Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.997.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Hoàng Văn Lai (30,25m) (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm → đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) → đến hết vườn ông Dương Văn Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 15) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên → đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng 9,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Đồng Khởi Từ Chi Nhánh Điện → đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ cầu Câu Lâu (cũ) → đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường rộng 8,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hùng Vương → đến ngã tư đường Trương Chí Cương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Xuân Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |


