Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
– Quyết định 75/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)
– Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.
3.2. Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 2.250.000 | 1.620.000 | - |
| 2 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | - |
| 3 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | - |
| 4 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | - |
| 5 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.192.000 | 2.280.000 | - |
| 6 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | - |
| 7 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | - |
| 8 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | - |
| 9 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến | Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.995.000 | - |
| 10 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 11 | Huyện Đăk Hà | Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 945.000 | 660.000 | 465.000 | - |
| 12 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 288.000 | 200.000 | 144.000 | - |
| 13 | Huyện Đăk Hà | Hoàng Văn Thụ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 224.000 | 154.000 | 112.000 | - |
| 14 | Huyện Đăk Hà | Ngô Gia Tự - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 504.000 | 360.000 | 252.000 | - |
| 15 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | - |
| 16 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| 17 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| 18 | Huyện Đăk Hà | Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 455.000 | - |
| 19 | Huyện Đăk Hà | Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 195.000 | 135.000 | 98.000 | - |
| 20 | Huyện Đăk Hà | Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 144.000 | 102.000 | 72.000 | - |
| 21 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | - |
| 22 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| 23 | Huyện Đăk Hà | A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | - |
| 24 | Huyện Đăk Hà | A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| 25 | Huyện Đăk Hà | Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 192.000 | 136.000 | 96.000 | - |
| 26 | Huyện Đăk Hà | Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 165.000 | 113.000 | 83.000 | - |
| 27 | Huyện Đăk Hà | Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 192.000 | 136.000 | 96.000 | - |
| 28 | Huyện Đăk Hà | Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 132.000 | 92.000 | 66.000 | - |
| 29 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - đến Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731) | Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| 30 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731) - Đến cổng chào thôn Long Loi | Đất ở đô thị | 396.000 | 277.000 | 198.000 | - |
| 31 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Từ cổng chào thôn Long Loi - Đến hết thôn Long Loi | Đất ở đô thị | 180.000 | 126.000 | 90.000 | - |
| 32 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - Đến Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 448.000 | 320.000 | 224.000 | - |
| 33 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Ngô Gia Tự - Đến hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1) | Đất ở đô thị | 225.000 | 158.000 | 113.000 | - |
| 34 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Từ hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1) - đến cổng chào tổ dân phố 11( nay là TDP 10) | Đất ở đô thị | 190.000 | 133.000 | 95.000 | - |
| 35 | Huyện Đăk Hà | Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Từ cổng chào tổ dân phố 11 ( nay là TDP 10) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk | Đất ở đô thị | 208.000 | 144.000 | 104.000 | - |
| 36 | Huyện Đăk Hà | Phan Bội Châu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 169.000 | 117.000 | 85.000 | - |
| 37 | Huyện Đăk Hà | U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 570.000 | 399.000 | 285.000 | - |
| 38 | Huyện Đăk Hà | U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Phan Bội Châu - Đến Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 247.000 | 171.000 | 124.000 | - |
| 39 | Huyện Đăk Hà | Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 380.000 | 266.000 | 190.000 | - |
| 40 | Huyện Đăk Hà | Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Lý Thái Tổ - Đến ngã tư đường Tổ dân phố 2a | Đất ở đô thị | 324.000 | 225.000 | 162.000 | - |
| 41 | Huyện Đăk Hà | Hồ Xuân Hương - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 176.000 | 121.000 | 88.000 | - |
| 42 | Huyện Đăk Hà | Đoàn Thị Điểm - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 195.000 | 135.000 | 98.000 | - |
| 43 | Huyện Đăk Hà | Trần Văn Hai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 143.000 | 99.000 | 72.000 | - |
| 44 | Huyện Đăk Hà | Tô Vĩnh Diện - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 187.000 | 132.000 | 94.000 | - |
| 45 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Hùng Vương - Đến Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến đường QH số 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Đường QH số 1 - Đến hết đường 24/3 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngã ba đường 24/3 - Đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b | Đất ở đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Từ hết sân vận động Tổ dân phố 2b - Đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngã ba đường 24/3 - Đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn | Đất ở đô thị | 512.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Đăk Hà | Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Đến NTND huyện Đăk Hà | Đất ở đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Đăk Hà | Phạm Ngũ Lão - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trường Chinh - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Thiện Thuật - Đến đường 24/3 | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Đăk Hà | Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trường Chinh - Đến Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Đăk Hà | Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Thượng Hiền - Đến Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Đăk Hà | Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Thiện Thuật - Đến Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thiện Thuật - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 570.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Đăk Hà | Lý Tự Trọng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Đăk Hà | Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Đăk Hà | Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Đăk Hà | Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Phạm Ngũ Lão - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731 | Đất ở đô thị | 405.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Đăk Hà | Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Đăk Hà | Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 525.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Đăk Hà | Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731 | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Đăk Hà | Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Đăk Hà | Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Đăk Hà | Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê | Đất ở đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Đăk Hà | Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Đăk Hà | Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Đăk Hà | Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Đăk Hà | Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3 | Đất ở đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Đăk Hà | Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Đường 24/3 - Đến đất cà phê | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Đăk Hà | Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Đăk Hà | Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14 Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Đăk Hà | Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Đăk Hà | Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Đăk Hà | Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng | Đất ở đô thị | 512.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Đăk Hà | Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.330.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Đăk Hà | Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Đăk Hà | Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 448.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Đăk Hà | Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH | Đất ở đô thị | 448.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Đăk Hà | Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 350.000 | 245.000 | 175.000 | - |
| 89 | Huyện Đăk Hà | Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh | Đất ở đô thị | 224.000 | 154.000 | 112.000 | - |
| 90 | Huyện Đăk Hà | Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 144.000 | 112.000 | 80.000 | - |
| 91 | Huyện Đăk Hà | Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 544.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Đăk Hà | Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Đăk Hà | Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ) Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 182.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Đăk Hà | Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 275.000 | 193.000 | 138.000 | - |
| 95 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.425.000 | 998.000 | 713.000 | - |
| 96 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| 97 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10 | Đất ở đô thị | 990.000 | 693.000 | 495.000 | - |
| 98 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) | Đất ở đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| 99 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán | Đất ở đô thị | 256.000 | 176.000 | 128.000 | - |
| 100 | Huyện Đăk Hà | Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 144.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| 101 | Huyện Đăk Hà | Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Đăk Hà | Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 275.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Đăk Hà | Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 264.000 | 187.000 | 132.000 | - |
| 104 | Huyện Đăk Hà | Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 264.000 | 187.000 | 132.000 | - |
| 105 | Huyện Đăk Hà | Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 220.000 | 154.000 | 110.000 | - |
| 106 | Huyện Đăk Hà | A Gió - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 220.000 | 154.000 | 110.000 | - |
| 107 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 154.000 | 110.000 | 77.000 | - |
| 108 | Huyện Đăk Hà | Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 252.000 | 175.000 | 126.000 | - |
