• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
712Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị4.500.0001.575.0001.170.000900.000
713Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê DuẩnĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
714Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
715Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa MưuĐất ở đô thị3.200.0001.120.000832.000640.000
716Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
717Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu CaluĐất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
718Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
719Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
720Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.Đất ở đô thị3.600.0001.260.000936.000720.000
721Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.Đất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
722Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.Đất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
723Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất ở đô thị2.700.000945.000702.000540.000
724Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
725Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
726Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
727Huyện Đa KrôngNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
728Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
729Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng VươngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
730Huyện Đa KrôngBùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
731Huyện Đa KrôngKiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
732Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
733Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
734Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588aĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
735Huyện Đa KrôngNguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
736Huyện Đa KrôngKim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
737Huyện Đa KrôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
738Huyện Đa KrôngKiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
739Huyện Đa KrôngTrần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
740Huyện Đa KrôngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
741Huyện Đa KrôngTrần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
742Huyện Đa KrôngNguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
743Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
744Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đườngĐất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
745Huyện Đa KrôngKiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
746Huyện Đa KrôngKiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
747Huyện Đa KrôngKiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
748Huyện Đa KrôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
749Huyện Đa KrôngNguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
750Huyện Đa KrôngPhan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
751Huyện Đa KrôngTố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
752Huyện Đa KrôngKiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
753Huyện Đa KrôngĐường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
754Huyện Đa KrôngĐường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
755Huyện Đa KrôngĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nướcĐất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
756Huyện Đa KrôngKiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
757Huyện Đa KrôngĐường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang -Đất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
758Huyện Đa KrôngCác đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
759Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
760Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
761Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
762Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
763Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
764Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
765Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
766Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất ở đô thị750.000263.000195.000150.000
767Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị600.000210.000156.000120.000
768Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị450.000158.000117.00090.000
769Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị2.700.000945.000702.000540.000
770Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị2.400.000840.000624.000480.000
771Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất TM-DV đô thị2.400.000840.000624.000480.000
772Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa MưuĐất TM-DV đô thị1.920.000672.000499.200384.000
773Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
774Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu CaluĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
775Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
776Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
777Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.Đất TM-DV đô thị2.160.000756.000561.600432.000
778Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.Đất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
779Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.Đất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
780Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất TM-DV đô thị1.620.000567.000421.200324.000
781Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
782Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
783Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
784Huyện Đa KrôngNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
785Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
786Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
787Huyện Đa KrôngBùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
788Huyện Đa KrôngKiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
789Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
790Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
791Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588aĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
792Huyện Đa KrôngNguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
793Huyện Đa KrôngKim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
794Huyện Đa KrôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị1.260.000441.000327.600252.000
795Huyện Đa KrôngKiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
796Huyện Đa KrôngTrần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
797Huyện Đa KrôngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
798Huyện Đa KrôngTrần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
799Huyện Đa KrôngNguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
800Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
801Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đườngĐất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
802Huyện Đa KrôngKiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
803Huyện Đa KrôngKiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
804Huyện Đa KrôngKiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
805Huyện Đa KrôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
806Huyện Đa KrôngNguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
807Huyện Đa KrôngPhan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
808Huyện Đa KrôngTố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
809Huyện Đa KrôngKiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
810Huyện Đa KrôngĐường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
811Huyện Đa KrôngĐường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
812Huyện Đa KrôngĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nướcĐất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
813Huyện Đa KrôngKiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
814Huyện Đa KrôngĐường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang -Đất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
815Huyện Đa KrôngCác đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
816Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
817Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
818Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
819Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
820Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
821Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị900.000315.000234.000180.000
822Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
823Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất TM-DV đô thị450.000157.800117.00090.000
824Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất TM-DV đô thị360.000126.00093.60072.000
825Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất TM-DV đô thị270.00094.80070.20054.000
826Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 đường Lê Duẩn - đến Ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị2.250.000787.500585.000450.000
827Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị2.000.000700.000520.000400.000
828Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất SX-KD đô thị2.000.000700.000520.000400.000
829Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa MưuĐất SX-KD đô thị1.600.000560.000416.000320.000
830Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng.Đất SX-KD đô thị1.500.000525.000390.000300.000
831Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu CaluĐất SX-KD đô thị1.200.000420.000312.000240.000
832Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm.Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
833Huyện Đa KrôngLê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp.Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
834Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi.Đất SX-KD đô thị1.800.000630.000468.000360.000
835Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X.Đất SX-KD đô thị1.200.000420.000312.000240.000
836Huyện Đa KrôngHùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó.Đất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
837Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất SX-KD đô thị1.350.000472.500351.000270.000
838Huyện Đa KrôngNguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất SX-KD đô thị1.200.000420.000312.000240.000
839Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài.Đất SX-KD đô thị1.200.000420.000312.000240.000
840Huyện Đa KrôngNgô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh.Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
841Huyện Đa KrôngNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
842Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
843Huyện Đa KrôngNguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ 11 - đến giáp đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
844Huyện Đa KrôngBùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
845Huyện Đa KrôngKiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
846Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn.Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
847Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
848Huyện Đa KrôngLê Lợi - Thị trấn Krông Klang Từ thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 - đến giáp với đường tỉnh 588aĐất SX-KD đô thị600.000210.000156.000120.000
849Huyện Đa KrôngNguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
850Huyện Đa KrôngKim Đồng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
851Huyện Đa KrôngHai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duấn - đến giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị1.050.000367.500273.000210.000
852Huyện Đa KrôngKiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
853Huyện Đa KrôngTrần Phú - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
854Huyện Đa KrôngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
855Huyện Đa KrôngTrần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
856Huyện Đa KrôngNguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị600.000210.000156.000120.000
857Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường.Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
858Huyện Đa KrôngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết tuyến đườngĐất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
859Huyện Đa KrôngKiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
860Huyện Đa KrôngKiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
861Huyện Đa KrôngKiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
862Huyện Đa KrôngĐiện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
863Huyện Đa KrôngNguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
864Huyện Đa KrôngPhan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
865Huyện Đa KrôngTố Hữu - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
866Huyện Đa KrôngKiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Cả tuyến đường -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
867Huyện Đa KrôngĐường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Krông Klang Đoạn khóm A Rồng -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
868Huyện Đa KrôngĐường Điện Biên Phủ (nối dài) - Thị trấn Krông Klang Đoạn nối dài -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
869Huyện Đa KrôngĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ giáp đường Lê Duẩn - đến nhà máy nướcĐất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
870Huyện Đa KrôngKiệt 3 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
871Huyện Đa KrôngĐường vào Làng Mó - Thị trấn Krông Klang -Đất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
872Huyện Đa KrôngCác đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) - Thị trấn Krông Klang -Đất SX-KD đô thị600.000210.000156.000120.000
873Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất SX-KD đô thị900.000315.000234.000180.000
874Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
875Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất SX-KD đô thị600.000210.000156.000120.000
876Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
877Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
878Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất SX-KD đô thị750.000262.500195.000150.000
879Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20mĐất SX-KD đô thị600.000210.000156.000120.000
880Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13mĐất SX-KD đô thị375.000131.50097.50075.000
881Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất SX-KD đô thị300.000105.00078.00060.000
882Huyện Đa KrôngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất SX-KD đô thị225.00079.00058.50045.000
883Huyện Đa KrôngĐường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36.Đất ở nông thôn1.500.0001.200.0001.050.000975.000
884Huyện Đa KrôngĐường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19.Đất ở nông thôn1.500.0001.200.0001.050.000975.000
885Huyện Đa KrôngQuốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84).Đất ở nông thôn1.120.000980.000910.000840.000
886Huyện Đa KrôngQuốc lộ 9 (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã ĐakrôngĐất ở nông thôn1.120.000980.000910.000840.000
887Huyện Đa KrôngĐường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Đakrông) - Khu vực 2 Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25.Đất ở nông thôn1.120.000980.000910.000840.000
888Huyện Đa KrôngXã Hướng Hiệp - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách khu vực 2 (về 2 phía) không q -Đất ở nông thôn920.000854.000789.000723.000
889Huyện Đa KrôngXã Đakrông - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách k -Đất ở nông thôn920.000854.000789.000723.000
890Huyện Đa KrôngXã A Bung - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cách -Đất ở nông thôn920.000854.000789.000723.000
891Huyện Đa KrôngCác xã Húc Nghì, Tà Long - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách UBND xã (về 2 phía) k -Đất ở nông thôn920.000854.000789.000723.000
892Huyện Đa KrôngCác xã: Tà rụt, A Ngo - Khu vực 3 Các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh). Cách -Đất ở nông thôn920.000854.000789.000723.000
893Huyện Đa KrôngKhu vực 4 Các thửa đất còn lại dọc Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh. -Đất ở nông thôn850.000785.000719.000654.000
894Huyện Đa KrôngKhu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã). -Đất ở nông thôn350.000308.000280.000252.000
895Huyện Đa KrôngKhu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c -Đất ở nông thôn350.000308.000280.000252.000
896Huyện Đa KrôngKhu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -Đất ở nông thôn350.000308.000280.000252.000
897Huyện Đa KrôngKhu vực 1 - Xã A Ngo, Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -Đất ở nông thôn350.000308.000280.000252.000
898Huyện Đa KrôngKhu vực 1 - Xã Ba Lòng, Xã Triệu Nguyên, Xã Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -Đất ở nông thôn350.000308.000280.000252.000
899Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
900Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
901Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
902Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã A Ngo, A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
903Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã Ba Lòng, Triệu Nguyên, Mò Ó (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
904Huyện Đa KrôngKhu vực 2 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) -Đất ở nông thôn300.000273.000246.000218.000
905Huyện Đa KrôngQuốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19)Đất ở nông thôn270.000243.000216.000189.000
906Huyện Đa KrôngKhu vực 4 - Xã A Vao, Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 -Đất ở nông thôn250.000223.000195.000166.000
907Huyện Đa KrôngKhu vực 4 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Ba Lòng, Hướng Hiệp, Triệu Nguyên, Mò Ó, Đakrông, Tà Rụt, A Ngo và A Bung. -Đất ở nông thôn250.000223.000195.000166.000
908Huyện Đa KrôngKhu vực 5 - Xã miền núi Các vị trí còn lại của các xã: Tà Long, Húc Nghì, Ba Nang và A Vao -Đất ở nông thôn150.000120.000105.00090.000
909Huyện Đa KrôngĐường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã Tà Rụt) - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32; - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36.Đất TM-DV nông thôn900.000720.000630.000585.000
910Huyện Đa KrôngĐường Hồ Chí Minh (đoạn qua xã A Ngo) - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19.Đất TM-DV nông thôn900.000720.000630.000585.000
911Huyện Đa KrôngQuốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp) - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84).Đất TM-DV nông thôn672.000588.000546.000504.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (933 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.