Bảng giá đất huyện Chợ Lách – tỉnh Bến Tre

0 5.417

Bảng giá đất huyện Chợ Lách – tỉnh Bến Tre mới nhất theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Lách – tỉnh Bến Tre

3. Bảng giá đất huyện Chợ Lách – tỉnh Bến Tre mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

– Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

– Vị trí 5: Từ trên 235m.

3.1.2. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Từ 0m đến 35m;

– Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m;

– Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m;

– Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m;

– Vị trí 5: Trên 185 m.

3.2. Bảng giá đất huyện Chợ Lách

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ LáchThửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 365.040.000----Đất ở đô thị
2Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ LáchThửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 365.040.000----Đất ở đô thị
3Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ LáchThửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 354.800.000----Đất ở đô thị
4Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ LáchThửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 364.800.000----Đất ở đô thị
5Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ LáchThửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 355.400.000----Đất ở đô thị
6Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ LáchThửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 355.400.000----Đất ở đô thị
7Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ LáchThửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 363.840.000----Đất ở đô thị
8Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ LáchThửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 363.840.000----Đất ở đô thị
9Huyện Chợ LáchDãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách-3.840.000----Đất ở đô thị
10Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
11Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
12Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
13Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
14Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
15Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
16Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchTrung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)4.800.000----Đất ở đô thị
17Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchTrung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)4.800.000----Đất ở đô thị
18Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
19Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
20Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
21Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
22Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
23Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
24Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchQuán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
25Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchQuán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
26Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
27Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
28Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
29Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
30Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
31Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
32Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
33Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
34Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
35Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
36Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn)600.000----Đất ở đô thị
37Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn)600.000----Đất ở đô thị
38Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
39Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
40Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
41Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
42Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
43Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
44Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
45Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
46Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchGiáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa1.500.000----Đất ở đô thị
47Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchMười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
48Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
49Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
50Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
51Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn)1.560.000----Đất ở đô thị
52Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
53Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
54Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
55Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
56Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
57Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
58Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchBi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản1.560.000----Đất ở đô thị
59Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
60Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
61Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ LáchCầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
62Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ LáchCầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
63Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ LáchBến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
64Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ LáchBến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
65Huyện Chợ LáchĐường Lê Hồng - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
66Huyện Chợ LáchĐường Lê Hồng - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
67Huyện Chợ LáchĐường Ngô Văn Cấn - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng1.560.000----Đất ở đô thị
68Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
69Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
70Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn)720.000----Đất ở đô thị
71Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn)720.000----Đất ở đô thị
72Huyện Chợ LáchĐường bờ kè khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchTrạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
73Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchĐất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
74Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchĐất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
75Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ LáchĐường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
76Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ LáchĐường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định)960.000----Đất ở đô thị
77Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
78Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
79Huyện Chợ LáchĐường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản1.440.000----Đất ở đô thị
80Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 364.032.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 364.032.000----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 353.840.000----Đất TM-DV đô thị
83Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 363.840.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 354.320.000----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 354.320.000----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 363.072.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 363.072.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Chợ LáchDãy phố Ngân Hàng NN&PTNT-3.072.000----Đất TM-DV đô thị
89Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
95Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)3.840.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)3.840.000----Đất TM-DV đô thị
97Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
98Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
101Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ LáchThửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 365.040.000----Đất ở đô thị
102Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ LáchThửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 365.040.000----Đất ở đô thị
103Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ LáchThửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 354.800.000----Đất ở đô thị
104Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ LáchThửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 364.800.000----Đất ở đô thị
105Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ LáchThửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 355.400.000----Đất ở đô thị
106Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ LáchThửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 355.400.000----Đất ở đô thị
107Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ LáchThửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 363.840.000----Đất ở đô thị
108Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ LáchThửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 363.840.000----Đất ở đô thị
109Huyện Chợ LáchDãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách-3.840.000----Đất ở đô thị
110Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
111Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
112Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
113Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
114Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
115Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
116Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchTrung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)4.800.000----Đất ở đô thị
117Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchTrung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)4.800.000----Đất ở đô thị
118Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
119Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
120Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
121Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
122Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
123Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
124Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchQuán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
125Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ LáchQuán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)2.640.000----Đất ở đô thị
126Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
127Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
128Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
129Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)4.320.000----Đất ở đô thị
130Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
131Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)3.600.000----Đất ở đô thị
132Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
133Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
134Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
135Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
136Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn)600.000----Đất ở đô thị
137Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn)600.000----Đất ở đô thị
138Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
139Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn)2.400.000----Đất ở đô thị
140Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
141Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
142Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
143Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn)2.160.000----Đất ở đô thị
144Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
145Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
146Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ LáchGiáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa1.500.000----Đất ở đô thị
147Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchMười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn)3.000.000----Đất ở đô thị
148Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
149Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn)1.680.000----Đất ở đô thị
150Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ LáchGiáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
151Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn)1.560.000----Đất ở đô thị
152Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
153Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchĐường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
154Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
155Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn)1.440.000----Đất ở đô thị
156Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
157Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ LáchNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
158Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchBi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản1.560.000----Đất ở đô thị
159Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
160Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn An - Thị trấn Chợ LáchĐường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
161Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ LáchCầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
162Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ LáchCầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
163Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ LáchBến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
164Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ LáchBến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn)1.800.000----Đất ở đô thị
165Huyện Chợ LáchĐường Lê Hồng - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
166Huyện Chợ LáchĐường Lê Hồng - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
167Huyện Chợ LáchĐường Ngô Văn Cấn - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng1.560.000----Đất ở đô thị
168Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
169Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
170Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn)720.000----Đất ở đô thị
171Huyện Chợ LáchĐường Sơn Qui - Thị trấn Chợ LáchNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn)720.000----Đất ở đô thị
172Huyện Chợ LáchĐường bờ kè khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchTrạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
173Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchĐất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
174Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ LáchĐất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn)1.200.000----Đất ở đô thị
175Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ LáchĐường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn)960.000----Đất ở đô thị
176Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ LáchĐường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định)960.000----Đất ở đô thị
177Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
178Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchGiáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn)1.080.000----Đất ở đô thị
179Huyện Chợ LáchĐường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ LáchĐường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản1.440.000----Đất ở đô thị
180Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 364.032.000----Đất TM-DV đô thị
181Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 364.032.000----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 353.840.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 363.840.000----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 354.320.000----Đất TM-DV đô thị
185Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 354.320.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 363.072.000----Đất TM-DV đô thị
187Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 363.072.000----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Chợ LáchDãy phố Ngân Hàng NN&PTNT-3.072.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
191Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
193Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
194Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)3.840.000----Đất TM-DV đô thị
196Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)3.840.000----Đất TM-DV đô thị
197Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
199Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
200Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
202Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
203Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)2.112.000----Đất TM-DV đô thị
205Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn KiếtĐường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
206Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn KiếtĐường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
208Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)3.456.000----Đất TM-DV đô thị
209Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)2.880.000----Đất TM-DV đô thị
211Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
212Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
214Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
215Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn)480.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn)480.000----Đất TM-DV đô thị
217Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
218Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn)1.920.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn)864.000----Đất TM-DV đô thị
220Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn)864.000----Đất TM-DV đô thị
221Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn)1.728.000----Đất TM-DV đô thị
223Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
224Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýGiáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa1.200.000----Đất TM-DV đô thị
226Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuMười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
227Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn)1.344.000----Đất TM-DV đô thị
229Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
230Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn)1.248.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
232Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
233Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn)1.152.000----Đất TM-DV đô thị
235Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnBi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản1.248.000----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnĐường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
239Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnĐường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường ToảnCầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
241Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường ToảnCầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
242Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim PhụngBến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim PhụngBến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
244Huyện Chợ LáchĐường Lê HồngĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
245Huyện Chợ LáchĐường Lê HồngĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Chợ LáchĐường Ngô Văn CấnĐường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng1.248.000----Đất TM-DV đô thị
247Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
248Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn)576.000----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn)576.000----Đất TM-DV đô thị
251Huyện Chợ LáchĐường bờ kè khu phố 4Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
253Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn)960.000----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn)768.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định)768.000----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn)864.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn)864.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Chợ LáchĐường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản1.152.000----Đất TM-DV đô thị
259Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 363.024.000----Đất SX-KD đô thị
260Huyện Chợ LáchDãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 363.024.000----Đất SX-KD đô thị
261Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 352.880.000----Đất SX-KD đô thị
262Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 362.880.000----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 353.240.000----Đất SX-KD đô thị
264Huyện Chợ LáchHai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 353.240.000----Đất SX-KD đô thị
265Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 362.304.000----Đất SX-KD đô thị
266Huyện Chợ LáchDãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũThửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 362.304.000----Đất SX-KD đô thị
267Huyện Chợ LáchDãy phố Ngân Hàng NN&PTNT-2.304.000----Đất SX-KD đô thị
268Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
270Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
271Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiCầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
273Huyện Chợ LáchĐường Đồng KhởiĐường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
274Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)2.880.000----Đất SX-KD đô thị
275Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)2.880.000----Đất SX-KD đô thị
276Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
277Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
279Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
280Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
281Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
282Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
283Huyện Chợ LáchĐường 30 tháng 4Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)1.584.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn KiếtĐường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
285Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn KiếtĐường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
286Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
287Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhTổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)2.592.000----Đất SX-KD đô thị
288Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
289Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)2.160.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
291Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
292Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhVườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
294Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn)360.000----Đất SX-KD đô thị
295Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Thị ĐịnhQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn)360.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
297Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
298Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn)648.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn)648.000----Đất SX-KD đô thị
300Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
301Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýĐường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn)1.296.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
303Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýCầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
304Huyện Chợ LáchĐường Trương Vĩnh KýGiáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa900.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuMười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
306Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
307Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn)1.008.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Chợ LáchĐường Nguyễn Đình ChiểuGiáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
309Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn)936.000----Đất SX-KD đô thị
310Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
311Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnĐường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
312Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
313Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnQuốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn)864.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
315Huyện Chợ LáchĐường Phan Thanh GiảnNgã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
316Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnBi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản936.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnĐường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
318Huyện Chợ LáchĐường Trần Văn AnĐường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
319Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường ToảnCầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường ToảnCầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
321Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim PhụngBến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
322Huyện Chợ LáchĐường Huỳnh Kim PhụngBến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Chợ LáchĐường Lê HồngĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
324Huyện Chợ LáchĐường Lê HồngĐường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
325Huyện Chợ LáchĐường Ngô Văn CấnĐường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng936.000----Đất SX-KD đô thị
326Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
327Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiSông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
328Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn)432.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Chợ LáchĐường Sơn QuiNgã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn)432.000----Đất SX-KD đô thị
330Huyện Chợ LáchĐường bờ kè khu phố 4Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
331Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Chợ LáchCặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn)720.000----Đất SX-KD đô thị
333Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn)576.000----Đất SX-KD đô thị
334Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định)576.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn)648.000----Đất SX-KD đô thị
336Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn)648.000----Đất SX-KD đô thị
337Huyện Chợ LáchĐường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản864.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Chợ LáchĐường Khu phố 4 - Xã Sơn ĐịnhGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú1.800.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn ĐịnhRạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)960.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định)960.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Chợ LáchĐường Võ Trường Toản - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định)960.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định)1.200.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định)1.200.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn ĐịnhThửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định1.440.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định)1.200.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định)1.200.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định)1.440.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định)1.440.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định)1.080.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định)1.080.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Chợ LáchĐường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14960.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình)960.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình)960.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng2.160.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng2.160.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng)2.160.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhHẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng)2.160.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng)1.440.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng)1.440.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhNhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng)1.440.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng)1.440.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng)960.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng)960.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói850.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Chợ LáchLộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh BìnhCầu Dừa - Bến đò Phú Bình460.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện1.200.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Chợ LáchĐường Đồng Khởi - Xã Hoà NghĩaTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33)1.000.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa1.200.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)960.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)960.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)1.080.