Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông mới nhất theo Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 29/04/2020 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024);
– Nghị quyết 14/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 sửa đổi Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND;
– Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
– Quyết định 03/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 sửa đổi các nội dung về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Được thể hiện chi tiết tại bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
3.2. Bảng giá đất huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cư Jút | Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 8.160.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất ở đô thị | 8.710.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) | Đất ở đô thị | 3.510.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Cư Jút | Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng | Đất ở đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.860.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất ở đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Cư Jút | Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế) | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Cư Jút | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) | Đất ở đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Cư Jút | Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Cư Jút | Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Cư Jút | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Cư Jút | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Cư Jút | Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Cư Jút | Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính) | Đất ở đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Cư Jút | Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) | Đất ở đô thị | 1.540.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 2.210.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.860.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Cư Jút | Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m | Đất ở đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất ở đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) | Đất ở đô thị | 1.210.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Cư Jút | Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Cư Jút | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Cư Jút | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Cư Jút | Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Cư Jút | Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Cư Jút | Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Cư Jút | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Cư Jút | Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Cư Jút | Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Cư Jút | Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Cư Jút | Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Cư Jút | Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Cư Jút | Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Cư Jút | Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 990.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Cư Jút | Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Cư Jút | Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Cư Jút | Hẻm 13 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Cư Jút | Hẻm 28 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Cư Jút | Hẻm 84 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Hẻm 29 đường Bà Triệu | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Cư Jút | Hẻm 100 đường Hùng Vương - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Cư Jút | Hẻm 35 đường Y Ngông - Thị trấn Ea T'ling Đường Y Ngông - Đường Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Cư Jút | Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Cư Jút | Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Cư Jút | Ngoài trung tâm thị trấn - Thị trấn Ea T'ling - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Cư Jút | Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Ngã 5 đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Cửa hàng xe máy Bảo Long - Hết cửa hàng xe máy Lai Hương | Đất TM-DV đô thị | 6.968.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Lai Hương - Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) - Thị trấn Ea T'ling Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi - Giáp ranh xã Tâm Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Ngô Quyền - Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 Lê Hồng Phong (xưởng cưa bà Hải) - Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá TDP 4) | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) - Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) - Nhà máy nước sạch | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Cư Jút | Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) - Thị trấn Ea T'ling Nhà máy nước sạch - Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) - Ngã 3 đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trường Chinh - Cổng thác Trinh Nữ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Cư Jút | Đường Trường Trinh (đường sinh thái) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Du - Giáp ranh xã Tâm Thắng | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Cư Jút | Đường Hai Bà Trưng (vào TDP 6) - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) - Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Km 0 +130m | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +130m - Hết nhà thờ từ đường họ Phạm | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết nhà thờ từ đường họ Phạm - Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Ea T'ling Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) - Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Lợi - Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) - Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Cư Jút | Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) - Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Cư Jút | Đường Đinh Thiên Hoàng - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) - Ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Chế) | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) - Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Cư Jút | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Cư Jút | Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Cư Jút | Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Cư Jút | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Cư Jút | Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lợi - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) - Ngã 3 nhà ông Sắc | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 nhà ông Sắc - Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Cư Jút | Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp cầu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Cư Jút | Đường Kim Đồng (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng chính) | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy điều (Cổng phụ) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) - Ngã 4 giáp đường Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Cư Jút | Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Y Ngông - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) | Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Cư Jút | Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) - Thị trấn Ea T'ling Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Hùng Vương - Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm - Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Cư Jút | Đường Bà Triệu (đường vào TDP 4) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) - Ngã 3 đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) - Thị trấn Ea T'ling Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Cư Jút | Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) - Km 0 + 500m | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Duẩn - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) - Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) - Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) - Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) - Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) - Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) | Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Cư Jút | Đường Quang Trung - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) - Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 968.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Cư Jút | Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500Kv) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Nguyễn Văn Linh - Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Cư Jút | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) - Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Cư Jút | Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 792.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Cư Jút | Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea T'ling Ngã 4 đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Cư Jút | Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Cư Jút | Đường Yơn - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh - Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Quang Trung - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Cư Jút | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea T'ling Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đăng Lưu | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Cư Jút | Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Khuyến - Đường Nguyễn Thị Minh khai | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Ngã 3 đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Cư Jút | Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea T'ling Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Cư Jút | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Ea T'ling - | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Cư Jút | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Ea T'ling - | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 +360 m | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Ea T'ling Km 0 +360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Cư Jút | Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 đường Trần Hưng Đạo - Km 0 + 360 m | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Cư Jút | Đường Y Nuê - Thị trấn Ea T'ling Km 0 + 360 m - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Cư Jút | Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Cư Jút | Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Ea T'ling Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Cư Jút | Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Cư Jút | Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Ea T'ling Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea T'ling Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Cư Jút | Đường Cao Thắng - Thị trấn Ea T'ling Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 792.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Cư Jút | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea T'ling Đường Nơ Trang Lơng - Hẻm 35 đường Y Ngông | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Cư Jút | Hẻm 41 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Cư Jút | Hẻm 29 đường Bà Triệu - Thị trấn Ea T'ling Đường Bà Triệu - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |



