Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Anh Sơn | Tại đây | 66 | Xã Châu Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Yên Xuân | Tại đây | 67 | Xã Châu Hồng | Tại đây |
| 3 | Xã Nhân Hòa | Tại đây | 68 | Xã Mường Ham | Tại đây |
| 4 | Xã Anh Sơn Đông | Tại đây | 69 | Xã Mường Chọng | Tại đây |
| 5 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 70 | Xã Minh Hợp | Tại đây |
| 6 | Xã Thành Bình Thọ | Tại đây | 71 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 7 | Xã Con Cuông | Tại đây | 72 | Xã Quỳnh Văn | Tại đây |
| 8 | Xã Môn Sơn | Tại đây | 73 | Xã Quỳnh Anh | Tại đây |
| 9 | Xã Mậu Thạch | Tại đây | 74 | Xã Quỳnh Tam | Tại đây |
| 10 | Xã Cam Phục | Tại đây | 75 | Xã Quỳnh Phú | Tại đây |
| 11 | Xã Châu Khê | Tại đây | 76 | Xã Quỳnh Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Diễn Châu | Tại đây | 77 | Xã Quỳnh Thắng | Tại đây |
| 13 | Xã Đức Châu | Tại đây | 78 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 14 | Xã Quảng Châu | Tại đây | 79 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 15 | Xã Hải Châu | Tại đây | 80 | Xã Tân An | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Châu | Tại đây | 81 | Xã Nghĩa Đồng | Tại đây |
| 17 | Xã An Châu | Tại đây | 82 | Xã Giai Xuân | Tại đây |
| 18 | Xã Minh Châu | Tại đây | 83 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây |
| 19 | Xã Hùng Châu | Tại đây | 84 | Xã Tiên Đồng | Tại đây |
| 20 | Xã Đô Lương | Tại đây | 85 | Xã Đông Hiếu | Tại đây |
| 21 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây | 86 | Xã Bích Hào | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Hiến | Tại đây | 87 | Xã Cát Ngạn | Tại đây |
| 23 | Xã Bạch Hà | Tại đây | 88 | Xã Đại Đồng | Tại đây |
| 24 | Xã Thuần Trung | Tại đây | 89 | Xã Hạnh Lâm | Tại đây |
| 25 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 90 | Xã Hoa Quân | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Nguyên | Tại đây | 91 | Xã Kim Bảng | Tại đây |
| 27 | Xã Yên Trung | Tại đây | 92 | Xã Sơn Lâm | Tại đây |
| 28 | Xã Hưng Nguyên Nam | Tại đây | 93 | Xã Tam Đồng | Tại đây |
| 29 | Xã Lam Thành | Tại đây | 94 | Xã Xuân Lâm | Tại đây |
| 30 | Xã Chiêu Lưu | Tại đây | 95 | Xã Nga My | Tại đây |
| 31 | Xã Hữu Kiệm | Tại đây | 96 | Xã Nhôn Mai | Tại đây |
| 32 | Xã Mường Típ | Tại đây | 97 | Xã Tam Quang | Tại đây |
| 33 | Xã Mường Xén | Tại đây | 98 | Xã Tam Thái | Tại đây |
| 34 | Xã Na Loi | Tại đây | 99 | Xã Tương Dương | Tại đây |
| 35 | Xã Na Ngoi | Tại đây | 100 | Xã Yên Hòa | Tại đây |
| 36 | Xã Nậm Cắn | Tại đây | 101 | Xã Yên Na | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Liên | Tại đây | 102 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 38 | Xã Vạn An | Tại đây | 103 | Xã Quan Thành | Tại đây |
| 39 | Xã Nam Đàn | Tại đây | 104 | Xã Hợp Minh | Tại đây |
| 40 | Xã Đại Huệ | Tại đây | 105 | Xã Vân Tụ | Tại đây |
| 41 | Xã Thiên Nhẫn | Tại đây | 106 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Đàn | Tại đây | 107 | Xã Quang Đồng | Tại đây |
| 43 | Xã Nghĩa Thọ | Tại đây | 108 | Xã Giai Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây | 109 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 45 | Xã Nghĩa Mai | Tại đây | 110 | Xã Đông Thành | Tại đây |
| 46 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Hoàng Mai | Tại đây |
| 47 | Xã Nghĩa Khánh | Tại đây | 112 | Phường Quỳnh Mai | Tại đây |
| 48 | Xã Nghĩa Lộc | Tại đây | 113 | Phường Tân Mai | Tại đây |
| 49 | Xã Nghi Lộc | Tại đây | 114 | Phường Thái Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Phúc Lộc | Tại đây | 115 | Phường Tây Hiếu | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Lộc | Tại đây | 116 | Phường Trường Vinh | Tại đây |
| 52 | Xã Trung Lộc | Tại đây | 117 | Phường Thành Vinh | Tại đây |
| 53 | Xã Thần Lĩnh | Tại đây | 118 | Phường Vinh Hưng | Tại đây |
| 54 | Xã Hải Lộc | Tại đây | 119 | Phường Vinh Phú | Tại đây |
| 55 | Xã Văn Kiều | Tại đây | 120 | Phường Vinh Lộc | Tại đây |
| 56 | Xã Mường Quàng | Tại đây | 121 | Phường Cửa Lò | Tại đây |
| 57 | Xã Quế Phong | Tại đây | 122 | Xã Keng Đu | Tại đây |
| 58 | Xã Thông Thụ | Tại đây | 123 | Xã Mỹ Lý | Tại đây |
| 59 | Xã Tiền Phong | Tại đây | 124 | Xã Bắc Lý | Tại đây |
| 60 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 125 | Xã Huồi Tụ | Tại đây |
| 61 | Xã Quỳ Châu | Tại đây | 126 | Xã Mường Lống | Tại đây |
| 62 | Xã Châu Tiến | Tại đây | 127 | Xã Bình Chuẩn | Tại đây |
| 63 | Xã Hùng Chân | Tại đây | 128 | Xã Hữu Khuông | Tại đây |
| 64 | Xã Quỳ Hợp | Tại đây | 129 | Xã Lượng Minh | Tại đây |
