Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 3.932.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 3.484.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 4.392.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBĐ 28 và thửa 219, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 2.655.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBĐ 28 - đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBĐ 45 | Đất ở nông thôn | 1.830.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa | Đất ở nông thôn | 2.256.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBĐ 37 - đến thửa 126, TBĐ 45 | Đất ở nông thôn | 873.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Trơnh từ thửa 136, TBĐ 38 đến hết thửa 243, TBĐ 38 | Đất ở nông thôn | 873.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBĐ 37 - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBĐ 35 đến giáp thửa 77 TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 456.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 372.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBĐ 23 - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 852.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 - đến giáp thửa 47, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đoạn đường nhựa từ thửa 534 và 536, TBĐ 23 đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 1.050.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23 - đến hết thửa 33 và 50, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Trường Dân lập Đoàn Kết - đến ngã ba trụ điện Cánh én từ thửa 455, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 896.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 từ thửa 534 - đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 523.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ thửa 627, TBĐ 23 - đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 đi qua Trường THCS - từ thửa 445, TBĐ 23 - đến hết thửa 308, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 896.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong từ thửa 460, TBĐ 32 đến giáp thửa 31, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 701.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - từ thửa 447, TBĐ 32 - đến hết thửa 567, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 476.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 - từ thửa 465, TBĐ 32 - đến giáp thửa 655, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 từ thửa 09, TBĐ 30 - đến hết thửa 74, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 1.037.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 4 từ trụ điện cánh én - đến giáp xã Tân Châu thửa 65 TBĐ 32 đến thửa 17 TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 1 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 247, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 702.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 2 từ thửa 714, TBĐ 32 - đến giáp thửa 60, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 780.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 3 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 144, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 780.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Ngô Quyền từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng từ thửa 376, TBĐ 32 - đến giáp thửa 254, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 2.194.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3, từ Quốc lộ 20 - đến giáp cạnh Nhà thờ từ thửa 728, TBĐ 32 đến giáp thửa 137, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 1.250.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3, từ giáp đường Ngô Quyền - đến nhà ông Dũng từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền từ thửa 68 TBĐ 32 - đến thửa 415 TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3 từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 - đến thửa 15 TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ nhà ông Dũng - đến giáp đường Ngô Quyền 176 TBĐ 32 đến giáp 414 TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 5 từ thửa 425, TBĐ 32 - đến hết thửa 195, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 873.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm đến hết thửa 103, TBĐ 05 - đến hết thửa 103, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09 - đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 498.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 6 - | Đất ở nông thôn | 467.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở - đến miếu Thôn 7 từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 đến hết thửa 12 và 24, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường nhựa thôn từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 1.699.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 - đến giáp ngã ba từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 1.876.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ ngã ba - đến chợ Chè từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ - từ thửa 146, TBĐ 21 - đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21 | Đất ở nông thôn | 476.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn đường lên nhà Tây cũ từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 - đến hết thửa 296 và 351, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu và xã Tân Thượng từ thửa 68, TBĐ 22 - đến hết thửa 06, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 725.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ thửa 161, TBĐ 21 - đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21 | Đất ở nông thôn | 780.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 giáp ngã 4 (từ thửa 84 - đến giáp giáp thửa 79 + 80 + 95 +96 (21) | Đất ở nông thôn | 456.