Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 thông qua chủ trương sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;
– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;
– Vị trí 5: Từ trên 235m.
3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;
– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;
– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;
– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;
– Vị trí 5: Trên 185 m.
3.2. Bảng giá đất huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách - | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 410, tờ 31) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 19, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 470, tờ 31) | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Ngô Văn Cấn - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) | Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường bờ kè khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - | Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 410, tờ 31) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 19, tờ 33, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Thửa 470, tờ 31) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Ngô Văn Cấn Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường bờ kè khu phố 4 Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 26, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Từ Giáp ranh xã Sơn Định (Thửa 40, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)(thửa 53, tờ 27) - Chợ Khu B (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ) (thửa 40, tờ 28) - Chợ Khu B (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Chợ Lách | Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |



