• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33Đất ở nông thôn3.932.500---
2Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31Đất ở nông thôn3.484.800---
3Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBĐ 30Đất ở nông thôn4.392.300---
4Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBĐ 28 và thửa 219, TBĐ 29Đất ở nông thôn2.655.000---
5Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBĐ 28 - đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBĐ 45Đất ở nông thôn1.830.000---
6Huyện Di LinhDọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45 - đến giáp xã Đinh Trang HòaĐất ở nông thôn2.256.000---
7Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBĐ 37 - đến thửa 126, TBĐ 45Đất ở nông thôn873.200---
8Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Trơnh từ thửa 136, TBĐ 38 đến hết thửa 243, TBĐ 38Đất ở nông thôn873.200---
9Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBĐ 37 - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37Đất ở nông thôn520.300---
10Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBĐ 35 đến giáp thửa 77 TBĐ 26Đất ở nông thôn456.000---
11Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBĐ 35Đất ở nông thôn372.000---
12Huyện Di LinhĐường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 -Đất ở nông thôn448.400---
13Huyện Di LinhĐường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBĐ 23 - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23Đất ở nông thôn852.000---
14Huyện Di LinhĐường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 - đến giáp thửa 47, TBĐ 22Đất ở nông thôn520.300---
15Huyện Di LinhĐường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 -Đất ở nông thôn448.400---
16Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đoạn đường nhựa từ thửa 534 và 536, TBĐ 23 đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23Đất ở nông thôn1.050.200---
17Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23 - đến hết thửa 33 và 50, TBĐ 24Đất ở nông thôn552.000---
18Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ Trường Dân lập Đoàn Kết - đến ngã ba trụ điện Cánh én từ thửa 455, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 17Đất ở nông thôn896.800---
19Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 từ thửa 534 - đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23Đất ở nông thôn523.600---
20Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ thửa 627, TBĐ 23 - đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24Đất ở nông thôn448.400---
21Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 đi qua Trường THCS - từ thửa 445, TBĐ 23 - đến hết thửa 308, TBĐ 23Đất ở nông thôn896.800---
22Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong từ thửa 460, TBĐ 32 đến giáp thửa 31, TBĐ 42Đất ở nông thôn701.800---
23Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - từ thửa 447, TBĐ 32 - đến hết thửa 567, TBĐ 32Đất ở nông thôn476.000---
24Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 - từ thửa 465, TBĐ 32 - đến giáp thửa 655, TBĐ 32Đất ở nông thôn520.300---
25Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 từ thửa 09, TBĐ 30 - đến hết thửa 74, TBĐ 30Đất ở nông thôn1.037.000---
26Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 4 từ trụ điện cánh én - đến giáp xã Tân Châu thửa 65 TBĐ 32 đến thửa 17 TBĐ 17Đất ở nông thôn756.000---
27Huyện Di LinhĐường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 -Đất ở nông thôn448.400---
28Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 1 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 247, TBĐ 32Đất ở nông thôn702.100---
29Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 2 từ thửa 714, TBĐ 32 - đến giáp thửa 60, TBĐ 32Đất ở nông thôn780.800---
30Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường nhánh 3 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 144, TBĐ 32Đất ở nông thôn780.800---
31Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Ngô Quyền từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng từ thửa 376, TBĐ 32 - đến giáp thửa 254, TBĐ 24Đất ở nông thôn2.194.800---
32Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3, từ Quốc lộ 20 - đến giáp cạnh Nhà thờ từ thửa 728, TBĐ 32 đến giáp thửa 137, TBĐ 32Đất ở nông thôn1.250.800---
33Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3, từ giáp đường Ngô Quyền - đến nhà ông Dũng từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32Đất ở nông thôn1.500.000---
34Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền từ thửa 68 TBĐ 32 - đến thửa 415 TBĐ 24Đất ở nông thôn1.056.000---
35Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường xóm 3 từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 - đến thửa 15 TBĐ 24Đất ở nông thôn756.000---
36Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ nhà ông Dũng - đến giáp đường Ngô Quyền 176 TBĐ 32 đến giáp 414 TBĐ 24Đất ở nông thôn900.000---
37Huyện Di LinhĐường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 -Đất ở nông thôn448.400---
38Huyện Di LinhĐường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đường vào Thôn 5 từ thửa 425, TBĐ 32 - đến hết thửa 195, TBĐ 42Đất ở nông thôn873.200---
39Huyện Di LinhĐường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 -Đất ở nông thôn448.400---
40Huyện Di LinhĐường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm đến hết thửa 103, TBĐ 05 - đến hết thửa 103, TBĐ 05Đất ở nông thôn448.400---
41Huyện Di LinhĐường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09 - đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09Đất ở nông thôn498.800---
42Huyện Di LinhĐường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 6 -Đất ở nông thôn467.400---
43Huyện Di LinhĐường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở - đến miếu Thôn 7 từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 đến hết thửa 12 và 24, TBĐ 13Đất ở nông thôn600.000---
44Huyện Di LinhĐường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 -Đất ở nông thôn448.400---
45Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường nhựa thôn từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22Đất ở nông thôn1.699.200---
46Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 - đến giáp ngã ba từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22Đất ở nông thôn1.876.200---
47Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ ngã ba - đến chợ Chè từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15Đất ở nông thôn1.500.000---
48Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ - từ thửa 146, TBĐ 21 - đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21Đất ở nông thôn476.000---
49Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn đường lên nhà Tây cũ từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 - đến hết thửa 296 và 351, TBĐ 22Đất ở nông thôn520.300---
50Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu và xã Tân Thượng từ thửa 68, TBĐ 22 - đến hết thửa 06, TBĐ 16Đất ở nông thôn725.900---
51Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ thửa 161, TBĐ 21 - đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21Đất ở nông thôn780.800---
52Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 giáp ngã 4 (từ thửa 84 - đến giáp giáp thửa 79 + 80 + 95 +96 (21)Đất ở nông thôn456.000---
53Huyện Di LinhĐường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 -Đất ở nông thôn448.400---
54Huyện Di LinhĐường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn giáp Quốc lộ 20 từ thửa 04, TNĐ 33 - đến giáp thửa 129, TNĐ 33Đất ở nông thôn829.600---
55Huyện Di LinhĐường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 - đến giáp thửa 182, TBĐ 42Đất ở nông thôn702.100---
56Huyện Di LinhĐường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Từ ngã ba Quốc lộ 20 thửa 408 và 409, TBĐ 32 - đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42Đất ở nông thôn780.800---
57Huyện Di LinhĐường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 -Đất ở nông thôn448.400---
58Huyện Di LinhĐường Thôn 10 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ Thôn 10 -Đất ở nông thôn520.300---
59Huyện Di LinhThôn Nông Trường - Khu Vực I - Xã Liên Đầm Các nhánh rẽ thôn Nông Trường -Đất ở nông thôn852.000---
60Huyện Di LinhKhu vực II - Xã Liên Đầm Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -Đất ở nông thôn338.800---
61Huyện Di LinhKhu vực III - Xã Liên Đầm -Đất ở nông thôn249.900---
62Huyện Di LinhĐất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ giáp xã Liên Đầm từ thửa 192 và 349, TBĐ 40 - đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 42Đất ở nông thôn2.366.800---
63Huyện Di LinhĐất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét từ thửa 144 và 139, TBĐ 42 - đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 42.Đất ở nông thôn3.220.800---
64Huyện Di LinhĐất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét - đến hết cầu Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 704, TBĐ 47 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 47Đất ở nông thôn5.368.000---
65Huyện Di LinhĐất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh từ thửa 39, TBĐ 47 đến thửa 154 và 155, TBĐ 47; từ thửa 365 - đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 46Đất ở nông thôn5.368.000---
66Huyện Di LinhĐường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa - đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa từ thửa 1228, TBĐ 48 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 48Đất ở nông thôn2.916.000---
67Huyện Di LinhĐường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa - đến giáp cầu số 1 từ thửa 1306, TBĐ 48 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 48 đến thửa 1393, TBĐ 48 và từ thửa 61, TBĐ 51 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 51 đếnĐất ở nông thôn1.920.000---
68Huyện Di LinhĐường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu số 1 thôn 6 - đến giáp xã Hòa Trung từ thửa 188 và 341, TBĐ 51 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 53Đất ở nông thôn1.059.100---
69Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Thôn 3, xã Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 28, TBĐ 47 đến hết thửa 229 và 246, TBĐ 39Đất ở nông thôn1.654.100---
70Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã rẽ Thôn 3 - đến Văn phòng Nông trường cà phê từ thửa 17 và 33, TBĐ 39 đến hết thửa 199 và 200, TBĐ 34Đất ở nông thôn1.368.000---
71Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại - đến giáp xã Lộc An từ thửa 167, TBĐ 30 và thửa 235, TBĐ 34 đến hết thửa 154 và 1688, TBĐ 29Đất ở nông thôn613.600---
72Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Trường Lê Văn Tám đi các hướng thôn 9, thôn 13, thôn 15 cách 200 mét từ thửa 121, TBĐ 05 - đến thửa 117, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 228, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 196, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 323, TBĐ 05; từĐất ở nông thôn904.400---
73Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 9, giáp ngã 3 Buônsơnao vì lý do quy hoạch xã mới : Từ thửa 397, TBĐ 05 - đến thửa 362, TBĐ 05; từ thửa 548, TBĐ 05 đến thửa 241, TBĐ 05; từ thửa 184, TBĐ 09 đến thửa 55, TBĐ 09; từ thửa 156, TBĐ 09 đến hết thửa 67, TBĐ 09.Đất ở nông thôn749.700---
74Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 15 - đến ngã rẽ vào thôn 10, xã Tân Lâm từ thửa 221, TBĐ 04 đến thửa 49, TBĐ 04; từ thửa 313, TBĐ 04 đến hết thửa 48, TBĐ 04Đất ở nông thôn767.000---
75Huyện Di LinhĐường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Bunsơnao - đến giáp xã Lộc An và xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm từ thửa 130, TBĐ 09 đến thửa 126, TBĐ 09; từ thửa 58, TBĐ 09 đến thửa 124, TBĐ 09; từ thửa 149, TBĐ 16Đất ở nông thôn460.200---
76Huyện Di LinhNgã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 hai cây điệp - đến tiếp giáp với đường nhựa vào Nông trường cà phê từ thửa 349, TBĐ 46 đến thửa 03, TBĐ 46; từ thửa 364, TBĐ 43 đến thửa 562, TBĐ 43; từ thửa 382, TBĐất ở nông thôn571.200---