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 từ thửa 04, TNĐ 33 - đến giáp thửa 129, TNĐ 33 | Đất ở nông thôn | 829.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 - đến giáp thửa 182, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 702.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba Quốc lộ 20 thửa 408 và 409, TBĐ 32 - đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 780.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 - | Đất ở nông thôn | 448.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường Thôn 10 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ Thôn 10 - | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Thôn Nông Trường - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ thôn Nông Trường - | Đất ở nông thôn | 852.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực II - Xã Liên Đầm Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không - | Đất ở nông thôn | 338.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực III - Xã Liên Đầm - | Đất ở nông thôn | 249.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ giáp xã Liên Đầm từ thửa 192 và 349, TBĐ 40 - đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 2.366.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét từ thửa 144 và 139, TBĐ 42 - đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 42. | Đất ở nông thôn | 3.220.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét - đến hết cầu Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 704, TBĐ 47 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 5.368.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh từ thửa 39, TBĐ 47 đến thửa 154 và 155, TBĐ 47; từ thửa 365 - đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 46 | Đất ở nông thôn | 5.368.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa - đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa từ thửa 1228, TBĐ 48 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 2.916.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa - đến giáp cầu số 1 từ thửa 1306, TBĐ 48 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 48 đến thửa 1393, TBĐ 48 và từ thửa 61, TBĐ 51 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 51 đến | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu số 1 thôn 6 - đến giáp xã Hòa Trung từ thửa 188 và 341, TBĐ 51 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 53 | Đất ở nông thôn | 1.059.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Thôn 3, xã Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 28, TBĐ 47 đến hết thửa 229 và 246, TBĐ 39 | Đất ở nông thôn | 1.654.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã rẽ Thôn 3 - đến Văn phòng Nông trường cà phê từ thửa 17 và 33, TBĐ 39 đến hết thửa 199 và 200, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 1.368.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại - đến giáp xã Lộc An từ thửa 167, TBĐ 30 và thửa 235, TBĐ 34 đến hết thửa 154 và 1688, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 613.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Trường Lê Văn Tám đi các hướng thôn 9, thôn 13, thôn 15 cách 200 mét từ thửa 121, TBĐ 05 - đến thửa 117, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 228, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 196, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 323, TBĐ 05; từ | Đất ở nông thôn | 904.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 9, giáp ngã 3 Buônsơnao vì lý do quy hoạch xã mới : Từ thửa 397, TBĐ 05 - đến thửa 362, TBĐ 05; từ thửa 548, TBĐ 05 đến thửa 241, TBĐ 05; từ thửa 184, TBĐ 09 đến thửa 55, TBĐ 09; từ thửa 156, TBĐ 09 đến hết thửa 67, TBĐ 09. | Đất ở nông thôn | 749.700 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 15 - đến ngã rẽ vào thôn 10, xã Tân Lâm từ thửa 221, TBĐ 04 đến thửa 49, TBĐ 04; từ thửa 313, TBĐ 04 đến hết thửa 48, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 767.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Bunsơnao - đến giáp xã Lộc An và xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm từ thửa 130, TBĐ 09 đến thửa 126, TBĐ 09; từ thửa 58, TBĐ 09 đến thửa 124, TBĐ 09; từ thửa 149, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 460.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 hai cây điệp - đến tiếp giáp với đường nhựa vào Nông trường cà phê từ thửa 349, TBĐ 46 đến thửa 03, TBĐ 46; từ thửa 364, TBĐ 43 đến thửa 562, TBĐ 43; từ thửa 382, TB | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đoạn còn lại vào thôn 7 - | Đất ở nông thôn | 416.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 vào - đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim từ thửa 107, TBĐ 42 đến thửa 90, TBĐ 42; từ thửa 139 đến hết thửa 118, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 833.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Các đoạn còn lại của thôn 3 từ thửa 87, TBĐ 42 - đến thửa 01A, TBĐ 42; từ thửa 241, TBĐ 39 đến thửa 33, TBĐ 39; từ thửa 240, TBĐ 39 đến hết thửa 34, TBĐ 39 | Đất ở nông thôn | 528.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Cây Điệp vào thôn 5B - đến hết đất Trường THCS Đinh Trang Hoà từ thửa 28, TBĐ 46 đến hết thửa 369, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 1.118.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Nhánh rẽ từ thửa 37 và 28, TBĐ 46 - đến hết thửa 32 và 33, TBĐ 46 đoạn bổ sung | Đất ở nông thôn | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ vào thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ từ thửa 714, TBĐ 42 - đến thửa 89, TBĐ 42; từ thửa 1126 và 113, TBĐ 42, thửa 456, TBĐ 43 đến thửa 386, TBĐ 43 | Đất ở nông thôn | 595.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 13 từ thửa 122, TBĐ 05 - đến thửa 274, TBĐ 05 và thửa 154, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 767.