• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

2.2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An Nhơn TâyTại đây69Xã Ya MaTại đây
2Xã Phù CátTại đây70Xã Chư KreyTại đây
3Xã Xuân AnTại đây71Xã SRóTại đây
4Xã Ngô MâyTại đây72Xã Đăk SongTại đây
5Xã Cát TiếnTại đây73Xã Chơ LongTại đây
6Xã Đề GiTại đây74Xã Ia RbolTại đây
7Xã Hòa HộiTại đây75Xã Ia SaoTại đây
8Xã Hội SơnTại đây76Xã Phú ThiệnTại đây
9Xã Phù MỹTại đây77Xã Chư A ThaiTại đây
10Xã An LươngTại đây78Xã Ia HiaoTại đây
11Xã Bình DươngTại đây79Xã Pờ TóTại đây
12Xã Phù Mỹ ĐôngTại đây80Xã Ia PaTại đây
13Xã Phù Mỹ TâyTại đây81Xã Ia TulTại đây
14Xã Phù Mỹ NamTại đây82Xã Phú TúcTại đây
15Xã Phù Mỹ BắcTại đây83Xã Ia DrehTại đây
16Xã Tuy PhướcTại đây84Xã Ia RsaiTại đây
17Xã Tuy Phước ĐôngTại đây85Xã UarTại đây
18Xã Tuy Phước TâyTại đây86Xã Đak ĐoaTại đây
19Xã Tuy Phước BắcTại đây87Xã Kon GangTại đây
20Xã Tây SơnTại đây88Xã Ia BăngTại đây
21Xã Bình KhêTại đây89Xã KDangTại đây
22Xã Bình PhúTại đây90Xã Đak SơmeiTại đây
23Xã Bình HiệpTại đây91Xã Mang YangTại đây
24Xã Bình AnTại đây92Xã Lơ PangTại đây
25Xã Hoài ÂnTại đây93Xã Kon ChiêngTại đây
26Xã Ân TườngTại đây94Xã HraTại đây
27Xã Kim SơnTại đây95Xã AyunTại đây
28Xã Vạn ĐứcTại đây96Xã Ia GraiTại đây
29Xã Ân HảoTại đây97Xã Ia KráiTại đây
30Xã Vân CanhTại đây98Xã Ia HrungTại đây
31Xã Canh VinhTại đây99Xã Đức CơTại đây
32Xã Canh LiênTại đây100Xã Ia DơkTại đây
33Xã Vĩnh ThạnhTại đây101Xã Ia KrêlTại đây
34Xã Vĩnh ThịnhTại đây102Phường Quy NhơnTại đây
35Xã Vĩnh QuangTại đây103Phường Quy Nhơn ĐôngTại đây
36Xã Vĩnh SơnTại đây104Phường Quy Nhơn TâyTại đây
37Xã An HòaTại đây105Phường Quy Nhơn NamTại đây
38Xã An LãoTại đây106Phường Quy Nhơn BắcTại đây
39Xã An VinhTại đây107Phường Bình ĐịnhTại đây
40Xã An ToànTại đây108Phường An NhơnTại đây
41Xã Biển HồTại đây109Phường An Nhơn ĐôngTại đây
42Xã GàoTại đây110Phường An Nhơn NamTại đây
43Xã Ia LyTại đây111Phường An Nhơn BắcTại đây
44Xã Chư PăhTại đây112Phường Bồng SơnTại đây
45Xã Ia KhươlTại đây113Phường Hoài NhơnTại đây
46Xã Ia PhíTại đây114Phường Tam QuanTại đây
47Xã Chư PrôngTại đây115Phường Hoài Nhơn ĐôngTại đây
48Xã Bàu CạnTại đây116Phường Hoài Nhơn TâyTại đây
49Xã Ia BoòngTại đây117Phường Hoài Nhơn NamTại đây
50Xã Ia LâuTại đây118Phường Hoài Nhơn BắcTại đây
51Xã Ia PiaTại đây119Phường PleikuTại đây
52Xã Ia TôrTại đây120Phường Hội PhúTại đây
53Xã Chư SêTại đây121Phường Thống NhấtTại đây
54Xã Bờ NgoongTại đây122Phường Diên HồngTại đây
55Xã Ia KoTại đây123Phường An PhúTại đây
56Xã Al BáTại đây124Phường An KhêTại đây
57Xã Chư PưhTại đây125Phường An BìnhTại đây
58Xã Ia LeTại đây126Phường Ayun PaTại đây
59Xã Ia HrúTại đây127Xã Ia OTại đây
60Xã Cửu AnTại đây128Xã Nhơn ChâuTại đây
61Xã Đak PơTại đây129Xã Ia PúchTại đây
62Xã Ya HộiTại đây130Xã Ia MơTại đây
63Xã KbangTại đây131Xã Ia PnônTại đây
64Xã Kông Bơ LaTại đây132Xã Ia NanTại đây
65Xã Tơ TungTại đây133Xã Ia DomTại đây
66Xã Sơn LangTại đây134Xã Ia ChiaTại đây
67Xã Đak RongTại đây135Xã KrongTại đây
68Xã Kông ChroTại đây

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Chư PrôngHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)Đất ở đô thị500.000---
2Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)Đất ở đô thị160.000110.00090.000-
3Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)Đất ở đô thị120.000---
4Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)Đất ở đô thị100.000---
5Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)Đất ở đô thị85.000---
6Huyện Chư PrôngHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5Đất ở đô thị1.000.000---
7Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5Đất ở đô thị530.000370.000270.000-
8Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5Đất ở đô thị470.000---
9Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5Đất ở đô thị330.000---
10Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5Đất ở đô thị240.000---
11Huyện Chư PrôngHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măngĐất ở đô thị1.500.000---
12Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măngĐất ở đô thị820.000550.000410.000-
13Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măngĐất ở đô thị750.000---
14Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măngĐất ở đô thị480.000---
15Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măngĐất ở đô thị340.000---
16Huyện Chư PrôngHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.200.000---
17Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.100.000730.000540.000-
18Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.030.000---
19Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị660.000---
20Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị460.000---
21Huyện Chư PrôngHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia DrangĐất ở đô thị2.000.000---
22Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia DrangĐất ở đô thị1.080.000690.000440.000-
23Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia DrangĐất ở đô thị920.000---
24Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia DrangĐất ở đô thị620.000---
25Huyện Chư PrôngHùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia DrangĐất ở đô thị370.000---
26Huyện Chư PrôngNguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.000.000---
27Huyện Chư PrôngNguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị530.000370.000270.000-
28Huyện Chư PrôngNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị470.000---
29Huyện Chư PrôngNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị330.000---
30Huyện Chư PrôngNguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị240.000---
31Huyện Chư PrôngTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.000.000---
32Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.080.000690.000440.000-
33Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị920.000---
34Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị620.000---
35Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị370.000---
36Huyện Chư PrôngTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị800.000---
37Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị330.000240.000170.000-
38Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị290.000---
39Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị210.000---
40Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị150.000---
41Huyện Chư PrôngTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đaiĐất ở đô thị600.000---
42Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đaiĐất ở đô thị190.000130.000110.000-
43Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đaiĐất ở đô thị140.000---
44Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đaiĐất ở đô thị120.000---
45Huyện Chư PrôngTrần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đaiĐất ở đô thị100.000---
46Huyện Chư PrôngNguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.000.000---
47Huyện Chư PrôngNguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.080.000690.000440.000-
48Huyện Chư PrôngNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị920.000---
49Huyện Chư PrôngNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị620.000---
50Huyện Chư PrôngNguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị370.000---
51Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.000---
52Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị820.000550.000410.000-
53Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị750.000---
54Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị480.000---
55Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị340.000---
56Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.300.000---
57Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị720.000430.000360.000-
58Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị650.000---
59Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị400.000---
60Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị290.000---
61Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.000.000---
62Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị530.000370.000270.000-
63Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị470.000---
64Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị330.000---
65Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị240.000---
66Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15Đất ở đô thị440.000---
67Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15Đất ở đô thị150.000100.00085.000-
68Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15Đất ở đô thị110.000---
69Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15Đất ở đô thị90.000---
70Huyện Chư PrôngLê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15Đất ở đô thị80.000---
71Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.000.000---
72Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.080.000690.000440.000-
73Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị920.000---
74Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị620.000---
75Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị370.000---
76Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị900.000---
77Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị450.000320.000230.000-
78Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị410.000---
79Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị280.000---
80Huyện Chư PrôngTrần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị190.000---
81Huyện Chư PrôngHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị900.000---
82Huyện Chư PrôngHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị450.000320.000230.000-
83Huyện Chư PrôngHai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị410.000---
84Huyện Chư PrôngHai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị280.000---
85Huyện Chư PrôngHai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng VươngĐất ở đô thị190.000---
86Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị900.000---
87Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị450.000320.000230.000-
88Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị410.000---
89Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị280.000---
90Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị190.000---
91Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần PhúĐất ở đô thị800.000---
92Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần PhúĐất ở đô thị330.000240.000170.000-
93Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần PhúĐất ở đô thị290.000---
94Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần PhúĐất ở đô thị210.000---
95Huyện Chư PrôngKpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần PhúĐất ở đô thị150.000---
96Huyện Chư PrôngNguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị440.000---
97Huyện Chư PrôngNguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị150.000100.00085.000-
98Huyện Chư PrôngNguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị110.000---
99Huyện Chư PrôngNguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị90.000---
100Huyện Chư PrôngNguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý ĐônĐất ở đô th80.000---
101Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng VươngĐất ở đô thị1.300.000---
102Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng VươngĐất ở đô thị720.000430.000360.000-
103Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng VươngĐất ở đô thị650.000---
104Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng VươngĐất ở đô thị400.000---
105Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng VươngĐất ở đô thị290.000---
106Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị385.000---
107Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị130.00090.00080.000-
108Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị100.000---
109Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị85.000---
110Huyện Chư PrôngLê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị75.000---
111Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị385.000---
112Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị130.00090.00080.000-
113Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị100.000---
114Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị85.000---
115Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợiĐất ở đô thị75.000---
116Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị330.000---
117Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị110.00085.00075.000-
118Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị90.000---
119Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị80.000---
120Huyện Chư PrôngPhan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị70.000---
121Huyện Chư PrôngTôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị800.000---
122Huyện Chư PrôngTôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị330.000240.000170.000-
123Huyện Chư PrôngTôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị290.000---
124Huyện Chư PrôngTôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị210.000---
125Huyện Chư PrôngTôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị150.000---
126Huyện Chư PrôngPhan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đườngĐất ở đô thị385.000---
127Huyện Chư PrôngPhan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đườngĐất ở đô thị130.00090.00080.000-
128Huyện Chư PrôngPhan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đườngĐất ở đô thị100.000---
129Huyện Chư PrôngPhan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đườngĐất ở đô thị85.000---
130Huyện Chư PrôngPhan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đườngĐất ở đô thị75.000---
131Huyện Chư PrôngLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000---
132Huyện Chư PrôngLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị530.000370.000270.000-
133Huyện Chư PrôngLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị470.000---
134Huyện Chư PrôngLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị330.000---
135Huyện Chư PrôngLê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị240.000---
136Huyện Chư PrôngNguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị440.000---
137Huyện Chư PrôngNguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị150.000100.00085.000-
138Huyện Chư PrôngNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị110.000---
139Huyện Chư PrôngNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị90.000---
140Huyện Chư PrôngNguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị80.000---
141Huyện Chư PrôngNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị385.000---
142Huyện Chư PrôngNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị130.00090.00080.000-
143Huyện Chư PrôngNgô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị100.000---
144Huyện Chư PrôngNgô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị85.000---
145Huyện Chư PrôngNgô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đườngĐất ở đô thị75.000---
146Huyện Chư PrôngNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị500.000---
147Huyện Chư PrôngNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị160.000110.00090.000-
148Huyện Chư PrôngNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị120.000---
149Huyện Chư PrôngNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị100.000---
150Huyện Chư PrôngNguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị85.000---
151Huyện Chư PrôngVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị800.000---
152Huyện Chư PrôngVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị330.000240.000170.000-
153Huyện Chư PrôngVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị290.000---
154Huyện Chư PrôngVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị210.000---
155Huyện Chư PrôngVõ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị150.000---
156Huyện Chư PrôngBà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị275.000---
157Huyện Chư PrôngBà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị100.00080.00070.000-
158Huyện Chư PrôngBà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị85.000---
159Huyện Chư PrôngBà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị75.000---
160Huyện Chư PrôngBà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị65.000---
161Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực IĐất ở đô thị440.000---
162Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực IĐất ở đô thị150.000100.00085.000-
163Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực IĐất ở đô thị110.000---
164Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực IĐất ở đô thị90.000---
165Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực IĐất ở đô thị80.000---
166Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)Đất ở đô thị330.000---
167Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)Đất ở đô thị110.00085.00075.000-
168Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)Đất ở đô thị90.000---
169Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)Đất ở đô thị80.000---
170Huyện Chư PrôngSư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)Đất ở đô thị70.000---
171Huyện Chư PrôngLý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đườngĐất ở đô thị385.000---
172Huyện Chư PrôngLý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đườngĐất ở đô thị130.00090.00080.000-
173Huyện Chư PrôngLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đườngĐất ở đô thị100.000---
174Huyện Chư PrôngLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đườngĐất ở đô thị85.000---
175Huyện Chư PrôngLý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đườngĐất ở đô thị75.000---
176Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.000.000---
177Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.080.000690.000440.000-
178Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị920.000---
179Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị620.000---
180Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị370.000---
181Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị1.000.000---
182Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị530.000370.000270.000-
183Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị470.000---
184Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị330.000---
185Huyện Chư PrôngNguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị240.000---
186Huyện Chư PrôngCách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái TổĐất ở đô thị275.000---
187Huyện Chư PrôngCách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái TổĐất ở đô thị100.00080.00070.000-
188Huyện Chư PrôngCách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái TổĐất ở đô thị85.000---
189Huyện Chư PrôngCách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái TổĐất ở đô thị75.000---
190Huyện Chư PrôngCách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái TổĐất ở đô thị65.000---
191Huyện Chư PrôngWừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị330.000---
192Huyện Chư PrôngWừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị110.00085.00075.000-
193Huyện Chư PrôngWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị90.000---
194Huyện Chư PrôngWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị80.000---
195Huyện Chư PrôngWừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị70.000---
196Huyện Chư PrôngĐường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị275.000---
197Huyện Chư PrôngĐường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị100.00080.00070.000-
198Huyện Chư PrôngĐường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị85.000---
199Huyện Chư PrôngĐường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị75.000---
200Huyện Chư PrôngĐường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn HạnhĐất ở đô thị65.000---
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.8/5 - (1357 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.