Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
3.2. Bảng giá đất thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 2 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 3 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 4 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 5 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 6 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 7 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 8 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 9 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 10 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 11 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 12 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 13 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 14 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 15 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 16 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Đại (Cúc) - Đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc) | Đất ở đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 17 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Sùng Dúng Lù - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà bà Hoàng Thị Thơ - Đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 18 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Chá - Đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú | Đất ở đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 19 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài - Đến Điểm trường Má Pắng | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 20 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Điểm trường Má Pắng - Đến ngã ba Thiên Hương | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 21 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ cầu Huyện đội - Đến Đồn cao | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 22 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường khu vực 30 gian - | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 23 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng - Đến thôn Xì Phài | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 24 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề - Đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 25 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Trường Xì Phài - Đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 26 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò - Đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 27 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Miếu thờ Má Lủ - Đến thôn Bản Mồ | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 28 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ Khách sạn Trường Anh I - Đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 29 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) - đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn | Đất ở đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 30 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến cổng Đồn Biên phòng | Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 31 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng Đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng | Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 32 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba chợ (cũ) | Đất ở đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 33 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba chợ cũ - Đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng | Đất ở đô thị | 1.224.000 | - | - | - |
| 34 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại III - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Đến trạm Biên phòng cũ | Đất ở đô thị | 796.000 | - | - | - |
| 35 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Phố Bảng Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ - | Đất ở đô thị | 517.000 | - | - | - |
| 36 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 37 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 38 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 39 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 40 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 41 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 42 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ | Đất TM-DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 43 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 44 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 45 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 46 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 47 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 48 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 49 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 50 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 51 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Đại (Cúc) - Đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc) | Đất TM-DV đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 52 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Sùng Dúng Lù - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà bà Hoàng Thị Thơ - Đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 53 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Chá - Đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú | Đất TM-DV đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 54 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài - Đến Điểm trường Má Pắng | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 55 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Điểm trường Má Pắng - Đến ngã ba Thiên Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 56 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ cầu Huyện đội - Đến Đồn cao | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 57 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường khu vực 30 gian - | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 58 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng - Đến thôn Xì Phài | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 59 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề - Đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 60 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Trường Xì Phài - Đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 61 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò - Đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 62 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Miếu thờ Má Lủ - Đến thôn Bản Mồ | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 63 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ Khách sạn Trường Anh I - Đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối) | Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 64 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) - đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn | Đất TM-DV đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 65 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến cổng Đồn Biên phòng | Đất TM-DV đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 66 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng Đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng | Đất TM-DV đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 67 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba chợ (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.749.000 | - | - | - |
| 68 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba chợ cũ - Đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng | Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | - | - | - |
| 69 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại III - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Đến trạm Biên phòng cũ | Đất TM-DV đô thị | 796.000 | - | - | - |
| 70 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Phố Bảng Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ - | Đất TM-DV đô thị | 517.000 | - | - | - |
| 71 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Phố Cổ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Lương Triệu Thuận - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 72 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà hàng Cafe Phố Cổ - Đến Khách sạn Hoa Cương | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 73 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ Ngân hàng NN&PTNT huyện - Đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 74 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ - Đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 75 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn từ nhà Công vụ - Đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 76 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn Đường Sùng Dúng Lù - Đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 77 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ - Đến nhà ông Hoàng Minh Vụ | Đất SX-KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 78 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 3/2 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 79 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) - Đến hết nhà ông Mai Thế Toàn | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 80 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn - Đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 81 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 82 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi - Đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 83 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ - Đến cổng chợ phụ Đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 84 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 85 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 86 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 19/5 - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Đại (Cúc) - Đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc) | Đất SX-KD đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 87 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Sùng Dúng Lù - Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn từ nhà bà Hoàng Thị Thơ - Đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 88 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Đường loại III - Thị trấn Đồng Văn từ nhà ông Chá - Đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú | Đất SX-KD đô thị | 1.091.000 | - | - | - |
| 89 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài - Đến Điểm trường Má Pắng | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 90 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Điểm trường Má Pắng - Đến ngã ba Thiên Hương | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 91 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ cầu Huyện đội - Đến Đồn cao | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 92 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường khu vực 30 gian - | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 93 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng - Đến thôn Xì Phài | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 94 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề - Đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 95 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ ngã ba Trường Xì Phài - Đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 96 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò - Đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 97 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Từ Miếu thờ Má Lủ - Đến thôn Bản Mồ | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 98 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Đồng Văn Từ Khách sạn Trường Anh I - Đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối) | Đất SX-KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 99 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Đồng Văn Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) - đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn | Đất SX-KD đô thị | 655.000 | - | - | - |
| 100 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến cổng Đồn Biên phòng | Đất SX-KD đô thị | 1.049.000 | - | - | - |
| 101 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng Đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng | Đất SX-KD đô thị | 1.049.000 | - | - | - |
| 102 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba Hải quan - Đến ngã ba chợ (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.049.000 | - | - | - |
| 103 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba chợ cũ - Đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng | Đất SX-KD đô thị | 734.000 | - | - | - |
