• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LaTại đây28Phường Vàng DanhTại đây
2Xã Thống NhấtTại đây29Phường Uông BíTại đây
3Xã Hải HòaTại đây30Phường Đông MaiTại đây
4Xã Tiên YênTại đây31Phường Hiệp HòaTại đây
5Xã Điền XáTại đây32Phường Quảng YênTại đây
6Xã Đông NgũTại đây33Phường Hà AnTại đây
7Xã Hải LạngTại đây34Phường Phong CốcTại đây
8Xã Lương MinhTại đây35Phường Liên HòaTại đây
9Xã Kỳ ThượngTại đây36Phường Tuần ChâuTại đây
10Xã Ba ChẽTại đây37Phường Việt HưngTại đây
11Xã Quảng TânTại đây38Phường Bãi CháyTại đây
12Xã Đầm HàTại đây39Phường Hà TuTại đây
13Xã Quảng HàTại đây40Phường Hà LầmTại đây
14Xã Đường HoaTại đây41Phường Cao XanhTại đây
15Xã Quảng ĐứcTại đây42Phường Hồng GaiTại đây
16Xã Hoành MôTại đây43Phường Hạ LongTại đây
17Xã Lục HồnTại đây44Phường Hoành BồTại đây
18Xã Bình LiêuTại đây45Phường Mông DươngTại đây
19Xã Hải SơnTại đây46Phường Quang HanhTại đây
20Xã Hải NinhTại đây47Phường Cẩm PhảTại đây
21Xã Vĩnh ThựcTại đây48Phường Cửa ÔngTại đây
22Phường An SinhTại đây49Phường Móng Cái 1Tại đây
23Phường Đông TriềuTại đây50Phường Móng Cái 2Tại đây
24Phường Bình KhêTại đây51Phường Móng Cái 3Tại đây
25Phường Mạo KhêTại đây52Đặc khu Vân ĐồnTại đây
26Phường Hoàng QuếTại đây53Đặc khu Cô TôTại đây
27Phường Yên TửTại đây54Xã Cái ChiênTại đây

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm GiácĐất ở đô thị5.000.000---
2Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông ChấpĐất ở đô thị5.500.000---
3Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàngĐất ở đô thị4.000.000---
4Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải HàĐất ở đô thị3.500.000---
5Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điệnĐất ở đô thị4.550.000---
6Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng XiêmĐất ở đô thị3.500.000---
7Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)Đất ở đô thị2.300.000---
8Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng ViệtĐất ở đô thị1.700.000---
9Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến NghiêmĐất ở đô thị1.400.000---
10Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông NgọcĐất ở đô thị950.000---
11Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấnĐất ở đô thị2.000.000---
12Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)Đất ở đô thị2.000.000---
13Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng ThứĐất ở đô thị1.350.000---
14Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm IIĐất ở đô thị1.350.000---
15Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18Đất ở đô thị850.000---
16Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận độngĐất ở đô thị1.250.000---
17Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động -Đất ở đô thị750.000---
18Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung)Đất ở đô thị2.000.000---
19Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông ThừaĐất ở đô thị1.850.000---
20Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường HươngĐất ở đô thị1.500.000---
21Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) -Đất ở đô thị3.300.000---
22Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền -Đất ở đô thị750.000---
23Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) -Đất ở đô thị800.000---
24Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất ở đô thị1.310.000---
25Huyện Hải HàKhu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) -Đất ở đô thị3.500.000---
26Huyện Hải HàKhu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt -Đất ở đô thị1.400.000---
27Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mớiĐất ở đô thị3.400.000---
28Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị1.350.000---
29Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: -Đất ở đô thị7.500.000---
30Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4;Đất ở đô thị7.500.000---
31Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4;Đất ở đô thị7.500.000---
32Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18;Đất ở đô thị5.200.000---
33Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14;Đất ở đô thị5.200.000---
34Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12;Đất ở đô thị5.200.000---
35Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12;Đất ở đô thị5.200.000---
36Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12;Đất ở đô thị5.200.000---
37Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20;Đất ở đô thị5.200.000---
38Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20Đất ở đô thị4.600.000---
39Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20Đất ở đô thị4.600.000---
40Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12;Đất ở đô thị4.600.000---
41Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12;Đất ở đô thị4.600.000---
42Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13Đất ở đô thị4.600.000---
43Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13;Đất ở đô thị4.600.000---
44Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22Đất ở đô thị4.600.000---
45Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); -Đất ở đô thị4.000.000---
46Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14;Đất ở đô thị4.000.000---
47Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 -Đất ở đô thị4.000.000---
48Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25Đất ở đô thị2.700.000---
49Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17;Đất ở đô thị8.000.000---
50Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18Đất ở đô thị8.000.000---
51Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07;Đất ở đô thị4.000.000---
52Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17;Đất ở đô thị4.000.000---
53Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36;Đất ở đô thị4.000.000---
54Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08;Đất ở đô thị4.000.000---
55Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 -Đất ở đô thị4.000.000---
56Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22;Đất ở đô thị3.000.000---
57Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19;Đất ở đô thị3.000.000---
58Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32;Đất ở đô thị3.000.000---
59Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39;Đất ở đô thị3.000.000---
60Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; -Đất ở đô thị3.000.000---
61Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27;Đất ở đô thị3.000.000---
62Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07;Đất ở đô thị3.000.000---
63Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09Đất ở đô thị3.000.000---
64Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15Đất ở đô thị2.500.000---
65Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16;Đất ở đô thị2.100.000---
66Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà từ ô 18 - đến ô 20;Đất ở đô thị2.100.000---
67Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06Đất ở đô thị2.100.000---
68Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14;Đất ở đô thị2.600.000---
69Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24;Đất ở đô thị2.600.000---
70Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46;Đất ở đô thị2.600.000---
71Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13;Đất ở đô thị2.600.000---
72Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất thuộc Lô 05; -Đất ở đô thị2.600.000---
73Huyện Hải HàKhu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23Đất ở đô thị2.600.000---
74Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị2.000.000---
75Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập -Đất ở đô thị780.000---
76Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông XuânĐất ở đô thị800.000---
77Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấnĐất ở đô thị550.000---
78Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị550.000---
79Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầmĐất ở đô thị280.000---
80Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệpĐất ở đô thị1.100.000---
81Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) -Đất ở đô thị1.000.000---
82Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập -Đất ở đô thị200.000---
83Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận độngĐất ở đô thị1.150.000---
84Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông NamĐất ở đô thị850.000---
85Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầuĐất ở đô thị550.000---
86Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều LaĐất ở đô thị850.000---
87Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đềnĐất ở đô thị380.000---
88Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị380.000---
89Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông TằngĐất ở đô thị380.000---
90Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập)Đất ở đô thị850.000---
91Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe LaĐất ở đô thị850.000---
92Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị380.000---
93Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà HiềnĐất ở đô thị250.000---
94Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu LiềngĐất ở đô thị250.000---
95Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị380.000---
96Huyện Hải HàDự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16;Đất ở đô thị2.140.000---
97Huyện Hải HàDự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28;Đất ở đô thị2.140.000---
98Huyện Hải HàDự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18;Đất ở đô thị2.140.000---
99Huyện Hải HàDự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34Đất ở đô thị2.140.000---
100Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường họcĐất ở đô thị350.000---
101Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông LaiĐất ở đô thị300.000---
102Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận độngĐất ở đô thị300.000---
103Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấnĐất ở đô thị300.000---
104Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) -Đất ở đô thị200.000---
105Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn)Đất ở đô thị520.000---
106Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CNĐất ở đô thị720.000---
107Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũĐất ở đô thị200.000---
108Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn))Đất ở đô thị320.000---
109Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng PhongĐất ở đô thị200.000---
110Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)Đất ở đô thị250.000---
111Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)Đất ở đô thị200.000---
112Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng PhongĐất ở đô thị650.000---
113Huyện Hải HàKhu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m -Đất ở đô thị1.880.000---
114Huyện Hải HàKhu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất mặt tiền còn lại -Đất ở đô thị1.300.000---
115Huyện Hải HàCác khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -Đất ở đô thị1.671.000---
116Huyện Hải HàCác khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -Đất ở đô thị2.005.000---
117Huyện Hải HàKhu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền -Đất ở đô thị1.000.000---
118Huyện Hải HàKhu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền -Đất ở đô thị850.000---
119Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng LongĐất ở đô thị300.000---
120Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà ToanĐất ở đô thị300.000---
121Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Trường - đến dốc ông GọiĐất ở đô thị250.000---
122Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ)Đất ở đô thị300.000---
123Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ)Đất ở đô thị230.000---
124Huyện Hải HàĐất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3Đất ở đô thị650.000---
125Huyện Hải HàĐất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà -Đất ở đô thị500.000---
126Huyện Hải HàThị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) -Đất ở đô thị200.000---
127Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8)Đất ở đô thị18.070.000---
128Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) -Đất ở đô thị10.640.000---
129Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) -Đất ở đô thị9.000.000---
130Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) -Đất ở đô thị7.840.000---
131Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) -Đất ở đô thị7.580.000---
132Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) -Đất ở đô thị11.270.000---
133Huyện Hải HàKhu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m -Đất ở đô thị7.610.000---
134Huyện Hải HàKhu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) -Đất ở đô thị11.270.000---
135Huyện Hải HàKhu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -Đất ở đô thị7.610.000---
136Huyện Hải HàKhu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -Đất ở đô thị4.990.000---
137Huyện Hải HàKhu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp -Đất ở đô thị6.260.000---
138Huyện Hải HàKhu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m -Đất ở đô thị5.240.000---
139Huyện Hải HàKhu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7.Đất ở đô thị4.060.000---
140Huyện Hải HàKhu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5.Đất ở đô thị4.500.000---
141Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm GiácĐất TM-DV đô thị4.000.000---
142Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông ChấpĐất TM-DV đô thị4.400.000---
143Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàngĐất TM-DV đô thị3.200.000---
144Huyện Hải HàĐường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải HàĐất TM-DV đô thị2.800.000---
145Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điệnĐất TM-DV đô thị3.640.000---
146Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng XiêmĐất TM-DV đô thị2.800.000---
147Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)Đất TM-DV đô thị1.840.000---
148Huyện Hải HàĐường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng ViệtĐất TM-DV đô thị1.360.000---
149Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến NghiêmĐất TM-DV đô thị1.120.000---
150Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông NgọcĐất TM-DV đô thị760.000---
151Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấnĐất TM-DV đô thị1.600.000---
152Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
153Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng ThứĐất TM-DV đô thị1.080.000---
154Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm IIĐất TM-DV đô thị1.080.000---
155Huyện Hải HàĐường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18Đất TM-DV đô thị680.000---
156Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận độngĐất TM-DV đô thị1.000.000---
157Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động -Đất TM-DV đô thị600.000---
158Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung)Đất TM-DV đô thị1.600.000---
159Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông ThừaĐất TM-DV đô thị1.480.000---
160Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường HươngĐất TM-DV đô thị1.200.000---
161Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) -Đất TM-DV đô thị2.640.000---
162Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền -Đất TM-DV đô thị600.000---
163Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) -Đất TM-DV đô thị640.000---
164Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất TM-DV đô thị1.048.000---
165Huyện Hải HàKhu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) -Đất TM-DV đô thị2.800.000---
166Huyện Hải HàKhu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt -Đất TM-DV đô thị1.120.000---
167Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mớiĐất TM-DV đô thị2.720.000---
168Huyện Hải HàPhố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.080.000---
169Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: -Đất TM-DV đô thị6.000.000---
170Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4;Đất TM-DV đô thị6.000.000---
171Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4;Đất TM-DV đô thị6.000.000---
172Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
173Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
174Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
175Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
176Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
177Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20;Đất TM-DV đô thị4.160.000---
178Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20Đất TM-DV đô thị3.680.000---
179Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20Đất TM-DV đô thị3.680.000---
180Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12;Đất TM-DV đô thị3.680.000---
181Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12;Đất TM-DV đô thị3.680.000---
182Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13Đất TM-DV đô thị3.680.000---
183Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13;Đất TM-DV đô thị3.680.000---
184Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22Đất TM-DV đô thị3.680.000---
185Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); -Đất TM-DV đô thị3.200.000---
186Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14;Đất TM-DV đô thị3.200.000---
187Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 -Đất TM-DV đô thị3.200.000---
188Huyện Hải HàKhu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25Đất TM-DV đô thị2.160.000---
189Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17;Đất TM-DV đô thị6.400.000---
190Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18Đất TM-DV đô thị6.400.000---
191Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07;Đất TM-DV đô thị3.200.000---
192Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17;Đất TM-DV đô thị3.200.000---
193Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36;Đất TM-DV đô thị3.200.000---
194Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08;Đất TM-DV đô thị3.200.000---
195Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 -Đất TM-DV đô thị3.200.000---
196Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22;Đất TM-DV đô thị2.400.000---
197Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19;Đất TM-DV đô thị2.400.000---
198Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32;Đất TM-DV đô thị2.400.000---
199Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39;Đất TM-DV đô thị2.400.000---
200Huyện Hải HàKhu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; -Đất TM-DV đô thị2.400.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (933 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Ba Sao, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Ba Sao, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.