68 | Xã Bắc Mê | Tại đây |
| 7 | Xã Thượng Nông | Tại đây | 69 | Xã Minh Ngọc | Tại đây |
| 8 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 70 | Xã Ngọc Đường | Tại đây |
| 9 | Xã Nà Hang | Tại đây | 71 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 10 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 72 | Xã Thanh Thủy | Tại đây |
| 11 | Xã Yên Lập | Tại đây | 73 | Xã Phú Linh | Tại đây |
| 12 | Xã Tân An | Tại đây | 74 | Xã Linh Hồ | Tại đây |
| 13 | Xã Chiêm Hóa | Tại đây | 75 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây |
| 14 | Xã Hòa An | Tại đây | 76 | Xã Vị Xuyên | Tại đây |
| 15 | Xã Kiên Đài | Tại đây | 77 | Xã Việt Lâm | Tại đây |
| 16 | Xã Tri Phú | Tại đây | 78 | Xã Tân Quang | Tại đây |
| 17 | Xã Kim Bình | Tại đây | 79 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Nguyên | Tại đây | 80 | Xã Liên Hiệp | Tại đây |
| 19 | Xã Yên Phú | Tại đây | 81 | Xã Bằng Hành | Tại đây |
| 20 | Xã Bạch Xa | Tại đây | 82 | Xã Bắc Quang | Tại đây |
| 21 | Xã Phù Lưu | Tại đây | 83 | Xã Hùng An | Tại đây |
| 22 | Xã Hàm Yên | Tại đây | 84 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 23 | Xã Bình Xa | Tại đây | 85 | Xã Đồng Yên | Tại đây |
| 24 | Xã Thái Sơn | Tại đây | 86 | Xã Tiên Yên | Tại đây |
| 25 | Xã Thái Hòa | Tại đây | 87 | Xã Xuân Giang | Tại đây |
| 26 | Xã Hùng Lợi | Tại đây | 88 | Xã Bằng Lang | Tại đây |
| 27 | Xã Trung Sơn | Tại đây | 89 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Thái Bình | Tại đây | 90 | Xã Quang Bình | Tại đây |
| 29 | Xã Tân Long | Tại đây | 91 | Xã Tân Trịnh | Tại đây |
| 30 | Xã Xuân Vân | Tại đây | 92 | Xã Thông Nguyên | Tại đây |
| 31 | Xã Lực Hành | Tại đây | 93 | Xã Hồ Thầu | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Sơn | Tại đây | 94 | Xã Nậm Dịch | Tại đây |
| 33 | Xã Nhữ Khê | Tại đây | 95 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Trào | Tại đây | 96 | Xã Hoàng Su Phì | Tại đây |
| 35 | Xã Minh Thanh | Tại đây | 97 | Xã Thàng Tín | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Dương | Tại đây | 98 | Xã Bản Máy | Tại đây |
| 37 | Xã Bình Ca | Tại đây | 99 | Xã Pờ Ly Ngài | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 100 | Xã Xín Mần | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 101 | Xã Pà Vầy Sủ | Tại đây |
| 40 | Xã Phú Lương | Tại đây | 102 | Xã Nấm Dẩn | Tại đây |
| 41 | Xã Trường Sinh | Tại đây | 103 | Xã Trung Thịnh | Tại đây |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 104 | Xã Khuôn Lùng | Tại đây |
| 43 | Xã Đông Thọ | Tại đây | 105 | Phường Mỹ Lâm | Tại đây |
| 44 | Xã Lũng Cú | Tại đây | 106 | Phường Minh Xuân | Tại đây |
| 45 | Xã Đồng Văn | Tại đây | 107 | Phường Nông Tiến | Tại đây |
| 46 | Xã Sà Phìn | Tại đây | 108 | Phường An Tường | Tại đây |
| 47 | Xã Phố Bảng | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Lũng Phìn | Tại đây | 110 | Phường Hà Giang 1 | Tại đây |
| 49 | Xã Sủng Máng | Tại đây | 111 | Phường Hà Giang 2 | Tại đây |
| 50 | Xã Sơn Vĩ | Tại đây | 112 | Xã Trung Hà | Tại đây |
| 51 | Xã Mèo Vạc | Tại đây | 113 | Xã Kiến Thiết | Tại đây |
| 52 | Xã Khâu Vai | Tại đây | 114 | Xã Hùng Đức | Tại đây |
| 53 | Xã Niêm Sơn | Tại đây | 115 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Tát Ngà | Tại đây | 116 | Xã Minh Tân | Tại đây |
| 55 | Xã Thắng Mố | Tại đây | 117 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 56 | Xã Bạch Đích | Tại đây | 118 | Xã Tùng Bá | Tại đây |
| 57 | Xã Yên Minh | Tại đây | 119 | Xã Thượng Sơn | Tại đây |
| 58 | Xã Mậu Duệ | Tại đây | 120 | Xã Cao Bồ | Tại đây |
| 59 | Xã Du Già | Tại đây | 121 | Xã Ngọc Long | Tại đây |
| 60 | Xã Đường Thượng | Tại đây | 122 | Xã Giáp Trung | Tại đây |
| 61 | Xã Lùng Tám | Tại đây | 123 | Xã Tiên Nguyên | Tại đây |
| 62 | Xã Cán Tỷ | Tại đây | 124 | Xã Quảng Nguyên | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Yên | Đường loại I - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 | 230.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 380.000 | 180.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại III - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 230.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại IV - | Đất ở đô thị | 400.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 880.000 | 400.000 | 184.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 640.000 | 304.000 | 144.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 184.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại IV - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 144.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 300.000 | 138.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 480.000 | 228.000 | 108.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 138.000 |
| Huyện Hàm Yên | Đường loại IV - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 108.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông Khoái | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưa | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Hòa Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Hòa Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ Khê | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3 | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng Cốc | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45 | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 45 - đến Km 50 | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 50 - đến Km 53 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 53 - đến Km 54 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 54 - đến Km 56 | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ Km 56 - đến hết xã Yên Lâm | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Yên lâm Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Yên lâm Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông Vân | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa II | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình Xa | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba đi Chiêm Hóa - đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa - đến ngã ba đi Minh Hương | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba đi Minh Hương - đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Bình Xa Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) - đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ giáp đất Bình Xa - đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - đến ngã ba Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m - đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu - đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Tân Thành Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) - đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Tân Thành Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m - đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Tân Thành Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương - đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ giáp đất xã Tân