| 104 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại III - Thị trấn Phố Bảng Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng - Đến trạm Biên phòng cũ | Đất SX-KD đô thị | 478.000 | - | - | - |
| 105 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại IV - Thị trấn Phố Bảng Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ - | Đất SX-KD đô thị | 310.000 | - | - | - |
| 106 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 107 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A) | Đất ở nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 108 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 109 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Xã Sủng Là Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 110 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 111 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 112 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 113 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sà Phìn Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 114 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sà Phìn Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương - | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 115 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 116 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 117 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 118 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 119 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ Trường THCS - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 120 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Vần Chải Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 121 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m - | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 122 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 123 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sủng Trái Đoạn từ UBND xã qua Trường học - | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 124 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 125 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 126 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 127 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn Từ UBND xã cũ - Đến chợ | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 128 | Thị Trấn Đồng Văn | Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 129 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 130 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sính Lủng Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía - | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 131 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sính Lủng Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 132 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Phố Là Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 133 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ) | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 134 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 135 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang - | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 136 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Má Lé Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 137 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Xã Lũng Cú Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú | Đất ở nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 138 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại III - Xã Lũng Cú Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải | Đất ở nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 139 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Xã Lũng Cú Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 140 | Thị Trấn Đồng Văn | Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 141 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 142 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 143 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 144 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 145 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m - | Đất ở nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 146 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc | Đất ở nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 147 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 148 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A) | Đất TM-DV nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 149 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 150 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Xã Sủng Là Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 151 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 152 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 153 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 154 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sà Phìn Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 155 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sà Phìn Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương - | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 156 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 157 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 158 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 159 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 160 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô liên xã - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ Trường THCS - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 161 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Vần Chải Từ UBND xã - Đến giáp địa phận xã Sủng Trái | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 162 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Thầu từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 163 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ ngã ba đường 176 - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 164 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sủng Trái Đoạn từ UBND xã qua Trường học - | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 165 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường 176 - Khu vực 2 - Xã Sủng Trái từ địa phận xã Lũng Phìn - Đến giáp xã Mậu Duệ | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 166 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sủng Trái Đoạn từ trường học - Đến giáp xã Vần Chải | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 167 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Hố Quáng Phìn Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn - Đến UBND xã cũ | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 168 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Hố Quáng Phìn Từ UBND xã cũ - Đến chợ | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 169 | Thị Trấn Đồng Văn | Dọc đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Tả Phìn Từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã - Đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 170 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sính Lủng từ giáp xã Tả Phìn - Đến cách UBND xã 200 m | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 171 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sính Lủng Khu vực UBND xã kéo dài 200 m theo đường ô tô về mỗi phía - | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 172 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sính Lủng Dọc đường ô tô qua UBND xã 200 m - Đến địa phận xã Lũng Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 173 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Phố Là Đường từ nhà ông Ly Tề Chiến - Đến Trạm y tế kéo dài 500m về phía đường đi thôn Tả Lủng xã Phố Là | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 174 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô - Khu vực 1 - Xã Lũng Táo từ Trường THCS - Đến ngã ba Trạm biên phòng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 175 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đường từ ngã ba Trạm biên phòng (cũ) - Đến ngã ba xã Má Lé | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 176 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Lũng Táo Đoạn từ ngã ba Cá Ha đi thôn Nhù Sang - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 177 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Má Lé Đoạn từ cổng xuống trạm y tế - Đến trạm kiểm lâm | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 178 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại II - Xã Lũng Cú Từ Trường trung học cơ sở Lũng Cú (cũ) - Đến Trường tiểu học Lũng Cú | Đất TM-DV nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 179 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại III - Xã Lũng Cú Trường tiểu học xã Lũng Cú - Đến Nhà văn hóa Lô Lô Chải | Đất TM-DV nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 180 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Xã Lũng Cú Từ UBND xã - Đến đài tưởng niệm | Đất TM-DV nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 181 | Thị Trấn Đồng Văn | Dọc đường ô tô - Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng từ Sáng Ngài - Đến Trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 182 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sảng Tủng Từ Trường THCS qua UBND xã - Đến thôn Sính Thầu dọc đường ô tô | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 183 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sảng Tủng Từ thôn Sính Thầu dọc đường ô tô - Đến giáp Hố Quáng Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 184 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Từ ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến giáp địa phận thị trấn Đồng Văn | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 185 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Từ Ngã ba đường ô tô đi thôn Đậu Súng - Đến trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 186 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Tả Lủng Đường từ Trạm y tế xã đi qua UBND xã mới 50 m - | Đất TM-DV nông thôn | 423.000 | - | - | - |
| 187 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Tả Lủng Hai bên đường từ UBND xã qua 50m - Đến giáp địa phận huyện Mèo Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | - | - | - |
| 188 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) - Đến cầu ngã ba Phố Cáo | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 189 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Phố Cáo từ cầu ngã ba Phố Cáo - Đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A) | Đất SX-KD nông thôn | 467.000 | - | - | - |
| 190 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo - Đến đầu đường to | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 191 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường loại I - Xã Sủng Là Từ trường mầm non - Đến trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 467.000 | - | - | - |
| 192 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 2 - Xã Sủng Là từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Đến giáp xã Sà Phìn | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 193 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ giáp ranh xã Sủng Là - Đến ngã ba đường vào nhà Vương | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 194 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Sà Phìn từ ngã ba đường vào nhà Vương - Đến Sà Phìn B | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 195 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Sà Phìn Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m - đi thôn Thành Ma Tủng | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 196 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 1 - Xã Sà Phìn Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương - | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 197 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Thài Phìn Tủng từ Hồ treo - Đến cua Nhèo Lủng | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 198 | Thị Trấn Đồng Văn | Khu vực 2 - Xã Thài Phìn Tủng Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa - Đến khe Khía Lía | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 199 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường Quốc lộ 4C - Khu vực 1 - Xã Vần Chải từ dốc Thẩm Mã - Đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh | Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 200 | Thị Trấn Đồng Văn | Đường ô tô liên xã - Khu vực 2 - Xã Vần Chải từ ngã ba Quốc lộ 4C - Đến trường THCS xã | Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |


