Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 2 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 3 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 4 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 5 | Huyện Gò Quao | Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất ở đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| 6 | Huyện Gò Quao | Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| 7 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| 8 | Huyện Gò Quao | Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| 9 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 10 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 11 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 12 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 13 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 14 | Huyện Gò Quao | Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất ở đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| 15 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 16 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 17 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 18 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất ở đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| 19 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 20 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất ở đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 21 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| 22 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 23 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 24 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 25 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| 26 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 |
| 27 | Huyện Gò Quao | Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 28 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 29 | Huyện Gò Quao | Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 30 | Huyện Gò Quao | Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 31 | Huyện Gò Quao | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 32 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 33 | Huyện Gò Quao | Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| 34 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| 35 | Huyện Gò Quao | Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 36 | Huyện Gò Quao | Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất ở đô thị | 767.000 | 383.500 | 191.750 | 95.875 |
| 37 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 38 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 39 | Huyện Gò Quao | Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 40 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 41 | Huyện Gò Quao | Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 42 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 43 | Huyện Gò Quao | Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 44 | Huyện Gò Quao | Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 45 | Huyện Gò Quao | Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 46 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 47 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 48 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| 49 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| 50 | Huyện Gò Quao | Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất TM-DV đô thị | 709.800 | 354.900 | 177.450 | 88.725 |
| 51 | Huyện Gò Quao | Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 52 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 53 | Huyện Gò Quao | Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| 54 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 55 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 56 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 57 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| 58 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 59 | Huyện Gò Quao | Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 491.400 | 245.700 | 122.850 | 61.425 |
| 60 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 61 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| 62 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| 63 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 491.400 | 245.700 | 122.850 | 61.425 |
| 64 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| 65 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 163.800 | 81.900 | 40.950 |
| 66 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 67 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 68 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 69 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 70 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 71 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| 72 | Huyện Gò Quao | Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 73 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 74 | Huyện Gò Quao | Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 75 | Huyện Gò Quao | Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 76 | Huyện Gò Quao | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 77 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 78 | Huyện Gò Quao | Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| 79 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| 80 | Huyện Gò Quao | Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 81 | Huyện Gò Quao | Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất TM-DV đô thị | 460.200 | 230.100 | 115.050 | 57.525 |
| 82 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| 83 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| 84 | Huyện Gò Quao | Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| 85 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| 86 | Huyện Gò Quao | Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| 87 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| 88 | Huyện Gò Quao | Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| 89 | Huyện Gò Quao | Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| 90 | Huyện Gò Quao | Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 91 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 92 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| 93 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| 94 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| 95 | Huyện Gò Quao | Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất SX-KD đô thị | 591.500 | 295.750 | 147.875 | 73.938 |
| 96 | Huyện Gò Quao | Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 97 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 98 | Huyện Gò Quao | Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| 99 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 100 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| 101 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 102 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| 103 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 104 | Huyện Gò Quao | Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 409.500 | 204.750 | 102.375 | 51.188 |
| 105 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| 106 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| 107 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| 108 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 409.500 | 204.750 | 102.375 | 51.188 |
| 109 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| 110 | Huyện Gò Quao | Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 136.500 | 68.250 | 34.125 |
| 111 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 112 | Huyện Gò Quao | Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 113 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 114 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 115 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 116 | Huyện Gò Quao | Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| 117 | Huyện Gò Quao | Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 118 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| 119 | Huyện Gò Quao | Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 120 | Huyện Gò Quao | Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 121 | Huyện Gò Quao | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 122 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 123 | Huyện Gò Quao | Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| 124 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| 125 | Huyện Gò Quao | Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 126 | Huyện Gò Quao | Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất SX-KD đô thị | 383.500 | 191.750 | 95.875 | 47.938 |
| 127 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 128 | Huyện Gò Quao | Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 129 | Huyện Gò Quao | Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 130 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 131 | Huyện Gò Quao | Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| 132 | Huyện Gò Quao | Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| 133 | Huyện Gò Quao | Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| 134 | Huyện Gò Quao | Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| 135 | Huyện Gò Quao | Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| 136 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 137 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| 138 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| 139 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| 140 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| 141 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| 142 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội | Đất ở nông thôn | 3.192.000 | 1.596.000 | 798.000 | 399.000 |
| 143 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| 144 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 966.000 | 483.000 | 241.500 |
| 145 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 738.000 | 369.000 | 184.500 |
| 146 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 738.000 | 369.000 | 184.500 |
| 147 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| 148 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 966.000 | 483.000 | 241.500 |
| 149 | Huyện Gò Quao | Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 708.000 | 354.000 | 177.000 |
| 150 | Huyện Gò Quao | Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 151 | Huyện Gò Quao | Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| 152 | Huyện Gò Quao | Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất ở nông thôn | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| 153 | Huyện Gò Quao | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 154 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 155 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| 156 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 157 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 158 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 159 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 160 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| 161 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây) | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| 162 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 163 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 164 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 165 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 166 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 167 | Huyện Gò Quao | Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 168 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 169 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| 170 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 171 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| 172 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 173 | Huyện Gò Quao | Phía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 174 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 175 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 176 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La); | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 177 | Huyện Gò Quao | Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| 178 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| 179 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 726.000 | 363.000 | 181.500 |
| 180 | Huyện Gò Quao | Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 181 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| 182 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| 183 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 184 | Huyện Gò Quao | Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| 185 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 186 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| 187 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 188 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 189 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 190 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 191 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 192 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 193 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| 194 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| 195 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 196 | Huyện Gò Quao | Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| 197 | Huyện Gò Quao | Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 198 | Huyện Gò Quao | Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 199 | Huyện Gò Quao | Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 200 | Huyện Gò Quao | Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |



