Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng Lâm | Tại đây | 29 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Quang | Tại đây | 30 | Xã Bạch Đằng | Tại đây |
| 3 | Xã Lý Bôn | Tại đây | 31 | Xã Nguyễn Huệ | Tại đây |
| 4 | Xã Bảo Lâm | Tại đây | 32 | Xã Minh Khai | Tại đây |
| 5 | Xã Yên Thổ | Tại đây | 33 | Xã Canh Tân | Tại đây |
| 6 | Xã Sơn Lộ | Tại đây | 34 | Xã Kim Đồng | Tại đây |
| 7 | Xã Hưng Đạo | Tại đây | 35 | Xã Thạch An | Tại đây |
| 8 | Xã Bảo Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đông Khê | Tại đây |
| 9 | Xã Cốc Pàng | Tại đây | 37 | Xã Đức Long | Tại đây |
| 10 | Xã Cô Ba | Tại đây | 38 | Xã Phục Hòa | Tại đây |
| 11 | Xã Khánh Xuân | Tại đây | 39 | Xã Bế Văn Đàn | Tại đây |
| 12 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 40 | Xã Độc Lập | Tại đây |
| 13 | Xã Huy Giáp | Tại đây | 41 | Xã Quảng Uyên | Tại đây |
| 14 | Xã Ca Thành | Tại đây | 42 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây |
| 15 | Xã Phan Thanh | Tại đây | 43 | Xã Quang Hán | Tại đây |
| 16 | Xã Thành Công | Tại đây | 44 | Xã Trà Lĩnh | Tại đây |
| 17 | Xã Tam Kim | Tại đây | 45 | Xã Quang Trung | Tại đây |
| 18 | Xã Nguyên Bình | Tại đây | 46 | Xã Đoài Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Tĩnh Túc | Tại đây | 47 | Xã Trùng Khánh | Tại đây |
| 20 | Xã Minh Tâm | Tại đây | 48 | Xã Đàm Thủy | Tại đây |
| 21 | Xã Thanh Long | Tại đây | 49 | Xã Đình Phong | Tại đây |
| 22 | Xã Cần Yên | Tại đây | 50 | Xã Hạ Lang | Tại đây |
| 23 | Xã Thông Nông | Tại đây | 51 | Xã Lý Quốc | Tại đây |
| 24 | Xã Trường Hà | Tại đây | 52 | Xã Vinh Quý | Tại đây |
| 25 | Xã Hà Quảng | Tại đây | 53 | Xã Quang Long | Tại đây |
| 26 | Xã Lũng Nặm | Tại đây | 54 | Phường Thục Phán | Tại đây |
| 27 | Xã Tổng Cọt | Tại đây | 55 | Phường Nùng Trí Cao | Tại đây |
| 28 | Xã Nam Tuấn | Tại đây | 56 | Phường Tân Giang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao. | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5) | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy. | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. - | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5) | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. - | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A). | Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.643.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật. | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang - | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật. | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36) | Đất ở đô thị | 1.985.000 | 1.489.000 | 1.116.000 | 781.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A. | Đất ở đô thị | 1.435.000 | 1.076.000 | 808.000 | 565.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật | Đất ở đô thị | 1.435.000 | 1.076.000 | 808.000 | 565.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật. | Đất ở đô thị | 1.435.000 | 1.076.000 | 808.000 | 565.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất ở đô thị | 1.037.000 | 778.000 | 583.000 | 408.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được. | Đất ở đô thị | 1.037.000 | 778.000 | 583.000 | 408.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang. | Đất ở đô thị | 1.037.000 | 778.000 | 583.000 | 408.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao. | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5) | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy. | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. - | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5) | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. - | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A). | Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.314.400 | 920.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật. | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang - | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật. | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36) | Đất TM - DV đô thị | 1.588.000 | 1.191.200 | 892.800 | 624.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A. | Đất TM - DV đô thị | 1.148.000 | 860.800 | 646.400 | 452.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật | Đất TM - DV đô thị | 1.148.000 | 860.800 | 646.400 | 452.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật. | Đất TM - DV đô thị | 1.148.000 | 860.800 | 646.400 | 452.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất TM - DV đô thị | 829.600 | 622.400 | 466.400 | 326.400 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được. | Đất TM - DV đô thị | 829.600 | 622.400 | 466.400 | 326.400 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang. | Đất TM - DV đô thị | 829.600 | 622.400 | 466.400 | 326.400 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao. | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5) | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy. | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. - | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5) | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường trung tâm. - | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A). | Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.800 | 690.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật. | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang - | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật. | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36) | Đất SX - KD đô thị | 1.191.000 | 893.400 | 669.600 | 468.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A. | Đất SX - KD đô thị | 861.000 | 645.600 | 484.800 | 339.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật | Đất SX - KD đô thị | 861.000 | 645.600 | 484.800 | 339.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật. | Đất SX - KD đô thị | 861.000 | 645.600 | 484.800 | 339.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện. | Đất SX - KD đô thị | 622.200 | 466.800 | 349.800 | 244.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được. | Đất SX - KD đô thị | 622.200 | 466.800 | 349.800 | 244.800 |
| Huyện Hạ Lang | Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang. | Đất SX - KD đô thị | 622.200 | 466.800 | 349.800 | 244.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). - | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình. | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng. | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44) | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca - | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63) | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã. | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc. | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207. | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới. | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 483.000 | 362.000 | 271.000 | 217.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động Dơi | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã An Lạc - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ cầu treo - đến hết đất xã An Lạc | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An Lạc | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An Lạc | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn Quang | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã An Lạc - Xã miền núi Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà Sao | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn Kết | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Kim Loan - Xã miền núi Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc Phong | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Kim Loan - Xã miền núi Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 262.000 | 197.000 | 158.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Minh Long - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi - | Đất ở nông thôn | 391.000 | 293.000 | 220.000 | 176.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang - | Đất ở nông thôn | 391.000 | 293.000 | 220.000 | 176.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) - | Đất ở nông thôn | 391.000 | 293.000 | 220.000 | 176.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng Lợi | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 - | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý. | Đất ở nông thôn | 412.000 | 309.000 | 231.000 | 185.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh Quý | Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). - | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình. | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng. | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44) | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca - | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63) | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã. | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc. | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207. | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới. | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03) | Đất TM - DV nông thôn | 386.400 | 289.600 | 216.800 | 173.600 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết. | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động Dơi | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đồng Loan - Xã miền núi Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã An Lạc - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ cầu treo - đến hết đất xã An Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn Quang | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã An Lạc - Xã miền núi Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Cô Ngân - Xã miền núi Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà Sao | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Đức Quang - Xã miền núi Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn Kết | Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Kim Loan - Xã miền núi Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc Phong | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Kim Loan - Xã miền núi Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan. | Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 209.600 | 157.600 | 126.400 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Minh Long - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Đường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Đường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 312.800 | 234.400 | 176.000 | 140.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang - | Đất TM - DV nông thôn | 312.800 | 234.400 | 176.000 | 140.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) - | Đất TM - DV nông thôn | 312.800 | 234.400 | 176.000 | 140.800 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng Lợi | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thắng Lợi - Xã miền núi Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) - | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đường Tỉnh lộ 208 - | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý. | Đất TM - DV nông thôn | 329.600 | 247.200 | 184.800 | 148.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Vinh Quý - Xã miền núi Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh Quý | Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). - | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình. | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng. | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Quang Long - Xã trung du Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44) | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Thị Hoa - Xã trung du Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca - | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63) | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã. | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc. | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207. | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Xã Lý Quốc - Xã trung du Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới. | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03) | Đất SX - KD nông thôn | 289.800 | 217.200 | 162.600 | 130.200 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất - | Đất SX - KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A - | Đất SX - KD nông thôn | 247.200 | 185.400 | 138.600 | 111.000 |
| Huyện Hạ Lang | Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư | Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 157.200 | 118.200 | 94.800 |


