• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đô LươngBám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A PhượngĐất SX-KD nông thôn175.000---
2Huyện Đô LươngBám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A PhượngĐất TM-DV nông thôn193.000---
3Huyện Đô LươngBám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A PhượngĐất ở nông thôn350.000---
4Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trongĐất SX-KD nông thôn150.000---
5Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trongĐất TM-DV nông thôn165.000---
6Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trongĐất ở nông thôn----
7Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông ChanhĐất SX-KD nông thôn150.000---
8Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông ChanhĐất TM-DV nông thôn165.000---
9Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông ChanhĐất ở nông thôn----
10Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xómĐất SX-KD nông thôn225.000---
11Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xómĐất TM-DV nông thôn248.000---
12Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xómĐất ở nông thôn----
13Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà NghệĐất SX-KD nông thôn225.000---
14Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà NghệĐất TM-DV nông thôn248.000---
15Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà NghệĐất ở nông thôn----
16Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà NghệĐất SX-KD nông thôn225.000---
17Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà NghệĐất TM-DV nông thôn248.000---
18Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà NghệĐất ở nông thôn----
19Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bôĐất SX-KD nông thôn225.000---
20Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bôĐất TM-DV nông thôn248.000---
21Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bôĐất ở nông thôn450.000---
22Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất SX-KD nông thôn325.000---
23Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất TM-DV nông thôn358.000---
24Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất ở nông thôn650.000---
25Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất SX-KD nông thôn325.000---
26Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất TM-DV nông thôn358.000---
27Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà KiênĐất ở nông thôn650.000---
28Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đàoĐất SX-KD nông thôn250.000---
29Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đàoĐất TM-DV nông thôn275.000---
30Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đàoĐất ở nông thôn500.000---
31Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măngĐất SX-KD nông thôn900.000---
32Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măngĐất TM-DV nông thôn990.000---
33Huyện Đô LươngTrại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măngĐất ở nông thôn1.800.000---
34Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
35Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
36Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
37Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
38Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
39Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
40Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo -Đất SX-KD nông thôn150.000---
41Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo -Đất TM-DV nông thôn165.000---
42Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo -Đất ở nông thôn300.000---
43Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh TìnhĐất SX-KD nông thôn150.000---
44Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh TìnhĐất TM-DV nông thôn165.000---
45Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh TìnhĐất ở nông thôn300.000---
46Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông VinhĐất SX-KD nông thôn175.000---
47Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông VinhĐất TM-DV nông thôn193.000---
48Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông VinhĐất ở nông thôn350.000---
49Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáoĐất SX-KD nông thôn175.000---
50Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáoĐất TM-DV nông thôn193.000---
51Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáoĐất ở nông thôn350.000---
52Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông HồngĐất SX-KD nông thôn175.000---
53Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông HồngĐất TM-DV nông thôn193.000---
54Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông HồngĐất ở nông thôn350.000---
55Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bôĐất SX-KD nông thôn175.000---
56Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bôĐất TM-DV nông thôn193.000---
57Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bôĐất ở nông thôn350.000---
58Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xómĐất SX-KD nông thôn225.000---
59Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xómĐất TM-DV nông thôn248.000---
60Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xómĐất ở nông thôn450.000---
61Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất SX-KD nông thôn475.000---
62Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất TM-DV nông thôn523.000---
63Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất ở nông thôn950.000---
64Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất SX-KD nông thôn1.475.000---
65Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất TM-DV nông thôn1.623.000---
66Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măngĐất ở nông thôn2.950.000---
67Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựaĐất SX-KD nông thôn225.000---
68Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựaĐất TM-DV nông thôn248.000---
69Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựaĐất ở nông thôn450.000---
70Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
71Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
72Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
73Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ -Đất SX-KD nông thôn150.000---
74Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ -Đất TM-DV nông thôn165.000---
75Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ -Đất ở nông thôn300.000---
76Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôiĐất SX-KD nông thôn175.000---
77Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôiĐất TM-DV nông thôn193.000---
78Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôiĐất ở nông thôn350.000---
79Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ NậyĐất SX-KD nông thôn175.000---
80Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ NậyĐất TM-DV nông thôn193.000---
81Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ NậyĐất ở nông thôn350.000---
82Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôiĐất SX-KD nông thôn175.000---
83Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôiĐất TM-DV nông thôn193.000---
84Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôiĐất ở nông thôn350.000---
85Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông NgânĐất SX-KD nông thôn200.000---
86Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông NgânĐất TM-DV nông thôn220.000---
87Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông NgânĐất ở nông thôn400.000---
88Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựaĐất SX-KD nông thôn200.000---
89Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựaĐất TM-DV nông thôn220.000---
90Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựaĐất ở nông thôn400.000---
91Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trongĐất SX-KD nông thôn150.000---
92Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trongĐất TM-DV nông thôn165.000---
93Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trongĐất ở nông thôn300.000---
94Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măngĐất SX-KD nông thôn450.000---
95Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măngĐất TM-DV nông thôn495.000---
96Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măngĐất ở nông thôn900.000---
97Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
98Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
99Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
100Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại -Đất SX-KD nông thôn150.000---
101Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại -Đất TM-DV nông thôn165.000---
102Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại -Đất ở nông thôn300.000---
103Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà XuânĐất SX-KD nông thôn175.000---
104Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà XuânĐất TM-DV nông thôn193.000---
105Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà XuânĐất ở nông thôn350.000---
106Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại -Đất SX-KD nông thôn175.000---
107Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại -Đất TM-DV nông thôn193.000---
108Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại -Đất ở nông thôn350.000---
109Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông QuếĐất SX-KD nông thôn175.000---
110Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông QuếĐất TM-DV nông thôn193.000---
111Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông QuếĐất ở nông thôn350.000---
112Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông CúcĐất SX-KD nông thôn175.000---
113Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông CúcĐất TM-DV nông thôn193.000---
114Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông CúcĐất ở nông thôn350.000---
115Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp HòaĐất SX-KD nông thôn275.000---
116Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp HòaĐất TM-DV nông thôn303.000---
117Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp HòaĐất ở nông thôn550.000---
118Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15AĐất SX-KD nông thôn275.000---
119Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15AĐất TM-DV nông thôn303.000---
120Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15AĐất ở nông thôn550.000---
121Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh HợpĐất SX-KD nông thôn300.000---
122Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh HợpĐất TM-DV nông thôn330.000---
123Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh HợpĐất ở nông thôn600.000---
124Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15AĐất SX-KD nông thôn300.000---
125Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15AĐất TM-DV nông thôn330.000---
126Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15AĐất ở nông thôn600.000---
127Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
128Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
129Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
130Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
131Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
132Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
133Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
134Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
135Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
136Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
137Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
138Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
139Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xómĐất SX-KD nông thôn175.000---
140Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xómĐất TM-DV nông thôn193.000---
141Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xómĐất ở nông thôn350.000---
142Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xómĐất SX-KD nông thôn175.000---
143Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xómĐất TM-DV nông thôn193.000---
144Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xómĐất ở nông thôn350.000---
145Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồiĐất SX-KD nông thôn225.000---
146Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồiĐất TM-DV nông thôn248.000---
147Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồiĐất ở nông thôn450.000---
148Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồiĐất SX-KD nông thôn150.000---
149Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồiĐất TM-DV nông thôn165.000---
150Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồiĐất ở nông thôn300.000---
151Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xómĐất SX-KD nông thôn200.000---
152Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xómĐất TM-DV nông thôn220.000---
153Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xómĐất ở nông thôn400.000---
154Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất SX-KD nông thôn325.000---
155Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất TM-DV nông thôn358.000---
156Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất ở nông thôn650.000---
157Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại -Đất SX-KD nông thôn150.000---
158Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại -Đất TM-DV nông thôn165.000---
159Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại -Đất ở nông thôn300.000---
160Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong -Đất SX-KD nông thôn150.000---
161Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong -Đất TM-DV nông thôn165.000---
162Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong -Đất ở nông thôn300.000---
163Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
164Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
165Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
166Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lốiĐất SX-KD nông thôn200.000---
167Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lốiĐất TM-DV nông thôn220.000---
168Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lốiĐất ở nông thôn400.000---
169Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng NẩyĐất SX-KD nông thôn225.000---
170Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng NẩyĐất TM-DV nông thôn248.000---
171Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng NẩyĐất ở nông thôn450.000---
172Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng NẩyĐất SX-KD nông thôn225.000---
173Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng NẩyĐất TM-DV nông thôn248.000---
174Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng NẩyĐất ở nông thôn450.000---
175Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xómĐất SX-KD nông thôn200.000---
176Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xómĐất TM-DV nông thôn220.000---
177Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xómĐất ở nông thôn400.000---
178Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất SX-KD nông thôn275.000---
179Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất TM-DV nông thôn303.000---
180Huyện Đô LươngĐường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xómĐất ở nông thôn550.000---
181Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trongĐất SX-KD nông thôn150.000---
182Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trongĐất TM-DV nông thôn165.000---
183Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trongĐất ở nông thôn300.000---
184Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong -Đất SX-KD nông thôn150.000---
185Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong -Đất TM-DV nông thôn165.000---
186Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong -Đất ở nông thôn300.000---
187Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm -Đất SX-KD nông thôn250.000---
188Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm -Đất TM-DV nông thôn275.000---
189Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm -Đất ở nông thôn500.000---
190Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xómĐất SX-KD nông thôn300.000---
191Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xómĐất TM-DV nông thôn330.000---
192Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xómĐất ở nông thôn600.000---
193Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh LongĐất SX-KD nông thôn225.000---
194Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh LongĐất TM-DV nông thôn248.000---
195Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh LongĐất ở nông thôn450.000---
196Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất SX-KD nông thôn150.000---
197Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất TM-DV nông thôn165.000---
198Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lạiĐất ở nông thôn300.000---
199Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh NgạiĐất SX-KD nông thôn225.000---
200Huyện Đô LươngĐường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh NgạiĐất TM-DV nông thôn248.000---
Xem thêm (Trang 1/36): 1[2][3] ...36
4.9/5 - (1294 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.