• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1169Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1170Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1171Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1172Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1173Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1174Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1175Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. -Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1176Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).Đất ở đô thị2.920.0002.190.0001.643.0001.150.000
1177Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
1178Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
1179Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
1180Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
1181Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)Đất ở đô thị1.985.0001.489.0001.116.000781.000
1182Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.Đất ở đô thị1.435.0001.076.000808.000565.000
1183Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh NhậtĐất ở đô thị1.435.0001.076.000808.000565.000
1184Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.Đất ở đô thị1.435.0001.076.000808.000565.000
1185Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất ở đô thị1.037.000778.000583.000408.000
1186Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.Đất ở đô thị1.037.000778.000583.000408.000
1187Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.Đất ở đô thị1.037.000778.000583.000408.000
1188Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1189Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1190Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1191Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1192Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1193Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1194Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. -Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1195Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).Đất TM - DV đô thị2.336.0001.752.0001.314.400920.000
1196Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
1197Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
1198Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
1199Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
1200Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)Đất TM - DV đô thị1.588.0001.191.200892.800624.800
1201Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.Đất TM - DV đô thị1.148.000860.800646.400452.000
1202Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh NhậtĐất TM - DV đô thị1.148.000860.800646.400452.000
1203Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.Đất TM - DV đô thị1.148.000860.800646.400452.000
1204Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất TM - DV đô thị829.600622.400466.400326.400
1205Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.Đất TM - DV đô thị829.600622.400466.400326.400
1206Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.Đất TM - DV đô thị829.600622.400466.400326.400
1207Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1208Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1209Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1210Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1211Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1212Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1213Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. -Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1214Huyện Hạ LangĐường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).Đất SX - KD đô thị1.752.0001.314.000985.800690.000
1215Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
1216Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
1217Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
1218Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
1219Huyện Hạ LangĐường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)Đất SX - KD đô thị1.191.000893.400669.600468.600
1220Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.Đất SX - KD đô thị861.000645.600484.800339.000
1221Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh NhậtĐất SX - KD đô thị861.000645.600484.800339.000
1222Huyện Hạ LangĐường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.Đất SX - KD đô thị861.000645.600484.800339.000
1223Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.Đất SX - KD đô thị622.200466.800349.800244.800
1224Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.Đất SX - KD đô thị622.200466.800349.800244.800
1225Huyện Hạ LangĐường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.Đất SX - KD đô thị622.200466.800349.800244.800
1226Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1227Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1228Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1229Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1230Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1231Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ LangĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1232Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1233Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1234Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô NgânĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1235Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1236Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý VạnĐất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1237Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1238Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1239Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1240Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1241Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1242Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1243Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1244Huyện Hạ LangĐoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)Đất ở nông thôn483.000362.000271.000217.000
1245Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1246Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1247Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1248Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản ĐâưĐất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
1249Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết.Đất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
1250Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1251Huyện Hạ LangĐường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1252Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động DơiĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1253Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1254Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1255Huyện Hạ LangXã An Lạc - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1256Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ cầu treo - đến hết đất xã An LạcĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1257Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An LạcĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1258Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An LạcĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1259Huyện Hạ LangĐường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn QuangĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1260Huyện Hạ LangXã An Lạc - Xã miền núi Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại đượcĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1261Huyện Hạ LangĐường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1262Huyện Hạ LangĐường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1263Huyện Hạ LangXã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1264Huyện Hạ LangXã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1265Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1266Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1267Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà SaoĐất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1268Huyện Hạ LangĐường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi -Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1269Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn KếtĐất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
1270Huyện Hạ LangXã Kim Loan - Xã miền núi Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc PhongĐất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
1271Huyện Hạ LangXã Kim Loan - Xã miền núi Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan.Đất ở nông thôn350.000262.000197.000158.000
1272Huyện Hạ LangXã Minh Long - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1273Huyện Hạ LangĐường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1274Huyện Hạ LangĐường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1275Huyện Hạ LangĐường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1276Huyện Hạ LangĐường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1277Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1278Huyện Hạ LangĐường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi -Đất ở nông thôn391.000293.000220.000176.000
1279Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang -Đất ở nông thôn391.000293.000220.000176.000
1280Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) -Đất ở nông thôn391.000293.000220.000176.000
1281Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng LợiĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1282Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) -Đất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1283Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 -Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1284Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý.Đất ở nông thôn412.000309.000231.000185.000
1285Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh QuýĐất ở nông thôn370.000278.000208.000167.000
1286Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1287Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1288Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1289Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1290Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1291Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ LangĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1292Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1293Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1294Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô NgânĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1295Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1296Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý VạnĐất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1297Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1298Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1299Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1300Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1301Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1302Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1303Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1304Huyện Hạ LangĐoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)Đất TM - DV nông thôn386.400289.600216.800173.600
1305Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1306Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1307Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1308Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản ĐâưĐất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
1309Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết.Đất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
1310Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1311Huyện Hạ LangĐường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1312Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động DơiĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1313Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1314Huyện Hạ LangXã Đồng Loan - Xã miền núi Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1315Huyện Hạ LangXã An Lạc - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1316Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ cầu treo - đến hết đất xã An LạcĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1317Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An LạcĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1318Huyện Hạ LangĐường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An LạcĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1319Huyện Hạ LangĐường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn QuangĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1320Huyện Hạ LangXã An Lạc - Xã miền núi Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại đượcĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1321Huyện Hạ LangĐường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1322Huyện Hạ LangĐường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1323Huyện Hạ LangXã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1324Huyện Hạ LangXã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1325Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1326Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1327Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà SaoĐất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1328Huyện Hạ LangĐường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn286.400215.200160.800128.800
1329Huyện Hạ LangXã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn KếtĐất TM - DV nông thôn286.400215.200160.800128.800
1330Huyện Hạ LangXã Kim Loan - Xã miền núi Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc PhongĐất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
1331Huyện Hạ LangXã Kim Loan - Xã miền núi Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan.Đất TM - DV nông thôn280.000209.600157.600126.400
1332Huyện Hạ LangXã Minh Long - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1333Huyện Hạ LangĐường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1334Huyện Hạ LangĐường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1335Huyện Hạ LangĐường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1336Huyện Hạ LangĐường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1337Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1338Huyện Hạ LangĐường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi -Đất TM - DV nông thôn312.800234.400176.000140.800
1339Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang -Đất TM - DV nông thôn312.800234.400176.000140.800
1340Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) -Đất TM - DV nông thôn312.800234.400176.000140.800
1341Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng LợiĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1342Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) -Đất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1343Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 -Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1344Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý.Đất TM - DV nông thôn329.600247.200184.800148.000
1345Huyện Hạ LangXã Vinh Quý - Xã miền núi Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh QuýĐất TM - DV nông thôn296.000222.400166.400133.600
1346Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1347Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1348Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1349Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1350Huyện Hạ LangXã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1351Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ LangĐất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1352Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1353Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1354Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô NgânĐất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1355Huyện Hạ LangXã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1356Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý VạnĐất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1357Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1358Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1359Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1360Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1361Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1362Huyện Hạ LangXã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1363Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1364Huyện Hạ LangĐoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)Đất SX - KD nông thôn289.800217.200162.600130.200
1365Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1366Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -Đất SX - KD nông thôn222.000166.800124.800100.200
1367Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -Đất SX - KD nông thôn247.200185.400138.600111.000
1368Huyện Hạ LangCác đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản ĐâưĐất SX - KD nông thôn210.000157.200118.20094.800
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (978 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.