Thành - đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt - đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - đến cầu tràn Khau Lình | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - đến cầu tràn Suối Thọ | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ cầu tràn Suối Thọ - đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Phù Lưu Từ giáp đất xã Tân Thành - đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ giáp đất xã Phù Lưu - đến ao nhà ông Long Nhật | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật - đến cổng nhà thờ | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ cổng nhà thờ - đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân - đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc - đến giáp đất xã Bạch Xa | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ giáp đất xã Minh Khương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) - đến Bến đò 71 | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) - đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận) | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ giáp đất xã Bạch Xa - đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã - đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ UBND xã - đến nhà bà Tiện thôn Đẻm | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá - đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã - đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn - đến trường Trung học Hùng Thắng | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Đất liền cạnh đường liên thôn từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng - đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái) | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (ĐH.20) - xã Hùng Đức Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân - đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19) - xã Hùng Đức Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị - đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Đường vào xã Nhân Mục Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) - đến cầu Bản Độ | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Nhân Mục Từ cầu Bản Độ qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011 | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Nhân Mục Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc - đến hết đất xã Nhân Mục | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Bằng Cốc Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc - đến giáp đất xã Thành Long | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Minh Hương Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương - đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07) - Xã Minh Hương Các thửa đất bám trục đường huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ nhà ông Trương Văn Kiển - đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương) | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Thái Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Thái Hòa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Đức Ninh - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Đức Ninh - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Đức Ninh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Bình Xa - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Bình Xa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Bình Xa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Nhân Mục - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 140.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Nhân Mục - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Nhân Mục - | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Phù Lưu - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 110.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Phù Lưu - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Phù Lưu - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Minh Hương - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 110.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Minh Hương - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 65.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Minh Hương - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Minh Dân - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Minh Dân - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Minh Dân - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 110.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 110.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Bạch Xa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Bạch Xa - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 75.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Bạch Xa - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Yên Thuận - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Yên Thuận - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Yên Thuận - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Minh Khương - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Minh Khương - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Minh Khương - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Thành Long - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Bằng Cốc - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Bằng Cốc - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Bằng Cốc - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Yên Lâm - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Yên Lâm - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Yên Lâm - | Đất ở nông thôn | 55.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 1 - Xã Hùng Đức - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 2 - Xã Hùng Đức - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Khu vực 3 - Xã Hùng Đức - | Đất ở nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông Khoái | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưa | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Đức Ninh Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Hòa Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Hòa Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ Khê | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành. | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 45 - đến Km 50 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 50 - đến Km 53 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 53 - đến Km 54 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 54 - đến Km 56 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ Km 56 - đến hết xã Yên Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Yên lâm Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Huyện lộ - Xã Yên lâm Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông Vân | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa II | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Hàm Yên | Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình Xa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |