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ đất nhà ông Thành đi - đến hết đất Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 từ thửa 231, TBĐ 10 đến thửa 263, TBĐ 10 và từ thửa 145, TBĐ 10 đến hết thửa 29, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 484.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng thôn 13 (Từ thửa 259 tờ bản đồ 05 - đến thửa 414 tờ bản đồ 05 + thửa 383 tờ bản đồ 05đến hết thửa 412 (05) + thửa 135 (10) đến hết thửa 132 (10) + thửa 226 (10) đến hết thửa 122 (10) + t | Đất ở nông thôn | 613.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc Trang từ thửa 182, TBĐ 14 - đến thửa 189, TBĐ 14 và từ thửa 05, TBĐ 14 đến thửa 14, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh - đến cụm dân cư thôn 9 từ thửa 166, TBĐ 16 đến thửa 192, TBĐ 16; từ thửa 120, TBĐ 16 đến hết thửa 145, TBĐ 16. | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu thôn Bắc Trang - đến hội trường thôn Bắc Trang từ thửa 48, TBĐ 18 đến thửa 120, TBĐ 18 và từ thửa 47, TBĐ 18 đền hết thửa 143, TBĐ 18. | Đất ở nông thôn | 330.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà ông Thập, xóm Bắc Trang - đến hội trường xóm Bắc Trang từ thửa 146 TBĐ 18 đến thửa 202 TBĐ 18; Từ thửa 170 TBĐ 18 đến thửa 201 TBĐ 18; từ thửa 16 TBĐ 24 đến thửa 95 TBĐ 24; từ | Đất ở nông thôn | 416.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại của thôn Bắc Trang từ thửa 123, TBĐ 18 - đến thửa 82, TBĐ 18; từ thửa 142, TBĐ 18 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 129A, TBĐ 17 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 12, TBĐ 25 đến thửa 91, TBĐ 25; từ t | Đất ở nông thôn | 330.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đường nhựa vào Nông trường cà phê - đến hết đất nhà ông Cự, xóm Tây Trang từ thửa 01, 26 và 126A, TBĐ 35; từ thửa 10, TBĐ 37 đến thửa 32, TBĐ 37; từ thửa 41, TBĐ 37 đến hết thửa 33, TBĐ | Đất ở nông thôn | 306.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam Trang từ thửa 07, TBĐ 35 - đến thửa 87, TBĐ 35; từ thửa 10B, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 350.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng xóm Đông Trang từ thửa 176 và 103, TBĐ 30 - đến thửa 81, TBĐ 30; từ thửa 177 và 104, TBĐ 30 đến thửa 43A, TBĐ 30; từ thửa 78, TBĐ 31 đến thửa 11, TBĐ 31; từ thửa 222, TBĐ 31 đến hết thửa 45, TBĐ | Đất ở nông thôn | 350.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87, thôn Nam Trang từ thửa 138, TBĐ 34 - đến thửa 143, TBĐ 34; từ thửa 156, TBĐ 34 đến hết thửa 150, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 350.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cổng barie Nông trường cà phê vào - đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBĐ 39 đến thửa 241, TBĐ 39 và từ thửa 34, TBĐ 39 đến hết thửa 240, TBĐ 39 | Đất ở nông thôn | 306.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét từ thửa 404, TBĐ 43 - đến thửa 109, TBĐ 43 và từ thửa 617, TBĐ 43 đến hết thửa 131, TBĐ 43 | Đất ở nông thôn | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường từ thửa 513, TBĐ - đến thửa 09, TBĐ 43; từ thửa 88, TBĐ 43 đến thửa 30, TBĐ 43; từ thửa 235, TBĐ 39 đến thửa 183, TBĐ 39; từ thửa 232, TBĐ 39 đến hết thửa 202, TBĐ 39 | Đất ở nông thôn | 350.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ Đạ Nớ đi về hướng thôn 5b từ thửa 1281, TBĐ 47 - đến hết thửa 527, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Cây xăng ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé, Thôn 2a từ thửa 1210, TBĐ 42 - đến hết thửa 562, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 1.236.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu Sinmin, Thôn 2a từ thửa 1291, TBĐ 48 - đến hết thửa 305, TBĐ 48 | Đất ở nông thôn | 1.213.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 Busơnao - đến hết cầu Busơnao từ thửa 54, TBĐ 09 đến hết thửa 193, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 375.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại đi vào thôn 10 và thôn 11 từ thửa 160, TBĐ 06 - đến thửa 125, TNĐ 06; từ thửa 141, TBĐ 06 đến thửa 92, TBĐ 06; từ thửa 59, TBĐ 06 đến thửa 02, TBĐ 06; từ thửa 142, TBĐ 06 đến hết thửa 03, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 330.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ thửa 222, TBĐ 10 - đến hết thửa 63, TBĐ 11 đoạn bổ sung | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu sắt thôn 12 - đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 từ thửa 147, TBĐ 11 đến thửa 142, TBĐ 11; từ thửa 149, TBĐ 11 đến thửa 133, TBĐ 11; từ thửa 61, TBĐ 11 đến thửa 7 | Đất ở nông thôn | 306.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba quán ông Đường đi về hướng thôn 12 - đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 từ thửa 333, TBĐ 04 đến hết thửa 27, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba quán ông Thắng đi về hướng thôn 8, xã Tân Lâm từ thửa 25, TBĐ 04 - đến hết thửa 16, TBĐ 04; từ thửa 144, TBĐ 04 đến hết thửa 14, TBĐ 04; từ thửa 97, TBĐ 63 đến hết thửa 36, TBĐ 63; từ thửa 102, TBĐ 63 đến hết thửa 41, | Đất ở nông thôn | 350.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng thôn 2B từ thửa 208, TBĐ 47 - đến hết thửa 45, TBĐ 51 | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kờ Lào từ thửa 1057, TBĐ 51 - đến hết thửa 230, TBĐ 54 | Đất ở nông thôn | 306.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng thôn 10, xã Hòa Ninh từ thửa 36, TBĐ 53 - đến hết thửa 152, TBĐ 52 | Đất ở nông thôn | 613.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Cổng văn hóa Thôn 1B - đến Hội trường Thôn 1B | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà bà Thanh vào Thôn 1B - đến 01 km | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà ông K'Ninh - đến hết đến nhà ông K'Teo, thôn 2A | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung vào Hội trường Thôn 2B - | Đất ở nông thôn | 613.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hết cụm dân cư thôn 5A | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực II - Xã Đinh Trang Hòa Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (khôn - | Đất ở nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực III - Xã Đinh Trang Hòa Các đường còn lại trên địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 219.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong từ thửa 215, TBĐ 06 đến thửa 48, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 6.604.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ từ thửa 48, TBĐ 06 đến hết thửa 306, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 7.675.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng từ thửa 306, TBĐ 03 đến hết thửa 646, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 11.100.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà từ thửa 646, TBĐ 02 đến hết thửa 120, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 5.545.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm từ thửa 120, TBĐ 01 đến thửa 01, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 3.576.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 từ thửa 681, TBĐ 02 đến hết thửa 79, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 8.044.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã từ thửa 79, TBĐ 05 đến hết thửa 48, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 từ thửa 48, TBĐ 08 đến hết thửa 61, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.951.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 từ thửa 61, TBĐ 17 đến hết thửa 89, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 1.666.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 972.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam từ thửa 65, TBĐ 28 đến hết thửa 153, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 1.064.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 82, TBĐ 28 đến hết thửa 175, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 1.146.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 từ thửa 56, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 987.700 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung từ thửa 65, TBĐ 23 đến hết thửa 03, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 904.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường đi Thôn 10, Thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 173, TBĐ 03 đến thửa 164, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - | Đất ở nông thôn | 2.076.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 341, TBĐ 03 - đến giáp thửa 14, TBĐ 03 và từ thửa 326, TBĐ 03 đến thửa 57, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 856.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 03, Thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 04, Thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.535.100 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 03 - đến thửa 164, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 987.700 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch | Đất ở nông thôn | 2.308.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch | Đất ở nông thôn | 2.106.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 03 - đến thửa 190, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 1.236.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 221, TBĐ 02 - đến hết thửa 98, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 1.035.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 972.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 749.700 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.404.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.011.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 02 - đến thửa 46, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 833.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét - | Đất ở nông thôn | 987.700 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 904.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 - | Đất ở nông thôn | 573.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm từ thửa 146, TBĐ 01 đến thửa 46, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 725.900 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính từ thửa 637, TBĐ 02 đến hết thửa 104, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 1.118.600 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa Thôn 1 từ thửa 22, TBĐ 06 đến hết thửa 174, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 767.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 595.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh hết đất ông Thai Thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương từ thửa 110, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Thảo Thôn 5 - đến cách suối 200 mét từ thửa 565, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nam Thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa Thôn 6 từ thửa 163, TBĐ 04 đến hết thửa 96, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 484.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trường Thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 82, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Tuyên Thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa Thôn 8 từ thửa 426, TBĐ 08 đến hết thửa 129, TBĐ 07 | Đất ở nông thôn | 573.400 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 241, TBĐ 11 đến hết thửa 235, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm từ thửa 254, TBĐ 11 đến hết thửa 228, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Quyền Thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề từ thửa 115, TBĐ 17 đến hết thửa 66, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Sơn Thôn 12 - đến giáp thôn 13 từ thửa 154, TBĐ 17 đến hết thửa 460, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 528.