| 109 | Huyện Đăk Hà | A Khanh - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 252.000 | 175.000 | 126.000 | - |
| 110 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 676.000 | 475.000 | 338.000 | - |
| 111 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a) | Đất ở đô thị | 350.000 | 245.000 | 175.000 | - |
| 112 | Huyện Đăk Hà | Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 384.000 | 269.000 | 192.000 | - |
| 113 | Huyện Đăk Hà | Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 264.000 | 185.000 | 132.000 | - |
| 114 | Huyện Đăk Hà | Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| 115 | Huyện Đăk Hà | Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | - |
| 116 | Huyện Đăk Hà | Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng | Đất ở đô thị | 140.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| 117 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.156.000 | 808.000 | 578.000 | - |
| 118 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 768.000 | 536.000 | 384.000 | - |
| 119 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b) | Đất ở đô thị | 459.000 | 323.000 | 230.000 | - |
| 120 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 950.000 | 680.000 | - |
| 121 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2 | Đất ở đô thị | 782.000 | 552.000 | 391.000 | - |
| 122 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10 | Đất ở đô thị | 486.000 | 342.000 | 243.000 | - |
| 123 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk | Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| 124 | Huyện Đăk Hà | Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 190.000 | 133.000 | 95.000 | - |
| 125 | Huyện Đăk Hà | Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m) | Đất ở đô thị | 488.000 | 341.000 | 244.000 | - |
| 126 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 735.000 | 515.000 | 368.000 | - |
| 127 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1 | Đất ở đô thị | 221.000 | 153.000 | 111.000 | - |
| 128 | Huyện Đăk Hà | Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | - |
| 129 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 480.000 | 338.000 | 240.000 | - |
| 130 | Huyện Đăk Hà | Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 432.000 | 306.000 | 216.000 | - |
| 131 | Huyện Đăk Hà | Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 315.000 | - |
| 132 | Huyện Đăk Hà | Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 324.000 | 225.000 | 162.000 | - |
| 133 | Huyện Đăk Hà | Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 336.000 | 232.000 | 168.000 | - |
| 134 | Huyện Đăk Hà | Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | - |
| 135 | Huyện Đăk Hà | Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| 136 | Huyện Đăk Hà | Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 576.000 | 403.000 | 288.000 | - |
| 137 | Huyện Đăk Hà | Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1 | Đất ở đô thị | 405.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Đăk Hà | Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2 | Đất ở đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Đăk Hà | Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 315.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Đăk Hà | Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 231.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Đăk Hà | Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| 142 | Huyện Đăk Hà | Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| 143 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 945.000 | - |
| 144 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | - |
| 145 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | - |
| 146 | Huyện Đăk Hà | Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại - | Đất ở đô thị | 441.000 | 315.000 | 279.000 | - |
| 147 | Huyện Đăk Hà | Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 1.615.000 | 1.131.000 | 808.000 | - |
| 148 | Huyện Đăk Hà | Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | - |
| 149 | Huyện Đăk Hà | Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6 | Đất ở đô thị | 656.000 | 459.000 | 328.000 | - |
| 150 | Huyện Đăk Hà | Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 160.000 | 112.000 | 80.000 | - |
| 151 | Huyện Đăk Hà | Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 525.000 | 368.000 | 263.000 | - |
| 152 | Huyện Đăk Hà | Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a) | Đất ở đô thị | 374.000 | 264.000 | 187.000 | - |
| 153 | Huyện Đăk Hà | Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 75.000 | - |
| 154 | Huyện Đăk Hà | A Dừa - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 345.000 | 240.000 | 173.000 | - |
| 155 | Huyện Đăk Hà | Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 368.000 | 256.000 | 184.000 | - |
| 156 | Huyện Đăk Hà | Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| 157 | Huyện Đăk Hà | Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 225.000 | 158.000 | 113.000 | - |
| 158 | Huyện Đăk Hà | Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc | Đất ở đô thị | 532.000 | 371.000 | 266.000 | - |
| 159 | Huyện Đăk Hà | Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 342.000 | 238.000 | 171.000 | - |
| 160 | Huyện Đăk Hà | Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 266.000 | 190.000 | 133.000 | - |
| 161 | Huyện Đăk Hà | Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.530.000 | 1.080.000 | 765.000 | - |
