• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở
3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 74/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 về Thông qua bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND và Quyết định 51/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen cho moi tinh bac kan 1
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Mới – tỉnh Bắc Kạn

3. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở

Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.

– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.

– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.

3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông đến hết mét thứ 20, tính bằng 100% mức giá quy định tại vị trí đó (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 60 (trường hợp thửa đất nằm trong khoảng cách 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất), giá đất xác định bằng 70% mức giá của vị trí 1.

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 61 đến hết mét thứ 100, giá đất xác định bằng 40% mức giá của vị trí 1.

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 101 trở lên, giá đất xác định bằng 20% mức giá của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Chợ MớiTrục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng TâmĐất ở đô thị2.000.000---
2Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh ThịnhĐất ở đô thị550.000---
3Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)Đất ở đô thị1.200.000---
4Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)Đất ở đô thị1.200.000---
5Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)Đất ở đô thị900.000---
6Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị LộcĐất ở đô thị750.000---
7Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị ChútĐất ở đô thị850.000---
8Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)Đất ở đô thị750.000---
9Huyện Chợ MớiĐường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 -Đất ở đô thị800.000---
10Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên ĐĩnhĐất ở đô thị1.100.000---
11Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất ở đô thị550.000---
12Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh việnĐất ở đô thị850.000---
13Huyện Chợ MớiĐường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -Đất ở đô thị430.000---
14Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên ĐĩnhĐất ở đô thị600.000---
15Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh việnĐất ở đô thị500.000---
16Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất ở đô thị550.000---
17Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)Đất ở đô thị400.000---
18Huyện Chợ MớiĐường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn -Đất ở đô thị500.000---
19Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị NguyênĐất ở đô thị350.000---
20Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình PhúĐất ở đô thị450.000---
21Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị BiênĐất ở đô thị550.000---
22Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)Đất ở đô thị800.000---
23Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn TrungĐất ở đô thị450.000---
24Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)Đất ở đô thị450.000---
25Huyện Chợ MớiĐường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu -Đất ở đô thị400.000---
26Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm -Đất ở đô thị350.000---
27Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm -Đất ở đô thị150.000---
28Huyện Chợ MớiTrục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng TâmĐất TM-DV đô thị1.600.000---
29Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh ThịnhĐất TM-DV đô thị440.000---
30Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)Đất TM-DV đô thị960.000---
31Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)Đất TM-DV đô thị960.000---
32Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)Đất TM-DV đô thị720.000---
33Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị LộcĐất TM-DV đô thị600.000---
34Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị ChútĐất TM-DV đô thị680.000---
35Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)Đất TM-DV đô thị600.000---
36Huyện Chợ MớiĐường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 -Đất TM-DV đô thị640.000---
37Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên ĐĩnhĐất TM-DV đô thị880.000---
38Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất TM-DV đô thị440.000---
39Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh việnĐất TM-DV đô thị680.000---
40Huyện Chợ MớiĐường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -Đất TM-DV đô thị344.000---
41Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên ĐĩnhĐất TM-DV đô thị480.000---
42Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh việnĐất TM-DV đô thị400.000---
43Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất TM-DV đô thị440.000---
44Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)Đất TM-DV đô thị320.000---
45Huyện Chợ MớiĐường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn -Đất TM-DV đô thị400.000---
46Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị NguyênĐất TM-DV đô thị280.000---
47Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình PhúĐất TM-DV đô thị360.000---
48Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị BiênĐất TM-DV đô thị440.000---
49Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)Đất TM-DV đô thị640.000---
50Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn TrungĐất TM-DV đô thị360.000---
51Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)Đất TM-DV đô thị360.000---
52Huyện Chợ MớiĐường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu -Đất TM-DV đô thị320.000---
53Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm -Đất TM-DV đô thị280.000---
54Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm -Đất TM-DV đô thị120.000---
55Huyện Chợ MớiTrục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ổ gà - đến hết địa phận thị trấn Đồng TâmĐất SX-KD đô thị1.200.000---
56Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới: Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu - đến giáp đất xã Thanh ThịnhĐất SX-KD đô thị330.000---
57Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)Đất SX-KD đô thị720.000---
58Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ - đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)Đất SX-KD đô thị720.000---
59Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn - đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)Đất SX-KD đô thị540.000---
60Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành - đến hết đất nhà bà Bùi Thị LộcĐất SX-KD đô thị450.000---
61Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị ChútĐất SX-KD đô thị510.000---
62Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên - đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)Đất SX-KD đô thị450.000---
63Huyện Chợ MớiĐường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường nội thị Tổ 6 -Đất SX-KD đô thị480.000---
64Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện - đến cầu Yên ĐĩnhĐất SX-KD đô thị660.000---
65Huyện Chợ MớiĐường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cầu Yên Đĩnh - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất SX-KD đô thị330.000---
66Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - đến cổng Bệnh việnĐất SX-KD đô thị510.000---
67Huyện Chợ MớiĐường dân sinh có chiều rộng mặt đường - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ) -Đất SX-KD đô thị258.000---
68Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) - đến đường cầu Yên ĐĩnhĐất SX-KD đô thị360.000---
69Huyện Chợ MớiĐường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý - đến cổng sau Bệnh việnĐất SX-KD đô thị300.000---
70Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) - đến hết đất thị trấn Đồng TâmĐất SX-KD đô thị330.000---
71Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m - đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)Đất SX-KD đô thị240.000---
72Huyện Chợ MớiĐường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm Đường vào Trạm y tế thị trấn -Đất SX-KD đô thị300.000---
73Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc - đến hết đất nhà bà Phạm Thị NguyênĐất SX-KD đô thị210.000---
74Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 5 - Thị trấn Đồng Tâm đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình PhúĐất SX-KD đô thị270.000---
75Huyện Chợ MớiVị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị BiênĐất SX-KD đô thị330.000---
76Huyện Chợ MớiĐường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất Công an huyện (cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)Đất SX-KD đô thị480.000---
77Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh - Thị trấn Đồng Tâm từ Tòa án - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn TrungĐất SX-KD đô thị270.000---
78Huyện Chợ MớiĐoạn đường nhánh Tổ 4 - Thị trấn Đồng Tâm từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến - đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)Đất SX-KD đô thị270.000---
79Huyện Chợ MớiĐường liên xã thị trấn Đồng Tâm đi Quảng Chu -Đất SX-KD đô thị240.000---
80Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác chưa nêu ở trên - Thị trấn Đồng Tâm -Đất SX-KD đô thị210.000---
81Huyện Chợ MớiCác vị trí đất khác trong khu quy hoạch xã Yên Đĩnh cũ - Thị trấn Đồng Tâm -Đất SX-KD đô thị90.000---
82Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị RưĐất ở nông thôn350.000---
83Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo TámĐất ở nông thôn870.000---
84Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)Đất ở nông thôn360.000---
85Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị KhươngĐất ở nông thôn560.000---
86Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông HạĐất ở nông thôn450.000---
87Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn LượngĐất ở nông thôn800.000---
88Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -Đất ở nông thôn560.000---
89Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -Đất ở nông thôn600.000---
90Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -Đất ở nông thôn350.000---
91Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất ở nông thôn550.000---
92Huyện Chợ MớiĐất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh -Đất ở nông thôn130.000---
93Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62Đất ở nông thôn950.000---
94Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao KỳĐất ở nông thôn450.000---
95Huyện Chợ MớiĐường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao ThanhĐất ở nông thôn330.000---
96Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe ThỉĐất ở nông thôn600.000---
97Huyện Chợ MớiXã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao KỳĐất ở nông thôn650.000---
98Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu LâmĐất ở nông thôn340.000---
99Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)Đất ở nông thôn310.000---
100Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m -Đất ở nông thôn500.000---
101Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên -Đất ở nông thôn310.000---
102Huyện Chợ MớiTrục QL3B (xã Tân Sơn) -Đất ở nông thôn250.000---
103Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)Đất ở nông thôn320.000---
104Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)Đất ở nông thôn220.000---
105Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên CưĐất ở nông thôn130.000---
106Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên CưĐất ở nông thôn110.000---
107Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh IIĐất ở nông thôn800.000---
108Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm ChầuĐất ở nông thôn320.000---
109Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo KítĐất ở nông thôn280.000---
110Huyện Chợ MớiXã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)Đất ở nông thôn320.000---
111Huyện Chợ MớiTrục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)Đất ở nông thôn500.000---
112Huyện Chợ MớiXã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn HùngĐất ở nông thôn300.000---
113Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ -Đất ở nông thôn250.000---
114Huyện Chợ MớiXã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3Đất ở nông thôn400.000---
115Huyện Chợ MớiTrục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng ChuĐất ở nông thôn550.000---
116Huyện Chợ MớiXã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)Đất ở nông thôn550.000---
117Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)Đất ở nông thôn450.000---
118Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)Đất ở nông thôn350.000---
119Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợĐất ở nông thôn350.000---
120Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)Đất ở nông thôn350.000---
121Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)Đất ở nông thôn350.000---
122Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)Đất ở nông thôn300.000---
123Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)Đất ở nông thôn350.000---
124Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)Đất ở nông thôn250.000---
125Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)Đất ở nông thôn250.000---
126Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại -Đất ở nông thôn150.000---
127Huyện Chợ MớiXã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức TríĐất ở nông thôn900.000---
128Huyện Chợ MớiXã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)Đất ở nông thôn350.000---
129Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) -Đất ở nông thôn220.000---
130Huyện Chợ MớiCác trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) -Đất ở nông thôn110.000---
131Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh -Đất ở nông thôn120.000---
132Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ -Đất ở nông thôn110.000---
133Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân -Đất ở nông thôn100.000---
134Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị RưĐất TM-DV nông thôn280.000---
135Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo TámĐất TM-DV nông thôn695.000---
136Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)Đất TM-DV nông thôn288.000---
137Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị KhươngĐất TM-DV nông thôn448.000---
138Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông HạĐất TM-DV nông thôn360.000---
139Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn LượngĐất TM-DV nông thôn640.000---
140Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -Đất TM-DV nông thôn448.000---
141Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -Đất TM-DV nông thôn480.000---
142Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -Đất TM-DV nông thôn280.000---
143Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất TM-DV nông thôn440.000---
144Huyện Chợ MớiĐất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh -Đất TM-DV nông thôn104.000---
145Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62Đất TM-DV nông thôn760.000---
146Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao KỳĐất TM-DV nông thôn360.000---
147Huyện Chợ MớiĐường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao ThanhĐất TM-DV nông thôn264.000---
148Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe ThỉĐất TM-DV nông thôn480.000---
149Huyện Chợ MớiXã Cao Kỳ Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) - đến hết đất Đội Thuế Cao KỳĐất TM-DV nông thôn520.000---
150Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) - đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu LâmĐất TM-DV nông thôn272.000---
151Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)Đất TM-DV nông thôn248.000---
152Huyện Chợ MớiXã Hòa Mục Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m -Đất TM-DV nông thôn400.000---
153Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên -Đất TM-DV nông thôn248.000---
154Huyện Chợ MớiTrục QL3B (xã Tân Sơn) -Đất TM-DV nông thôn200.000---
155Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng)Đất TM-DV nông thôn256.000---
156Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) - đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường)Đất TM-DV nông thôn176.000---
157Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoáng) theo tỉnh lộ 256 - đến hết đất xã Yên CưĐất TM-DV nông thôn104.000---
158Huyện Chợ MớiXã Yên Cư Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyền (thôn Phiêng Dường) - đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên CưĐất TM-DV nông thôn88.000---
159Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ giáp đất Yên Cư - đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh IIĐất TM-DV nông thôn640.000---
160Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh II - đến cầu Thôm ChầuĐất TM-DV nông thôn256.000---
161Huyện Chợ MớiXã Yên Hân Từ cầu Thôm Chầu - đến cầu Kéo KítĐất TM-DV nông thôn224.000---
162Huyện Chợ MớiXã Bình Văn Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) - đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)Đất TM-DV nông thôn256.000---
163Huyện Chợ MớiTrục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân)Đất TM-DV nông thôn400.000---
164Huyện Chợ MớiXã Như Cố Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn HùngĐất TM-DV nông thôn240.000---
165Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256 - Xã Như Cổ -Đất TM-DV nông thôn200.000---
166Huyện Chợ MớiXã Quảng Chu Từ cầu treo - đến đường QL3Đất TM-DV nông thôn320.000---
167Huyện Chợ MớiTrục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên - đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng ChuĐất TM-DV nông thôn440.000---
168Huyện Chợ MớiXã Thanh Vận Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) - đến hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lại)Đất TM-DV nông thôn440.000---
169Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) - đến hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)Đất TM-DV nông thôn360.000---
170Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)Đất TM-DV nông thôn280.000---
171Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợĐất TM-DV nông thôn280.000---
172Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Hà Văn Dân - đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)Đất TM-DV nông thôn280.000---
173Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)Đất TM-DV nông thôn280.000---
174Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ - đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả)Đất TM-DV nông thôn240.000---
175Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại - đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)Đất TM-DV nông thôn280.000---
176Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)Đất TM-DV nông thôn200.000---
177Huyện Chợ MớiXã Mai Lạp Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới - đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)Đất TM-DV nông thôn200.000---
178Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại - Xã Mai Lạp Đất ở nông thôn còn lại -Đất TM-DV nông thôn120.000---
179Huyện Chợ MớiXã Thanh Mai Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa - đến hết đất nhà ông Hà Đức TríĐất TM-DV nông thôn720.000---
180Huyện Chợ MớiXã Tân Sơn Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) - đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)Đất TM-DV nông thôn280.000---
181Huyện Chợ MớiCác vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã) -Đất TM-DV nông thôn176.000---
182Huyện Chợ MớiCác trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã) -Đất TM-DV nông thôn88.000---
183Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh -Đất TM-DV nông thôn96.000---
184Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ -Đất TM-DV nông thôn88.000---
185Huyện Chợ MớiĐất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân -Đất TM-DV nông thôn80.000---
186Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất nhà bà Đinh Thị RưĐất SX-KD nông thôn210.000---
187Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Hà Bảo TámĐất SX-KD nông thôn520.000---
188Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám - đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)Đất SX-KD nông thôn216.000---
189Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị KhươngĐất SX-KD nông thôn336.000---
190Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương - đến giáp đất xã Nông HạĐất SX-KD nông thôn270.000---
191Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư - đến hết đất nhà ông Trần Văn LượngĐất SX-KD nông thôn480.000---
192Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1) -Đất SX-KD nông thôn336.000---
193Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại) -Đất SX-KD nông thôn360.000---
194Huyện Chợ MớiXã Thanh Thịnh Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình -Đất SX-KD nông thôn210.000---
195Huyện Chợ MớiTuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh Từ hết địa giới hành chính thị trấn Đồng Tâm - đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh BìnhĐất SX-KD nông thôn330.000---
196Huyện Chợ MớiĐất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Thịnh -Đất SX-KD nông thôn78.000---
197Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ ,thôn Nà Mẩy - đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62Đất SX-KD nông thôn570.000---
198Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo - đến giáp đất xã Cao KỳĐất SX-KD nông thôn270.000---
199Huyện Chợ MớiĐường Nông Hạ - Thanh Vận - Xã Nông Hạ Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao ThanhĐất SX-KD nông thôn198.000---
200Huyện Chợ MớiXã Nông Hạ Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ - đến cầu Khe ThỉĐất SX-KD nông thôn360.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (913 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.