77Huyện Di LinhNgã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đoạn còn lại vào thôn 7 -Đất ở nông thôn416.500---
78Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 vào - đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim từ thửa 107, TBĐ 42 đến thửa 90, TBĐ 42; từ thửa 139 đến hết thửa 118, TBĐ 42Đất ở nông thôn833.000---
79Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Các đoạn còn lại của thôn 3 từ thửa 87, TBĐ 42 - đến thửa 01A, TBĐ 42; từ thửa 241, TBĐ 39 đến thửa 33, TBĐ 39; từ thửa 240, TBĐ 39 đến hết thửa 34, TBĐ 39Đất ở nông thôn528.000---
80Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba Cây Điệp vào thôn 5B - đến hết đất Trường THCS Đinh Trang Hoà từ thửa 28, TBĐ 46 đến hết thửa 369, TBĐ 47Đất ở nông thôn1.118.600---
81Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Nhánh rẽ từ thửa 37 và 28, TBĐ 46 - đến hết thửa 32 và 33, TBĐ 46 đoạn bổ sungĐất ở nông thôn660.000---
82Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ vào thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ từ thửa 714, TBĐ 42 - đến thửa 89, TBĐ 42; từ thửa 1126 và 113, TBĐ 42, thửa 456, TBĐ 43 đến thửa 386, TBĐ 43Đất ở nông thôn595.000---
83Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 13 từ thửa 122, TBĐ 05 - đến thửa 274, TBĐ 05 và thửa 154, TBĐ 05Đất ở nông thôn767.000---
84Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn từ đất nhà ông Thành đi - đến hết đất Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 từ thửa 231, TBĐ 10 đến thửa 263, TBĐ 10 và từ thửa 145, TBĐ 10 đến hết thửa 29, TBĐ 10Đất ở nông thôn484.000---
85Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng thôn 13 (Từ thửa 259 tờ bản đồ 05 - đến thửa 414 tờ bản đồ 05 + thửa 383 tờ bản đồ 05đến hết thửa 412 (05) + thửa 135 (10) đến hết thửa 132 (10) + thửa 226 (10) đến hết thửa 122 (10) + tĐất ở nông thôn613.600---
86Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc Trang từ thửa 182, TBĐ 14 - đến thửa 189, TBĐ 14 và từ thửa 05, TBĐ 14 đến thửa 14, TBĐ 14Đất ở nông thôn414.800---
87Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh - đến cụm dân cư thôn 9 từ thửa 166, TBĐ 16 đến thửa 192, TBĐ 16; từ thửa 120, TBĐ 16 đến hết thửa 145, TBĐ 16.Đất ở nông thôn440.300---
88Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu thôn Bắc Trang - đến hội trường thôn Bắc Trang từ thửa 48, TBĐ 18 đến thửa 120, TBĐ 18 và từ thửa 47, TBĐ 18 đền hết thửa 143, TBĐ 18.Đất ở nông thôn330.400---
89Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà ông Thập, xóm Bắc Trang - đến hội trường xóm Bắc Trang từ thửa 146 TBĐ 18 đến thửa 202 TBĐ 18; Từ thửa 170 TBĐ 18 đến thửa 201 TBĐ 18; từ thửa 16 TBĐ 24 đến thửa 95 TBĐ 24; từĐất ở nông thôn416.500---
90Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại của thôn Bắc Trang từ thửa 123, TBĐ 18 - đến thửa 82, TBĐ 18; từ thửa 142, TBĐ 18 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 129A, TBĐ 17 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 12, TBĐ 25 đến thửa 91, TBĐ 25; từ tĐất ở nông thôn330.400---
91Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đường nhựa vào Nông trường cà phê - đến hết đất nhà ông Cự, xóm Tây Trang từ thửa 01, 26 và 126A, TBĐ 35; từ thửa 10, TBĐ 37 đến thửa 32, TBĐ 37; từ thửa 41, TBĐ 37 đến hết thửa 33, TBĐĐất ở nông thôn306.800---
92Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam Trang từ thửa 07, TBĐ 35 - đến thửa 87, TBĐ 35; từ thửa 10B, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35Đất ở nông thôn350.900---
93Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng xóm Đông Trang từ thửa 176 và 103, TBĐ 30 - đến thửa 81, TBĐ 30; từ thửa 177 và 104, TBĐ 30 đến thửa 43A, TBĐ 30; từ thửa 78, TBĐ 31 đến thửa 11, TBĐ 31; từ thửa 222, TBĐ 31 đến hết thửa 45, TBĐĐất ở nông thôn350.900---
94Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87, thôn Nam Trang từ thửa 138, TBĐ 34 - đến thửa 143, TBĐ 34; từ thửa 156, TBĐ 34 đến hết thửa 150, TBĐ 34Đất ở nông thôn350.900---
95Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cổng barie Nông trường cà phê vào - đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBĐ 39 đến thửa 241, TBĐ 39 và từ thửa 34, TBĐ 39 đến hết thửa 240, TBĐ 39Đất ở nông thôn306.800---
96Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét từ thửa 404, TBĐ 43 - đến thửa 109, TBĐ 43 và từ thửa 617, TBĐ 43 đến hết thửa 131, TBĐ 43Đất ở nông thôn792.000---
97Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường từ thửa 513, TBĐ - đến thửa 09, TBĐ 43; từ thửa 88, TBĐ 43 đến thửa 30, TBĐ 43; từ thửa 235, TBĐ 39 đến thửa 183, TBĐ 39; từ thửa 232, TBĐ 39 đến hết thửa 202, TBĐ 39Đất ở nông thôn350.900---
98Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ Đạ Nớ đi về hướng thôn 5b từ thửa 1281, TBĐ 47 - đến hết thửa 527, TBĐ 47Đất ở nông thôn792.000---
99Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Cây xăng ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé, Thôn 2a từ thửa 1210, TBĐ 42 - đến hết thửa 562, TBĐ 42Đất ở nông thôn1.236.000---
100Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu Sinmin, Thôn 2a từ thửa 1291, TBĐ 48 - đến hết thửa 305, TBĐ 48Đất ở nông thôn1.213.800---
101Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã 3 Busơnao - đến hết cầu Busơnao từ thửa 54, TBĐ 09 đến hết thửa 193, TBĐ 06Đất ở nông thôn375.100---
102Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Đoạn còn lại đi vào thôn 10 và thôn 11 từ thửa 160, TBĐ 06 - đến thửa 125, TNĐ 06; từ thửa 141, TBĐ 06 đến thửa 92, TBĐ 06; từ thửa 59, TBĐ 06 đến thửa 02, TBĐ 06; từ thửa 142, TBĐ 06 đến hết thửa 03, TBĐ 06Đất ở nông thôn330.400---
103Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ thửa 222, TBĐ 10 - đến hết thửa 63, TBĐ 11 đoạn bổ sungĐất ở nông thôn440.300---
104Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ cầu sắt thôn 12 - đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 từ thửa 147, TBĐ 11 đến thửa 142, TBĐ 11; từ thửa 149, TBĐ 11 đến thửa 133, TBĐ 11; từ thửa 61, TBĐ 11 đến thửa 7Đất ở nông thôn306.800---
105Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba quán ông Đường đi về hướng thôn 12 - đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 từ thửa 333, TBĐ 04 đến hết thửa 27, TBĐ 11Đất ở nông thôn414.800---
106Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ ngã ba quán ông Thắng đi về hướng thôn 8, xã Tân Lâm từ thửa 25, TBĐ 04 - đến hết thửa 16, TBĐ 04; từ thửa 144, TBĐ 04 đến hết thửa 14, TBĐ 04; từ thửa 97, TBĐ 63 đến hết thửa 36, TBĐ 63; từ thửa 102, TBĐ 63 đến hết thửa 41,Đất ở nông thôn350.900---
107Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng thôn 2B từ thửa 208, TBĐ 47 - đến hết thửa 45, TBĐ 51Đất ở nông thôn440.300---
108Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kờ Lào từ thửa 1057, TBĐ 51 - đến hết thửa 230, TBĐ 54Đất ở nông thôn306.800---
109Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng thôn 10, xã Hòa Ninh từ thửa 36, TBĐ 53 - đến hết thửa 152, TBĐ 52Đất ở nông thôn613.600---
110Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Cổng văn hóa Thôn 1B - đến Hội trường Thôn 1BĐất ở nông thôn440.300---
111Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà bà Thanh vào Thôn 1B - đến 01 kmĐất ở nông thôn440.300---
112Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đất nhà ông K'Ninh - đến hết đến nhà ông K'Teo, thôn 2AĐất ở nông thôn571.200---
113Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung vào Hội trường Thôn 2B -Đất ở nông thôn613.600---
114Huyện Di LinhĐường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa Từ Trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hết cụm dân cư thôn 5AĐất ở nông thôn440.300---
115Huyện Di LinhKhu vực II - Xã Đinh Trang Hòa Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (khôn -Đất ở nông thôn264.000---
116Huyện Di LinhKhu vực III - Xã Đinh Trang Hòa Các đường còn lại trên địa bàn xã -Đất ở nông thôn219.600---
117Huyện Di LinhDọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong từ thửa 215, TBĐ 06 đến thửa 48, TBĐ 03Đất ở nông thôn6.604.500---