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)1.080.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc840.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaCầu Sông Dọc - Phà Tân Phú600.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng460.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Chợ LáchĐường huyện 33 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -460.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Chợ LáchĐường huyện 38 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -460.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Chợ LáchKhu vực Chợ Cái Gà - Xã Long ThớiGồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144)1.440.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới)960.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới)960.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới)1.440.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới)1.440.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới)960.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới)960.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiTrạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới)600.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiTrạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới)600.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiĐoạn còn lại -460.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Chợ LáchĐường huyện 36 - Xã Long ThớiQuốc lộ 57 - Giáp ranh xã Tân Thiềng460.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Chợ LáchĐường huyện 38 - Xã Long ThớiToàn tuyến -460.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnCầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn)720.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnCầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn)720.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnĐoạn còn lại -460.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Phú Sơntoàn tuyến -460.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành)3.000.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Chợ LáchDãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Chợ LáchDãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Chợ LáchDãy Hàng gà - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Chợ LáchDãy Hàng gà - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Chợ LáchDãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh ThànhNgã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Chợ LáchDãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh ThànhNgã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.640.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Chợ LáchLộ Lò Rèn - Xã Vĩnh ThànhTrụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành)1.200.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Chợ LáchLộ Lò Rèn - Xã Vĩnh ThànhTrụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành)1.200.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Chợ LáchĐường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành)1.200.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Chợ LáchĐường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành)1.200.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành)840.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành)840.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành)600.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành)600.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐoạn còn lại -576.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhGiáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành)600.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhGiáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành)600.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhĐoạn còn lại -460.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Chợ LáchĐường huyện 35- Lộ Đông Kinh - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa460.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)960.000----Đất ở nông thôn
426Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)960.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)720.000----Đất ở nông thôn
428Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)720.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16576.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16576.000----Đất ở nông thôn
431Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn còn lại -460.000----Đất ở nông thôn
432Huyện Chợ LáchLộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung BQuốc lộ 57 - Đường huyện 41460.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Vĩnh HòaCầu Đông Kinh (Thửa 160, tờ 2) - Giáp ranh xã Phú Sơn460.000----Đất ở nông thôn
434Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Vĩnh HòaCầu Đông Kinh (Thửa 161, tờ 2) - Giáp ranh xã Phú Sơn460.000----Đất ở nông thôn
435Huyện Chợ LáchĐường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaNgã ba Đông Kinh (Thửa 103, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3, Vĩnh Hoà)460.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Chợ LáchĐường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaNgã ba Đông Kinh (Thửa 118, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3, Vĩnh Hoà)460.000----Đất ở nông thôn
437Huyện Chợ LáchĐường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaTrung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc576.000----Đất ở nông thôn
438Huyện Chợ LáchĐường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaTrung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc576.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22576.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22576.000----Đất ở nông thôn
441Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn còn lại -460.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Chợ LáchĐường huyện 36 - Xã Tân ThiềngGiáp ranh xã Long Thới - Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết)460.000----Đất ở nông thôn
443Huyện Chợ LáchHuyện Chợ Láchcác vị trí còn lại -288.000----Đất ở nông thôn
444Huyện Chợ LáchĐường Khu phố 4 - Xã Sơn ĐịnhGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn ĐịnhRạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)768.000----Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Chợ LáchĐường số 14 - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định)768.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Chợ LáchĐường số 14 - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định)768.000----Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định)960.000----Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định)960.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn ĐịnhThửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định)960.000----Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định)960.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định)864.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định)864.000----Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Chợ LáchĐường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14768.000----Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình)768.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình)768.000----Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhHẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng)1.728.000----Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhNhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng)768.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng)768.000----Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói680.000----Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Chợ LáchLộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh BìnhCầu Dừa - Bến đò Phú Bình368.000----Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện960.000----Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà NghĩaTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33)800.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa960.000----Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)768.000----Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)768.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)864.000----Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)864.000----Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc672.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaCầu Sông Dọc - Phà Tân Phú480.000----Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng368.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Chợ LáchĐường huyện 33 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -368.000----Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Chợ LáchĐường huyện 38 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -368.000----Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Chợ LáchKhu vực Chợ Cái Gà - Xã Long ThớiGồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới)768.000----Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới)768.000----Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới)1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới)768.000----Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới)768.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiTrạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới)480.000----Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiTrạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới)480.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Long ThớiĐoạn còn lại -368.000----Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Chợ LáchĐường huyện 36 - Xã Long ThớiQuốc lộ 57 - Giáp ranh xã Tân Thiềng368.000----Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Chợ LáchĐường huyện 38 - Xã Long ThớiToàn tuyến -368.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnCầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn)576.000----Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnCầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn)576.