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đông Thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 105, TBĐ 17 đến hết thửa 52, TBĐ 32 và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình | Đất ở nông thôn | 416.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh đất nhà ông Lạc Thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam Thôn 16 từ thửa 40, TBĐ 26 đến hết thửa 07, TBĐ 20 | Đất ở nông thôn | 595.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến Thôn 7 - đến cách suối 200 mét từ thửa 179, TBĐ 08 đến thửa 170, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 416.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An từ thửa 06, TBĐ 04 đến thửa 39, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 636.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 - đến giáp nhà ông Định Thôn 5 từ thửa 434, TBĐ 05 đến hết thửa 458, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Sinh Thôn 6 - đến giáp đất nhà ông Ngôn Thôn 6 từ thửa 73, TBĐ 09 đến hết thửa 82, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 460.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Tang Thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực từ thửa 233, TBĐ 08 đến hết thửa 192, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên Thôn 3 từ thửa 17, TBĐ 01 đến hết thửa 22, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 460.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hoa Thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng Thôn 6 từ thửa 51, TBĐ 08 đến hết thửa 78, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 416.500 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trường Thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 146, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực II - Xã Hòa Ninh Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không - | Đất ở nông thôn | 440.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu vực III - Xã Hòa Ninh Các đường còn lại trên địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Lãng từ thửa 66, TBĐ 01 đến hết thửa 741, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 476.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà bà Trần Thị Loan - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 343, TBĐ 02 đến hết thửa 252, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm - đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 109, TBĐ 08 đến hết thửa 17, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 476.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Nguyện - đến đất nhà ông Thìn từ thửa 49, TBĐ 09 đến hết thửa 66, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ thửa 29, TBĐ 11 - đến hết các thửa: 134, TBĐ 11; 117, TBĐ 12; 160, TBĐ 12 và 01, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 520.300 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba Thôn 1 vào Thôn 2 - đến hết đường đá Thôn 2 từ thửa 326, TBĐ 02 đến hết thửa 29, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 622.200 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 47, TBĐ 10 đến hết thửa 124, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 163, TBĐ 16 đến hết thửa 01, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 597.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ chân dốc Nghĩa địa - đến đất nhà ông Phú từ thửa 143, TBĐ 11 đến hết thửa 16, TBĐ 25 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hưng - đến đất nhà ông Sáu từ thửa 91, TBĐ 08 đến hết thửa 11, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ Chùa - đến đất nhà ông Hòa từ thửa 149, TBĐ 08 đến hết thửa 219, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Dũng - đến đầu Nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 từ thửa 124, TBĐ 09 đến hết thửa 05, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Hân - đến đất nhà ông Quang từ thửa 248, TBĐ 16 đến hết thửa 65, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tiến - đến đất nhà ông Chức từ thửa 137, TBĐ 16 đến hết thửa 113, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 173, TBĐ 16 đến hết thửa 92, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hợp - đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 103, TBĐ 15 đến hết thửa 117, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Huy - đến đất nhà ông Dũng từ thửa 204, TBĐ 16 đến hết thửa 06, TBĐ 21 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Linh từ thửa 20, TBĐ 22 đến hết thửa 40, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Chủ - đến đất nhà ông Hoan từ thửa 64, TBĐ 22 đến hết thửa 78, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Ánh - đến đất nhà ông Tiễu từ thửa 107, TBĐ 22 đến hết thửa 59, TBĐ 21 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Long - đến đất Nghĩa địa từ thửa 87, TBĐ 22 đến hết thửa 27, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hoạt - đến đất nhà ông Nam từ thửa 111, TBĐ 22 đến hết thửa 23, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 414.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tỉnh - đến đất nhà ông Khiên từ thửa 263, TBĐ 08 đến hết thửa 65, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đô - đến đất nhà ông Bính từ thửa 120, TBĐ 07 đến hết thửa 181, TBĐ 07 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Khiên - đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 208, TBĐ 08 đến hết thửa 41, TBĐ 07 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |
| Huyện Di Linh | Khu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Thuấn - đến đất nhà ông Thành từ thửa 154, TBĐ 07 đến hết thửa 130, TBĐ 07 | Đất ở nông thôn | 424.800 | - | - | - |


