• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tuyên Quang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thượng LâmTại đây63Xã Nghĩa ThuậnTại đây
2Xã Lâm BìnhTại đây64Xã Quản BạTại đây
3Xã Minh QuangTại đây65Xã Tùng VàiTại đây
4Xã Bình AnTại đây66Xã Yên CườngTại đây
5Xã Côn LônTại đây67Xã Đường HồngTại đây
6Xã Yên HoaTại đây68Xã Bắc MêTại đây
7Xã Thượng NôngTại đây69Xã Minh NgọcTại đây
8Xã Hồng TháiTại đây70Xã Ngọc ĐườngTại đây
9Xã Nà HangTại đây71Xã Lao ChảiTại đây
10Xã Tân MỹTại đây72Xã Thanh ThủyTại đây
11Xã Yên LậpTại đây73Xã Phú LinhTại đây
12Xã Tân AnTại đây74Xã Linh HồTại đây
13Xã Chiêm HóaTại đây75Xã Bạch NgọcTại đây
14Xã Hòa AnTại đây76Xã Vị XuyênTại đây
15Xã Kiên ĐàiTại đây77Xã Việt LâmTại đây
16Xã Tri PhúTại đây78Xã Tân QuangTại đây
17Xã Kim BìnhTại đây79Xã Đồng TâmTại đây
18Xã Yên NguyênTại đây80Xã Liên HiệpTại đây
19Xã Yên PhúTại đây81Xã Bằng HànhTại đây
20Xã Bạch XaTại đây82Xã Bắc QuangTại đây
21Xã Phù LưuTại đây83Xã Hùng AnTại đây
22Xã Hàm YênTại đây84Xã Vĩnh TuyTại đây
23Xã Bình XaTại đây85Xã Đồng YênTại đây
24Xã Thái SơnTại đây86Xã Tiên YênTại đây
25Xã Thái HòaTại đây87Xã Xuân GiangTại đây
26Xã Hùng LợiTại đây88Xã Bằng LangTại đây
27Xã Trung SơnTại đây89Xã Yên ThànhTại đây
28Xã Thái BìnhTại đây90Xã Quang BìnhTại đây
29Xã Tân LongTại đây91Xã Tân TrịnhTại đây
30Xã Xuân VânTại đây92Xã Thông NguyênTại đây
31Xã Lực HànhTại đây93Xã Hồ ThầuTại đây
32Xã Yên SơnTại đây94Xã Nậm DịchTại đây
33Xã Nhữ KhêTại đây95Xã Tân TiếnTại đây
34Xã Tân TràoTại đây96Xã Hoàng Su PhìTại đây
35Xã Minh ThanhTại đây97Xã Thàng TínTại đây
36Xã Sơn DươngTại đây98Xã Bản MáyTại đây
37Xã Bình CaTại đây99Xã Pờ Ly NgàiTại đây
38Xã Tân ThanhTại đây100Xã Xín MầnTại đây
39Xã Sơn ThủyTại đây101Xã Pà Vầy SủTại đây
40Xã Phú LươngTại đây102Xã Nấm DẩnTại đây
41Xã Trường SinhTại đây103Xã Trung ThịnhTại đây
42Xã Hồng SơnTại đây104Xã Khuôn LùngTại đây
43Xã Đông ThọTại đây105Phường Mỹ LâmTại đây
44Xã Lũng CúTại đây106Phường Minh XuânTại đây
45Xã Đồng VănTại đây107Phường Nông TiếnTại đây
46Xã Sà PhìnTại đây108Phường An TườngTại đây
47Xã Phố BảngTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Lũng PhìnTại đây110Phường Hà Giang 1Tại đây
49Xã Sủng MángTại đây111Phường Hà Giang 2Tại đây
50Xã Sơn VĩTại đây112Xã Trung HàTại đây
51Xã Mèo VạcTại đây113Xã Kiến ThiếtTại đây
52Xã Khâu VaiTại đây114Xã Hùng ĐứcTại đây
53Xã Niêm SơnTại đây115Xã Minh SơnTại đây
54Xã Tát NgàTại đây116Xã Minh TânTại đây
55Xã Thắng MốTại đây117Xã Thuận HòaTại đây
56Xã Bạch ĐíchTại đây118Xã Tùng BáTại đây
57Xã Yên MinhTại đây119Xã Thượng SơnTại đây
58Xã Mậu DuệTại đây120Xã Cao BồTại đây
59Xã Du GiàTại đây121Xã Ngọc LongTại đây
60Xã Đường ThượngTại đây122Xã Giáp TrungTại đây
61Xã Lùng TámTại đây123Xã Tiên NguyênTại đây
62Xã Cán TỷTại đây124Xã Quảng NguyênTại đây

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hàm YênĐường loại I -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000500.000230.000
2Huyện Hàm YênĐường loại II -Đất ở đô thị1.500.000800.000380.000180.000
3Huyện Hàm YênĐường loại III -Đất ở đô thị1.000.000550.000400.000230.000
4Huyện Hàm YênĐường loại IV -Đất ở đô thị400.000180.000120.00080.000
5Huyện Hàm YênĐường loại I -Đất TM-DV đô thị1.760.000880.000400.000184.000
6Huyện Hàm YênĐường loại II -Đất TM-DV đô thị1.200.000640.000304.000144.000
7Huyện Hàm YênĐường loại III -Đất TM-DV đô thị800.000440.000320.000184.000
8Huyện Hàm YênĐường loại IV -Đất TM-DV đô thị320.000144.00096.00064.000
9Huyện Hàm YênĐường loại I -Đất SX-KD đô thị1.320.000660.000300.000138.000
10Huyện Hàm YênĐường loại II -Đất SX-KD đô thị900.000480.000228.000108.000
11Huyện Hàm YênĐường loại III -Đất SX-KD đô thị600.000330.000240.000138.000
12Huyện Hàm YênĐường loại IV -Đất SX-KD đô thị240.000108.00072.00048.000
13Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20Đất ở nông thôn500.000---
14Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn GạoĐất ở nông thôn600.000---
15Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24Đất ở nông thôn1.000.000---
16Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông KhoáiĐất ở nông thôn1.200.000---
17Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái HòaĐất ở nông thôn600.000---
18Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưaĐất ở nông thôn180.000---
19Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)Đất ở nông thôn100.000---
20Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ TổngĐất ở nông thôn200.000---
21Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)Đất ở nông thôn400.000---
22Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27Đất ở nông thôn400.000---
23Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)Đất ở nông thôn250.000---
24Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)Đất ở nông thôn250.000---
25Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Hòa Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân AnĐất ở nông thôn150.000---
26Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Hòa Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ KhêĐất ở nông thôn160.000---
27Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1Đất ở nông thôn170.000---
28Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)Đất ở nông thôn160.000---
29Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)Đất ở nông thôn150.000---
30Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái BìnhĐất ở nông thôn250.000---
31Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31Đất ở nông thôn600.000---
32Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh TháiĐất ở nông thôn400.000---
33Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái SơnĐất ở nông thôn250.000---
34Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái BìnhĐất ở nông thôn200.000---
35Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái SơnĐất ở nông thôn150.000---
36Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31Đất ở nông thôn100.000---
37Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31Đất ở nông thôn100.000---
38Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái SơnĐất ở nông thôn100.000---
39Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35Đất ở nông thôn250.000---
40Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân YênĐất ở nông thôn300.000---
41Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn LoaĐất ở nông thôn130.000---
42Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn LoaĐất ở nông thôn130.000---
43Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng LongĐất ở nông thôn130.000---
44Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2Đất ở nông thôn100.000---
45Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3Đất ở nông thôn100.000---
46Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng CốcĐất ở nông thôn100.000---
47Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.Đất ở nông thôn110.000---
48Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45Đất ở nông thôn450.000---
49Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 45 - đến Km 50Đất ở nông thôn300.000---
50Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 50 - đến Km 53Đất ở nông thôn250.000---
51Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 53 - đến Km 54Đất ở nông thôn400.000---
52Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 54 - đến Km 56Đất ở nông thôn300.000---
53Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ Km 56 - đến hết xã Yên LâmĐất ở nông thôn250.000---
54Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68Đất ở nông thôn250.000---
55Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên QuangĐất ở nông thôn300.000---
56Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Yên lâm Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng -Đất ở nông thôn120.000---
57Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Yên lâm Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông VânĐất ở nông thôn120.000---
58Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa IIĐất ở nông thôn150.000---
59Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình XaĐất ở nông thôn150.000---
60Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba đi Chiêm Hóa - đến ngã ba vào UBND xã Bình XaĐất ở nông thôn150.000---
61Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa - đến ngã ba đi Minh HươngĐất ở nông thôn250.000---
62Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa Từ ngã ba đi Minh Hương - đến hết xã Bình Xa giáp Tân ThànhĐất ở nông thôn160.000---
63Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Bình Xa Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) - đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)Đất ở nông thôn150.000---
64Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ giáp đất Bình Xa - đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)Đất ở nông thôn160.000---
65Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - đến ngã ba Tân ThànhĐất ở nông thôn200.000---
66Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m - đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân YênĐất ở nông thôn250.000---
67Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu - đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng BátĐất ở nông thôn150.000---
68Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Tân Thành Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) - đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn KhôiĐất ở nông thôn250.000---
69Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Tân Thành Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m - đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân YênĐất ở nông thôn250.000---
70Huyện Hàm YênHuyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Tân Thành Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương - đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu)Đất ở nông thôn150.000---
71Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ giáp đất xã Tân Thành - đến ngã ba đường rẽ đi chợ ThụtĐất ở nông thôn200.000---
72Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt - đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban NhàmĐất ở nông thôn250.000---
73Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - đến cầu tràn Khau LìnhĐất ở nông thôn350.000---
74Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - đến cầu tràn Suối ThọĐất ở nông thôn600.000---
75Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu Từ cầu tràn Suối Thọ - đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh DânĐất ở nông thôn120.000---
76Huyện Hàm YênHuyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Phù Lưu Từ giáp đất xã Tân Thành - đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)Đất ở nông thôn150.000---
77Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ giáp đất xã Phù Lưu - đến ao nhà ông Long NhậtĐất ở nông thôn120.000---
78Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật - đến cổng nhà thờĐất ở nông thôn200.000---
79Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân Từ cổng nhà thờ - đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh KhươngĐất ở nông thôn120.000---
80Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân - đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh TháiĐất ở nông thôn120.000---
81Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi LộcĐất ở nông thôn150.000---
82Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc - đến giáp đất xã Bạch XaĐất ở nông thôn100.000---
83Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ giáp đất xã Minh Khương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù HươngĐất ở nông thôn100.000---
84Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)Đất ở nông thôn150.000---
85Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) - đến Bến đò 71Đất ở nông thôn120.000---
86Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) - đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận)Đất ở nông thôn150.000---
87Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ giáp đất xã Bạch Xa - đến nhà ông Đoàn thôn Thôm VáĐất ở nông thôn150.000---
88Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã - đến nhà ông Khương, thôn Thôm VáĐất ở nông thôn150.000---
89Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ UBND xã - đến nhà bà Tiện thôn ĐẻmĐất ở nông thôn150.000---
90Huyện Hàm YênTỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá - đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)Đất ở nông thôn110.000---
91Huyện Hàm YênHuyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng ChẵngĐất ở nông thôn100.000---
92Huyện Hàm YênHuyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã - đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm TưởnĐất ở nông thôn150.000---
93Huyện Hàm YênHuyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn - đến trường Trung học Hùng ThắngĐất ở nông thôn100.000---
94Huyện Hàm YênHuyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức Đất liền cạnh đường liên thôn từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng - đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái)Đất ở nông thôn80.000---
95Huyện Hàm YênHuyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (ĐH.20) - xã Hùng Đức Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân - đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên BáiĐất ở nông thôn80.000---
96Huyện Hàm YênHuyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19) - xã Hùng Đức Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị - đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn)Đất ở nông thôn110.000---
97Huyện Hàm YênHuyện lộ - Đường vào xã Nhân Mục Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) - đến cầu Bản ĐộĐất ở nông thôn150.000---
98Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Nhân Mục Từ cầu Bản Độ qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011Đất ở nông thôn200.000---
99Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Nhân Mục Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc - đến hết đất xã Nhân MụcĐất ở nông thôn100.000---
100Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Bằng Cốc Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc - đến giáp đất xã Thành LongĐất ở nông thôn110.000---
101Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Minh Hương Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương - đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh HươngĐất ở nông thôn150.000---
102Huyện Hàm YênĐường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07) - Xã Minh Hương Các thửa đất bám trục đường huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ nhà ông Trương Văn Kiển - đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương)Đất ở nông thôn110.000---
103Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Thái Sơn -Đất ở nông thôn170.000140.000--
104Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Thái Sơn -Đất ở nông thôn120.00090.000--
105Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Thái Sơn -Đất ở nông thôn60.000---
106Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Thái Hòa -Đất ở nông thôn170.000---
107Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Thái Hòa -Đất ở nông thôn120.00090.000--
108Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Thái Hòa -Đất ở nông thôn60.000---
109Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Đức Ninh -Đất ở nông thôn170.000140.000--
110Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Đức Ninh -Đất ở nông thôn120.000---
111Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Đức Ninh -Đất ở nông thôn60.000---
112Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Bình Xa -Đất ở nông thôn170.000140.000--
113Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Bình Xa -Đất ở nông thôn120.00090.000--
114Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Bình Xa -Đất ở nông thôn60.000---
115Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Nhân Mục -Đất ở nông thôn170.000140.000--
116Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Nhân Mục -Đất ở nông thôn120.00090.000--
117Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Nhân Mục -Đất ở nông thôn70.000---
118Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Phù Lưu -Đất ở nông thôn160.000110.000--
119Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Phù Lưu -Đất ở nông thôn90.00060.000--
120Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Phù Lưu -Đất ở nông thôn55.000---
121Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Minh Hương -Đất ở nông thôn160.000110.000--
122Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Minh Hương -Đất ở nông thôn95.00065.000--
123Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Minh Hương -Đất ở nông thôn55.000---
124Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Minh Dân -Đất ở nông thôn110.00090.000--
125Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Minh Dân -Đất ở nông thôn80.00060.000--
126Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Minh Dân -Đất ở nông thôn55.000---
127Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn160.000110.000--
128Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn90.00060.000--
129Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn55.000---
130Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Tân Thành -Đất ở nông thôn160.000110.000--
131Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Tân Thành -Đất ở nông thôn90.00060.000--
132Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Tân Thành -Đất ở nông thôn55.000---
133Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Bạch Xa -Đất ở nông thôn120.000100.000--
134Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Bạch Xa -Đất ở nông thôn90.00075.000--
135Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Bạch Xa -Đất ở nông thôn60.00050.000--
136Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Yên Thuận -Đất ở nông thôn110.00090.000--
137Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Yên Thuận -Đất ở nông thôn80.00060.000--
138Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Yên Thuận -Đất ở nông thôn55.000---
139Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Minh Khương -Đất ở nông thôn110.00090.000--
140Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Minh Khương -Đất ở nông thôn80.00060.000--
141Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Minh Khương -Đất ở nông thôn55.000---
142Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Thành Long -Đất ở nông thôn110.00090.000--
143Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Thành Long -Đất ở nông thôn80.00060.000--
144Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Thành Long -Đất ở nông thôn55.000---
145Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Bằng Cốc -Đất ở nông thôn110.00090.000--
146Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Bằng Cốc -Đất ở nông thôn80.00070.000--
147Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Bằng Cốc -Đất ở nông thôn60.000---
148Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Yên Lâm -Đất ở nông thôn110.00090.000--
149Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Yên Lâm -Đất ở nông thôn80.00060.000--
150Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Yên Lâm -Đất ở nông thôn55.00050.000--
151Huyện Hàm YênKhu vực 1 - Xã Hùng Đức -Đất ở nông thôn110.000---
152Huyện Hàm YênKhu vực 2 - Xã Hùng Đức -Đất ở nông thôn80.000---
153Huyện Hàm YênKhu vực 3 - Xã Hùng Đức -Đất ở nông thôn55.000---
154Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20Đất TM-DV nông thôn400.000---
155Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn GạoĐất TM-DV nông thôn480.000---
156Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24Đất TM-DV nông thôn800.000---
157Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông KhoáiĐất TM-DV nông thôn960.000---
158Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Đức Ninh Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái HòaĐất TM-DV nông thôn480.000---
159Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưaĐất TM-DV nông thôn144.000---
160Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)Đất TM-DV nông thôn80.000---
161Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Đức Ninh Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ TổngĐất TM-DV nông thôn160.000---
162Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)Đất TM-DV nông thôn320.000---
163Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27Đất TM-DV nông thôn320.000---
164Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)Đất TM-DV nông thôn200.000---
165Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Hòa Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)Đất TM-DV nông thôn200.000---
166Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Hòa Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân AnĐất TM-DV nông thôn120.000---
167Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Hòa Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ KhêĐất TM-DV nông thôn128.000---
168Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1Đất TM-DV nông thôn136.000---
169Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)Đất TM-DV nông thôn128.000---
170Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)Đất TM-DV nông thôn120.000---
171Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái BìnhĐất TM-DV nông thôn200.000---
172Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31Đất TM-DV nông thôn480.000---
173Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh TháiĐất TM-DV nông thôn320.000---
174Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thái Sơn Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái SơnĐất TM-DV nông thôn200.000---
175Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái BìnhĐất TM-DV nông thôn160.000---
176Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái SơnĐất TM-DV nông thôn120.000---
177Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31Đất TM-DV nông thôn80.000---
178Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31Đất TM-DV nông thôn80.000---
179Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thái Sơn Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái SơnĐất TM-DV nông thôn80.000---
180Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35Đất TM-DV nông thôn200.000---
181Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Thành Long Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân YênĐất TM-DV nông thôn240.000---
182Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn LoaĐất TM-DV nông thôn104.000---
183Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn LoaĐất TM-DV nông thôn104.000---
184Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng LongĐất TM-DV nông thôn104.000---
185Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2Đất TM-DV nông thôn80.000---
186Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3Đất TM-DV nông thôn80.000---
187Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Thành Long Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng CốcĐất TM-DV nông thôn80.000---
188Huyện Hàm YênHuyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.Đất TM-DV nông thôn88.000---
189Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45Đất TM-DV nông thôn360.000---
190Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 45 - đến Km 50Đất TM-DV nông thôn240.000---
191Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 50 - đến Km 53Đất TM-DV nông thôn200.000---
192Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 53 - đến Km 54Đất TM-DV nông thôn320.000---
193Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ giáp Km 54 - đến Km 56Đất TM-DV nông thôn240.000---
194Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Phú Từ Km 56 - đến hết xã Yên LâmĐất TM-DV nông thôn200.000---
195Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68Đất TM-DV nông thôn200.000---
196Huyện Hàm YênQuốc lộ 2 - Xã Yên Lâm Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên QuangĐất TM-DV nông thôn240.000---
197Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Yên lâm Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng -Đất TM-DV nông thôn96.000---
198Huyện Hàm YênHuyện lộ - Xã Yên lâm Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông VânĐất TM-DV nông thôn96.000---
199Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa IIĐất TM-DV nông thôn120.000---
200Huyện Hàm YênQuốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình XaĐất TM-DV nông thôn120.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.