| 65 | Xã Tam Hợp | Tại đây | 130 | Xã Châu Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đô Lương | Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn Anh Nhu - A Phượng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trong | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trong | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; Các lô còn lại phía trong | Đất ở nông thôn | - | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; Từ nhà văn hóa - ông Chanh | Đất ở nông thôn | - | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11) Đường bê tông giữa xóm | Đất ở nông thôn | - | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất ở nông thôn | - | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; Từ anh Thắng - bà Nghệ | Đất ở nông thôn | - | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bô | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bô | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12 Từ thủy sản - Đa bô | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đào | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đào | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; Sát bờ sông đào | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măng | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh Tình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh Tình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh Tình | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1 Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáo | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáo | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáo | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235 Từ anh Đông - ông Hồng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bô | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bô | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946 Dọc đa bô | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367 Các lô bám đường xóm | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất ở nông thôn | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất SX-KD nông thôn | 1.475.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất TM-DV nông thôn | 1.623.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11 Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng | Đất ở nông thôn | 2.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836 Các lô bám đường nhựa | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34 Vùng Khe hồ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôi | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) - Vùng chăn nuôi | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ Nậy | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ Nậy | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ Nậy | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôi | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã Vuùng chăn nuôi | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông Ngân | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530 Từ bà Tâm - ông Ngân | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã Các lô bám đường nhựa | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trong | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trong | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trong | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măng | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măng | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà Xuân | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông Quế | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông Quế | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông Quế | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông Cúc | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông Cúc | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149 Sát mương Hiệp Hòa | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44 Các lô bám đường 15A | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh Hợp | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15A | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xóm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xóm | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355 Đường nhánh xóm | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; Vuùng giữa xóm sát đồi | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4 Bám đường chính và đường phụ của xóm | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688 Các lô còn lại phía trong - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lối | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lối | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; Bám đường lối | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng Nẩy | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng Nẩy | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; Đồng Nẩy | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng Nẩy | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng Nẩy | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; Đồng Nẩy | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336 Các lô bám đường xóm | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn Đường xóm | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trong | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trong | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047 Các lô còn lại phía trong | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165 Các lô còn lại phía trong - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132 Đường bê tông xóm - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; Bám đường bê tông xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh Long | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh Long | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh Ngại | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | - | - | - |
| Huyện Đô Lương | Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh Ngại | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | - | - | - |


