Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;
– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;
– Vị trí 5: Từ trên 235m.
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;
– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;
– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 5: Trên 185 m.
3.2. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa) | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa) | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 103 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 523 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 418 tờ 29 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 53 tờ 32 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 285 tờ 13 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 166 tờ 8 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 05 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 50 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh) | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 138 tờ 21 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú) | Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú) | Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 79 tờ 4 Tân Lợi Thạnh) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 121 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 45 tờ 21 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 115 tờ 21 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm | Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào) | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |