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Chợ LáchĐường huyện 34 - Xã Phú SơnĐoạn còn lại -368.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Phú Sơntoàn tuyến -368.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Chợ LáchHai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhCầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Chợ LáchDãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Chợ LáchDãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Chợ LáchDãy Hàng gà - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Chợ LáchDãy Hàng gà - Xã Vĩnh ThànhChợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Chợ LáchDãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh ThànhNgã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Chợ LáchDãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh ThànhNgã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành)2.112.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Chợ LáchLộ Lò Rèn - Xã Vĩnh ThànhTrụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Chợ LáchLộ Lò Rèn - Xã Vĩnh ThànhTrụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Chợ LáchĐường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Chợ LáchĐường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành)960.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành)768.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành)768.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành)672.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhCầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành)672.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành)480.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành)480.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh ThànhĐoạn còn lại -460.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhGiáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành)480.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhGiáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành)480.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Chợ LáchĐường huyện 37 - Xã Vĩnh ThànhĐoạn còn lại -368.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Chợ LáchĐường huyện 35- Lộ Đông Kinh - Xã Vĩnh ThànhQuốc lộ 57 - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa368.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)768.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)768.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)576.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung BCống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)576.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16460.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16460.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung BĐoạn còn lại -368.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Chợ LáchLộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung BQuốc lộ 57 - Đường huyện 41368.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Vĩnh HòaCầu Đông Kinh (Thửa 160, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3)368.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Vĩnh HòaCầu Đông Kinh (Thửa 161, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3)368.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Chợ LáchĐường huyện 35 - Xã Vĩnh HòaNgã ba Đông Kinh (Thửa 191, 106, tờ 2) - giáp ranh xã Phú Sơn368.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Chợ LáchĐường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaTrung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc460.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Chợ LáchĐường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh HòaTrung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc460.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22460.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22460.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Tân ThiềngĐoạn còn lại -368.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Chợ LáchĐường huyện 36 - Xã Tân ThiềngGiáp ranh xã Long Thới - Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết)368.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Chợ LáchHuyện Chợ Láchcác vị trí còn lại -230.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Chợ LáchĐường Khu phố 4 - Xã Sơn ĐịnhGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
550Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn ĐịnhRạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)576.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Chợ LáchĐường số 14 - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định)576.000----Đất SX-KD nông thôn
552Huyện Chợ LáchĐường số 14 - Xã Sơn ĐịnhCầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định)576.000----Đất SX-KD nông thôn
553Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định)720.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định)720.000----Đất SX-KD nông thôn
555Huyện Chợ LáchĐường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn ĐịnhThửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định864.000----Đất SX-KD nông thôn
556Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định)720.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định)720.000----Đất SX-KD nông thôn
558Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định)864.000----Đất SX-KD nông thôn
559Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn ĐịnhGiáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định)864.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định)648.000----Đất SX-KD nông thôn
561Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhLộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định)648.000----Đất SX-KD nông thôn
562Huyện Chợ LáchĐường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn ĐịnhQuốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14576.000----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Sơn ĐịnhĐoạn còn lại -346.000----Đất SX-KD nông thôn
564Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình)576.000----Đất SX-KD nông thôn
565Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhLộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình)576.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -346.000----Đất SX-KD nông thôn
567Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
568Huyện Chợ LáchHai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh BìnhThửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
570Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhHẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng)1.296.000----Đất SX-KD nông thôn
571Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng)864.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhSông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng)864.000----Đất SX-KD nông thôn
573Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhNhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng)864.000----Đất SX-KD nông thôn
574Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng)864.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng)576.000----Đất SX-KD nông thôn
576Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhGiáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng)576.000----Đất SX-KD nông thôn
577Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhCầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói510.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Vĩnh BìnhĐoạn còn lại -346.000----Đất SX-KD nông thôn
579Huyện Chợ LáchLộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh BìnhCầu Dừa - Bến đò Phú Bình288.000----Đất SX-KD nông thôn
580Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện720.000----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Chợ LáchĐường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà NghĩaTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33)600.000----Đất SX-KD nông thôn
582Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa720.000----Đất SX-KD nông thôn
583Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)576.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaCầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)576.000----Đất SX-KD nông thôn
585Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)648.000----Đất SX-KD nông thôn
586Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)648.000----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaVòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc504.000----Đất SX-KD nông thôn
588Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 B - Xã Hoà NghĩaCầu Sông Dọc - Phà Tân Phú360.000----Đất SX-KD nông thôn
589Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Hoà NghĩaĐoạn còn lại -346.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Chợ LáchĐường huyện 41 - Xã Hoà NghĩaGiáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng288.000----Đất SX-KD nông thôn
591Huyện Chợ LáchĐường huyện 33 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -288.000----Đất SX-KD nông thôn
592Huyện Chợ LáchĐường huyện 38 - Xã Hoà NghĩaToàn tuyến -288.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Chợ LáchKhu vực Chợ Cái Gà - Xã Long ThớiGồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144)864.000----Đất SX-KD nông thôn
594Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới)576.000----Đất SX-KD nông thôn
595Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới)576.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới)864.000----Đất SX-KD nông thôn
597Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiSông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới)864.000----Đất SX-KD nông thôn
598Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới)576.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiLộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới)576.000----Đất SX-KD nông thôn
600Huyện Chợ LáchQuốc lộ 57 - Xã Long ThớiĐoạn còn lại -346.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap