• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen go quao tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Quao – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
2Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
3Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước BĐất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
4Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương LộĐất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
5Huyện Gò QuaoYết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương LộĐất ở đô thị1.183.000591.500295.750147.875
6Huyện Gò QuaoTrịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5Đất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
7Huyện Gò QuaoNguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dụcĐất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
8Huyện Gò QuaoĐường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
9Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấnĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
10Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã nămĐất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
11Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
12Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 -Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
13Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng KhởiĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
14Huyện Gò QuaoPhan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cưĐất ở đô thị819.000409.500204.750102.375
15Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
16Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn HàĐất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
17Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
18Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cưĐất ở đô thị819.000409.500204.750102.375
19Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân QuânĐất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
20Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -Đất ở đô thị546.000273.000136.50068.250
21Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội ChâuĐất ở đô thị9.100.0004.550.0002.275.0001.137.500
22Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
23Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
24Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
25Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9Đất ở đô thị9.100.0004.550.0002.275.0001.137.500
26Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị6.370.0003.185.0001.592.500796.250
27Huyện Gò QuaoKim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
28Huyện Gò QuaoNguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
29Huyện Gò QuaoĐặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
30Huyện Gò QuaoÂu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
31Huyện Gò QuaoHai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
32Huyện Gò QuaoNguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
33Huyện Gò QuaoTạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị10.010.0005.005.0002.502.5001.251.250
34Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị10.010.0005.005.0002.502.5001.251.250
35Huyện Gò QuaoSơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
36Huyện Gò QuaoKhu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại -Đất ở đô thị767.000383.500191.75095.875
37Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xeĐất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
38Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàngĐất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
39Huyện Gò QuaoTrường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường SaĐất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
40Huyện Gò QuaoNguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
41Huyện Gò QuaoVõ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
42Huyện Gò QuaoNguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
43Huyện Gò QuaoChâu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
44Huyện Gò QuaoLý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
45Huyện Gò QuaoTriệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
46Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
47Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
48Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước BĐất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
49Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương LộĐất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
50Huyện Gò QuaoYết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương LộĐất TM-DV đô thị709.800354.900177.45088.725
51Huyện Gò QuaoTrịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5Đất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
52Huyện Gò QuaoNguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dụcĐất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
53Huyện Gò QuaoĐường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
54Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấnĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
55Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã nămĐất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
56Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
57Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 -Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
58Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng KhởiĐất TM-DV đô thị300.000150.00075.00037.500
59Huyện Gò QuaoPhan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cưĐất TM-DV đô thị491.400245.700122.85061.425
60Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
61Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn HàĐất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
62Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
63Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cưĐất TM-DV đô thị491.400245.700122.85061.425
64Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân QuânĐất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
65Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -Đất TM-DV đô thị327.600163.80081.90040.950
66Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
67Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
68Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
69Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
70Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
71Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị3.822.0001.911.000955.500477.750
72Huyện Gò QuaoKim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
73Huyện Gò QuaoNguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
74Huyện Gò QuaoĐặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
75Huyện Gò QuaoÂu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
76Huyện Gò QuaoHai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
77Huyện Gò QuaoNguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
78Huyện Gò QuaoTạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị6.006.0003.003.0001.501.500750.750
79Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị6.006.0003.003.0001.501.500750.750
80Huyện Gò QuaoSơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
81Huyện Gò QuaoKhu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại -Đất TM-DV đô thị460.200230.100115.05057.525
82Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xeĐất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
83Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàngĐất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
84Huyện Gò QuaoTrường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường SaĐất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
85Huyện Gò QuaoNguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
86Huyện Gò QuaoVõ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
87Huyện Gò QuaoNguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
88Huyện Gò QuaoChâu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
89Huyện Gò QuaoLý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
90Huyện Gò QuaoTriệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
91Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
92Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
93Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước BĐất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
94Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương LộĐất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
95Huyện Gò QuaoYết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương LộĐất SX-KD đô thị591.500295.750147.87573.938
96Huyện Gò QuaoTrịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5Đất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
97Huyện Gò QuaoNguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dụcĐất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
98Huyện Gò QuaoĐường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -Đất SX-KD đô thị637.000318.500159.25079.625
99Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấnĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
100Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã nămĐất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
101Huyện Gò QuaoNgô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
102Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 -Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
103Huyện Gò QuaoNgô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng KhởiĐất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
104Huyện Gò QuaoPhan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cưĐất SX-KD đô thị409.500204.750102.37551.188
105Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
106Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn HàĐất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
107Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
108Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cưĐất SX-KD đô thị409.500204.750102.37551.188
109Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân QuânĐất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
110Huyện Gò QuaoHuyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -Đất SX-KD đô thị273.000136.50068.25034.125
111Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
112Huyện Gò QuaoĐường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
113Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
114Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
115Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9Đất SX-KD đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
116Huyện Gò QuaoNgô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị3.185.0001.592.500796.250398.125
117Huyện Gò QuaoKim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
118Huyện Gò QuaoNguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu CảnhĐất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
119Huyện Gò QuaoĐặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
120Huyện Gò QuaoÂu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
121Huyện Gò QuaoHai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
122Huyện Gò QuaoNguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
123Huyện Gò QuaoTạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị5.005.0002.502.5001.251.250625.625
124Huyện Gò QuaoNguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị5.005.0002.502.5001.251.250625.625
125Huyện Gò QuaoSơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
126Huyện Gò QuaoKhu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại -Đất SX-KD đô thị383.500191.75095.87547.938
127Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xeĐất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
128Huyện Gò QuaoHoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàngĐất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
129Huyện Gò QuaoTrường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường SaĐất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
130Huyện Gò QuaoNguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
131Huyện Gò QuaoVõ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
132Huyện Gò QuaoNguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
133Huyện Gò QuaoChâu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
134Huyện Gò QuaoLý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách -Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
135Huyện Gò QuaoTriệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
136Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh GiaĐất ở nông thôn1.560.000780.000390.000195.000
137Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định HòaĐất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
138Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
139Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định AnĐất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
140Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch TìaĐất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
141Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
142Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện độiĐất ở nông thôn3.192.0001.596.000798.000399.000
143Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xãĐất ở nông thôn2.520.0001.260.000630.000315.000
144Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng MớiĐất ở nông thôn1.932.000966.000483.000241.500
145Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng NamĐất ở nông thôn1.476.000738.000369.000184.500
146Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1Đất ở nông thôn1.476.000738.000369.000184.500
147Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũĐất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
148Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái TưĐất ở nông thôn1.932.000966.000483.000241.500
149Huyện Gò QuaoQuốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái TưĐất ở nông thôn1.416.000708.000354.000177.000
150Huyện Gò QuaoĐường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba LángĐất ở nông thôn1.456.000728.000364.000182.000
151Huyện Gò QuaoĐường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp IIIĐất ở nông thôn2.366.0001.183.000591.500295.750
152Huyện Gò QuaoĐường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò QuaoĐất ở nông thôn4.914.0002.457.0001.228.500614.250
153Huyện Gò QuaoĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường TrâuĐất ở nông thôn650.000325.000162.50081.250
154Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng CụtĐất ở nông thôn540.000270.000135.00067.500
155Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
156Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh TuyĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
157Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đáĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
158Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai BèoĐất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
159Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh TuyĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
160Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
161Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)Đất ở nông thôn924.000462.000231.000115.500
162Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng BắcĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
163Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mớiĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
164Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định HòaĐất ở nông thôn650.000325.000162.50081.250
165Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy LiễuĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
166Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương RanhĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
167Huyện Gò QuaoĐường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường XuồngĐất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
168Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy LiễuĐất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
169Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy LiễuĐất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
170Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
171Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy LiễuĐất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
172Huyện Gò QuaoTuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp AnĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
173Huyện Gò QuaoPhía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương ĐoànĐất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
174Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangĐất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
175Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy ÁiĐất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
176Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
177Huyện Gò QuaoKhu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000660.000330.000
178Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy MừngĐất ở nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
179Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -Đất ở nông thôn1.452.000726.000363.000181.500
180Huyện Gò QuaoXã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đìnhĐất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
181Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đôngĐất ở nông thôn504.000252.000126.00063.000
182Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
183Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường TắtĐất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
184Huyện Gò QuaoTuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông KệtĐất ở nông thôn350.000175.00087.50043.750
185Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
186Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)Đất ở nông thôn504.000252.000126.00063.000
187Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy LiễuĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
188Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo RọĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
189Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới LớnĐất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
190Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu ThànhĐất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
191Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn NamĐất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
192Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
193Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng QuảnĐất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
194Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm KhuĐất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
195Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới LớnĐất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
196Huyện Gò QuaoTuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh MắtĐất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
197Huyện Gò QuaoTuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy TâmĐất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
198Huyện Gò QuaoTuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông CọpĐất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
199Huyện Gò QuaoTuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng QuảnĐất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
200Huyện Gò QuaoTuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai GiàuĐất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam 2026
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.