| 162 | Huyện Đăk Hà | Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 738.000 | 522.000 | 369.000 | - |
| 163 | Huyện Đăk Hà | Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Cù Chính Lan - Đến ngã ba đường (nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP 4a) | Đất ở đô thị | 320.000 | 220.000 | 160.000 | - |
| 164 | Huyện Đăk Hà | Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 75.000 | - |
| 165 | Huyện Đăk Hà | Hàm Nghi - Khu Trung tâm thương mại Toàn bộ - | Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| 166 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | Đất ở đô thị | 512.000 | 360.000 | 256.000 | - |
| 167 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng) | Đất ở đô thị | 252.000 | 175.000 | 126.000 | - |
| 168 | Huyện Đăk Hà | Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại Hùng Vương - Đến hết đất nhà hàng Tây Nguyên | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | - |
| 169 | Huyện Đăk Hà | Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên - Đến đường vào trường nghề | Đất ở đô thị | 924.000 | 644.000 | 462.000 | - |
| 170 | Huyện Đăk Hà | Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại Từ đường vào trường nghề - Đến ranh giới xã Đăk Ngọk | Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| 171 | Huyện Đăk Hà | Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ - đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8 ( nay là TDP 9) | Đất ở đô thị | 255.000 | 180.000 | 128.000 | - |
| 172 | Huyện Đăk Hà | Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại Từ hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8(nay là tổ 8) - đến hội trường TDP 8 ( nay là TDP 9) | Đất ở đô thị | 240.000 | 165.000 | 120.000 | - |
| 173 | Huyện Đăk Hà | Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại Từ nhà ông Diễn - Đến hết đất nhà ông Trần Tải (TDP 2a) | Đất ở đô thị | 210.000 | 150.000 | 105.000 | - |
| 174 | Huyện Đăk Hà | Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại Từ sau nhà ông Lê Trường Giang - Đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ TDP 2a | Đất ở đô thị | 195.000 | 135.000 | 98.000 | - |
| 175 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu - đến giáp đất ông Đỗ Bá Tơn TDP 3b ( nay là TDP 3) | Đất ở đô thị | 288.000 | 200.000 | 144.000 | - |
| 176 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đường từ sau phần đất nhà ông Ngà tổ 7 - Đến giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 270.000 | 189.000 | 135.000 | - |
| 177 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh - Đến giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| 178 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) - Đến đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 280.000 | 196.000 | 140.000 | - |
| 179 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư TDP 10) - | Đất ở đô thị | 361.000 | 247.000 | 181.000 | - |
| 180 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ ngã ba cổng chào TDP 10 - Đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Tân | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| 181 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đức TDP 4b | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| 182 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân - Đến nhà ông Quân (TDP 5) | Đất ở đô thị | 210.000 | 147.000 | 105.000 | - |
| 183 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song - Đến nhà ông Công (TDP 5) | Đất ở đô thị | 213.000 | 153.000 | 105.000 | - |
| 184 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Hẻm Hùng Vương từ cổng chào - đến ngã tư (nhà bà Báu TDP 8) (nay là TDP 9) | Đất ở đô thị | 238.000 | 168.000 | 119.000 | - |
| 185 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ Lý Thái Tổ - đến hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3) | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | - |
| 186 | Huyện Đăk Hà | Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại Đoạn từ hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3) - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 280.000 | 196.000 | 140.000 | - |
| 187 | Huyện Đăk Hà | Đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 - Khu Trung tâm thương mại Phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện (với tổng chiều dài đoạn đường 811m) - | Đất ở đô thị | 490.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Đăk Hà | Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn thị trấn - | Đất ở đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 1.800.000 | 1.296.000 | - |
| 190 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | - |
| 191 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | - |
| 192 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | - |
| 193 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.553.600 | 1.824.000 | - |
| 194 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | - |
| 195 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | - |
| 196 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.276.800 | 912.000 | - |
| 197 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến | Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.596.000 | - |
| 198 | Huyện Đăk Hà | Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14 Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| 199 | Huyện Đăk Hà | Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 528.000 | 372.000 | - |
| 200 | Huyện Đăk Hà | Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị Toàn bộ - | Đất TM-DV đô thị | 230.400 | 160.000 | 115.200 | - |