118Huyện Di LinhDọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ từ thửa 48, TBĐ 06 đến hết thửa 306, TBĐ 03Đất ở nông thôn7.675.500---
119Huyện Di LinhDọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng từ thửa 306, TBĐ 03 đến hết thửa 646, TBĐ 02Đất ở nông thôn11.100.000---
120Huyện Di LinhDọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà từ thửa 646, TBĐ 02 đến hết thửa 120, TBĐ 01Đất ở nông thôn5.545.400---
121Huyện Di LinhDọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm từ thửa 120, TBĐ 01 đến thửa 01, TBĐ 01Đất ở nông thôn3.576.000---
122Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 từ thửa 681, TBĐ 02 đến hết thửa 79, TBĐ 05Đất ở nông thôn8.044.400---
123Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã từ thửa 79, TBĐ 05 đến hết thửa 48, TBĐ 08Đất ở nông thôn3.024.000---
124Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 từ thửa 48, TBĐ 08 đến hết thửa 61, TBĐ 17Đất ở nông thôn1.951.600---
125Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 từ thửa 61, TBĐ 17 đến hết thửa 89, TBĐ 28Đất ở nông thôn1.666.000---
126Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 28Đất ở nông thôn972.000---
127Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam từ thửa 65, TBĐ 28 đến hết thửa 153, TBĐ 26Đất ở nông thôn1.064.800---
128Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 82, TBĐ 28 đến hết thửa 175, TBĐ 28Đất ở nông thôn1.146.800---
129Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 từ thửa 56, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 23Đất ở nông thôn987.700---
130Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung từ thửa 65, TBĐ 23 đến hết thửa 03, TBĐ 23Đất ở nông thôn904.400---
131Huyện Di LinhĐường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường đi Thôn 10, Thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 173, TBĐ 03 đến thửa 164, TBĐ 03Đất ở nông thôn571.200---
132Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét -Đất ở nông thôn2.076.000---
133Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 341, TBĐ 03 - đến giáp thửa 14, TBĐ 03 và từ thửa 326, TBĐ 03 đến thửa 57, TBĐ 03Đất ở nông thôn856.800---
134Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 03, Thôn 1 -Đất ở nông thôn792.000---
135Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 04, Thôn 1 -Đất ở nông thôn571.200---
136Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạchĐất ở nông thôn1.535.100---
137Huyện Di LinhĐường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 03 - đến thửa 164, TBĐ 02Đất ở nông thôn987.700---
138Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạchĐất ở nông thôn2.308.600---
139Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạchĐất ở nông thôn2.106.300---
140Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 03 - đến thửa 190, TBĐ 02Đất ở nông thôn1.236.000---
141Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 221, TBĐ 02 - đến hết thửa 98, TBĐ 02Đất ở nông thôn1.035.300---
142Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 02Đất ở nông thôn972.000---
143Huyện Di LinhĐường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 -Đất ở nông thôn749.700---
144Huyện Di LinhĐường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạchĐất ở nông thôn1.404.200---
145Huyện Di LinhĐường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạchĐất ở nông thôn1.011.500---
146Huyện Di LinhĐường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 02 - đến thửa 46, TBĐ 01Đất ở nông thôn833.000---
147Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét -Đất ở nông thôn987.700---
148Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạchĐất ở nông thôn904.400---
149Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 -Đất ở nông thôn573.400---
150Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm từ thửa 146, TBĐ 01 đến thửa 46, TBĐ 01Đất ở nông thôn725.900---
151Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính từ thửa 637, TBĐ 02 đến hết thửa 104, TBĐ 05Đất ở nông thôn1.118.600---
152Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa Thôn 1 từ thửa 22, TBĐ 06 đến hết thửa 174, TBĐ 06Đất ở nông thôn767.000---
153Huyện Di LinhTừ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 4 -Đất ở nông thôn595.000---
154Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh hết đất ông Thai Thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương từ thửa 110, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 05Đất ở nông thôn636.000---
155Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Thảo Thôn 5 - đến cách suối 200 mét từ thửa 565, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 09Đất ở nông thôn504.000---
156Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Nam Thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa Thôn 6 từ thửa 163, TBĐ 04 đến hết thửa 96, TBĐ 08Đất ở nông thôn484.000---
157Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trường Thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 82, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09Đất ở nông thôn571.200---
158Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Tuyên Thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa Thôn 8 từ thửa 426, TBĐ 08 đến hết thửa 129, TBĐ 07Đất ở nông thôn573.400---
159Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 241, TBĐ 11 đến hết thửa 235, TBĐ 11Đất ở nông thôn504.000---
160Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm từ thửa 254, TBĐ 11 đến hết thửa 228, TBĐ 11Đất ở nông thôn571.200---
161Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Quyền Thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề từ thửa 115, TBĐ 17 đến hết thửa 66, TBĐ 17Đất ở nông thôn504.000---
162Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Sơn Thôn 12 - đến giáp thôn 13 từ thửa 154, TBĐ 17 đến hết thửa 460, TBĐ 17Đất ở nông thôn528.000---
163Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Đông Thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 105, TBĐ 17 đến hết thửa 52, TBĐ 32 và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sìnhĐất ở nông thôn416.500---
164Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đường nhánh đất nhà ông Lạc Thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam Thôn 16 từ thửa 40, TBĐ 26 đến hết thửa 07, TBĐ 20Đất ở nông thôn595.000---
165Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến Thôn 7 - đến cách suối 200 mét từ thửa 179, TBĐ 08 đến thửa 170, TBĐ 08Đất ở nông thôn416.500---
166Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An từ thửa 06, TBĐ 04 đến thửa 39, TBĐ 04Đất ở nông thôn636.000---
167Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 - đến giáp nhà ông Định Thôn 5 từ thửa 434, TBĐ 05 đến hết thửa 458, TBĐ 05Đất ở nông thôn440.300---
168Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Sinh Thôn 6 - đến giáp đất nhà ông Ngôn Thôn 6 từ thửa 73, TBĐ 09 đến hết thửa 82, TBĐ 09Đất ở nông thôn460.200---
169Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ hết nhà ông Tang Thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực từ thửa 233, TBĐ 08 đến hết thửa 192, TBĐ 08Đất ở nông thôn440.300---
170Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên Thôn 3 từ thửa 17, TBĐ 01 đến hết thửa 22, TBĐ 01Đất ở nông thôn460.200---
171Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà bà Hoa Thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng Thôn 6 từ thửa 51, TBĐ 08 đến hết thửa 78, TBĐ 08Đất ở nông thôn416.500---
172Huyện Di LinhĐường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh Từ đất nhà ông Trường Thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 146, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09Đất ở nông thôn504.000---
173Huyện Di LinhKhu vực II - Xã Hòa Ninh Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -Đất ở nông thôn440.300---
174Huyện Di LinhKhu vực III - Xã Hòa Ninh Các đường còn lại trên địa bàn xã -Đất ở nông thôn414.800---
175Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Lãng từ thửa 66, TBĐ 01 đến hết thửa 741, TBĐ 03Đất ở nông thôn476.000---
176Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà bà Trần Thị Loan - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 343, TBĐ 02 đến hết thửa 252, TBĐ 02Đất ở nông thôn520.300---
177Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm - đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 109, TBĐ 08 đến hết thửa 17, TBĐ 08Đất ở nông thôn476.000---
178Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Nguyện - đến đất nhà ông Thìn từ thửa 49, TBĐ 09 đến hết thửa 66, TBĐ 09Đất ở nông thôn414.800---
179Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ thửa 29, TBĐ 11 - đến hết các thửa: 134, TBĐ 11; 117, TBĐ 12; 160, TBĐ 12 và 01, TBĐ 13Đất ở nông thôn520.300---
180Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba Thôn 1 vào Thôn 2 - đến hết đường đá Thôn 2 từ thửa 326, TBĐ 02 đến hết thửa 29, TBĐ 11Đất ở nông thôn622.200---
181Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 47, TBĐ 10 đến hết thửa 124, TBĐ 10Đất ở nông thôn552.000---
182Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 163, TBĐ 16 đến hết thửa 01, TBĐ 18Đất ở nông thôn597.800---
183Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ chân dốc Nghĩa địa - đến đất nhà ông Phú từ thửa 143, TBĐ 11 đến hết thửa 16, TBĐ 25Đất ở nông thôn414.800---
184Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hưng - đến đất nhà ông Sáu từ thửa 91, TBĐ 08 đến hết thửa 11, TBĐ 08Đất ở nông thôn424.800---
185Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ Chùa - đến đất nhà ông Hòa từ thửa 149, TBĐ 08 đến hết thửa 219, TBĐ 09Đất ở nông thôn424.800---
186Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Dũng - đến đầu Nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 từ thửa 124, TBĐ 09 đến hết thửa 05, TBĐ 18Đất ở nông thôn414.800---
187Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ ngã ba nhà ông Hân - đến đất nhà ông Quang từ thửa 248, TBĐ 16 đến hết thửa 65, TBĐ 16Đất ở nông thôn424.800---
188Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tiến - đến đất nhà ông Chức từ thửa 137, TBĐ 16 đến hết thửa 113, TBĐ 16Đất ở nông thôn424.800---
189Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 173, TBĐ 16 đến hết thửa 92, TBĐ 15Đất ở nông thôn424.800---
190Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hợp - đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 103, TBĐ 15 đến hết thửa 117, TBĐ 14Đất ở nông thôn424.800---
191Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Huy - đến đất nhà ông Dũng từ thửa 204, TBĐ 16 đến hết thửa 06, TBĐ 21Đất ở nông thôn424.800---
192Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Linh từ thửa 20, TBĐ 22 đến hết thửa 40, TBĐ 22Đất ở nông thôn424.800---
193Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Chủ - đến đất nhà ông Hoan từ thửa 64, TBĐ 22 đến hết thửa 78, TBĐ 22Đất ở nông thôn424.800---
194Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Ánh - đến đất nhà ông Tiễu từ thửa 107, TBĐ 22 đến hết thửa 59, TBĐ 21Đất ở nông thôn424.800---
195Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Long - đến đất Nghĩa địa từ thửa 87, TBĐ 22 đến hết thửa 27, TBĐ 23Đất ở nông thôn424.800---
196Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Hoạt - đến đất nhà ông Nam từ thửa 111, TBĐ 22 đến hết thửa 23, TBĐ 24Đất ở nông thôn414.800---
197Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Tỉnh - đến đất nhà ông Khiên từ thửa 263, TBĐ 08 đến hết thửa 65, TBĐ 15Đất ở nông thôn424.800---
198Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Đô - đến đất nhà ông Bính từ thửa 120, TBĐ 07 đến hết thửa 181, TBĐ 07Đất ở nông thôn424.800---
199Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Khiên - đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 208, TBĐ 08 đến hết thửa 41, TBĐ 07Đất ở nông thôn424.800---
200Huyện Di LinhKhu Vực I - Xã Hòa Trung Từ đất nhà ông Thuấn - đến đất nhà ông Thành từ thửa 154, TBĐ 07 đến hết thửa 130, TBĐ 07Đất ở nông thôn424.800---
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.9/5 - (984 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.