Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III – Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hưng Điền | Tại đây | 49 | Xã Tân Tập | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 50 | Xã Vàm Cỏ | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 51 | Xã Tân Trụ | Tại đây |
| 4 | Xã Vĩnh Châu | Tại đây | 52 | Xã Nhựt Tảo | Tại đây |
| 5 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 53 | Xã Thuận Mỹ | Tại đây |
| 6 | Xã Vĩnh Hưng | Tại đây | 54 | Xã An Lục Long | Tại đây |
| 7 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 55 | Xã Tầm Vu | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Thạnh | Tại đây | 56 | Xã Vĩnh Công | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Hiệp | Tại đây | 57 | Xã Phước Chỉ | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 58 | Xã Hưng Thuận | Tại đây |
| 11 | Xã Mộc Hóa | Tại đây | 59 | Xã Thạnh Đức | Tại đây |
| 12 | Xã Hậu Thạnh | Tại đây | 60 | Xã Phước Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Nhơn Hòa Lập | Tại đây | 61 | Xã Truông Mít | Tại đây |
| 14 | Xã Nhơn Ninh | Tại đây | 62 | Xã Lộc Ninh | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 63 | Xã Cầu Khởi | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 64 | Xã Dương Minh Châu | Tại đây |
| 17 | Xã Thạnh Phước | Tại đây | 65 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 18 | Xã Thạnh Hóa | Tại đây | 66 | Xã Tân Châu | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Tây | Tại đây | 67 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 20 | Xã Thủ Thừa | Tại đây | 68 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 21 | Xã Mỹ An | Tại đây | 69 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 22 | Xã Mỹ Thạnh | Tại đây | 70 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 23 | Xã Tân Long | Tại đây | 71 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 24 | Xã Mỹ Quý | Tại đây | 72 | Xã Tân Biên | Tại đây |
| 25 | Xã Đông Thành | Tại đây | 73 | Xã Thạnh Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Đức Huệ | Tại đây | 74 | Xã Trà Vong | Tại đây |
| 27 | Xã An Ninh | Tại đây | 75 | Xã Phước Vinh | Tại đây |
| 28 | Xã Hiệp Hòa | Tại đây | 76 | Xã Hòa Hội | Tại đây |
| 29 | Xã Hậu Nghĩa | Tại đây | 77 | Xã Ninh Điền | Tại đây |
| 30 | Xã Hòa Khánh | Tại đây | 78 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 31 | Xã Đức Lập | Tại đây | 79 | Xã Hảo Đước | Tại đây |
| 32 | Xã Mỹ Hạnh | Tại đây | 80 | Xã Long Chữ | Tại đây |
| 33 | Xã Đức Hòa | Tại đây | 81 | Xã Long Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Thạnh Lợi | Tại đây | 82 | Xã Bến Cầu | Tại đây |
| 35 | Xã Bình Đức | Tại đây | 83 | Phường Kiến Tường | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Hòa | Tại đây | 84 | Phường Long An | Tại đây |
| 37 | Xã Bến Lức | Tại đây | 85 | Phường Tân An | Tại đây |
| 38 | Xã Mỹ Yên | Tại đây | 86 | Phường Khánh Hậu | Tại đây |
| 39 | Xã Long Cang | Tại đây | 87 | Phường Tân Ninh | Tại đây |
| 40 | Xã Rạch Kiến | Tại đây | 88 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 41 | Xã Mỹ Lệ | Tại đây | 89 | Phường Ninh Thạnh | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Lân | Tại đây | 90 | Phường Long Hoa | Tại đây |
| 43 | Xã Cần Đước | Tại đây | 91 | Phường Hòa Thành | Tại đây |
| 44 | Xã Long Hựu | Tại đây | 92 | Phường Thanh Điền | Tại đây |
| 45 | Xã Phước Lý | Tại đây | 93 | Phường Trảng Bàng | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Lộc | Tại đây | 94 | Phường An Tịnh | Tại đây |
| 47 | Xã Cần Giuộc | Tại đây | 95 | Phường Gò Dầu | Tại đây |
| 48 | Xã Phước Vĩnh Tây | Tại đây | 96 | Phường Gia Lộc | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất ở đô thị | 9.360.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3 | Đất ở đô thị | 1.764.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất ở đô thị | 4.536.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất ở đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.536.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh | Đất ở đô thị | 3.660.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành Phạm Tung - Hoàng Lê Kha | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hoàng Lê Kha | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) | Đất ở đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét - | Đất TM-DV đô thị | 10.530.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.268.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.587.600 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất TM-DV đô thị | 4.082.400 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 4.082.400 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.294.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành Phạm Tung - Hoàng Lê Kha | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hoàng Lê Kha | Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) | Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ranh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét | Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét - | Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương Lộ 6 Cũ) - Thị trấn Châu Thành Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Giáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 3) - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.411.200 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Từ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất SX-KD đô thị | 3.628.800 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 3.628.800 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành Phạm Tung - Hoàng Lê Kha | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành Hoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hoàng Lê Kha | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét) | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành Đường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 17 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Cầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Hết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất ở nông thôn | 4.752.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình Ngã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh | Đất ở nông thôn | 5.160.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 94 | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Hết Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Đường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6 | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Kênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền Giáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | Đất ở nông thôn | 4.440.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Ngã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông | Đất ở nông thôn | 6.720.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình Ngã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Trưng Nữ Vương Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi Kênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hương lộ 9 - Huyện 9 Ranh Thị trấn, Trí Bình - Đường 781 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước Ngã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 3 Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 17 | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Phạm Tung Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 2.104.000 | 1.657.000 | 1.243.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 2.104.000 | 1.657.000 | 1.243.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 768.000 | 578.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 768.000 | 578.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 294.000 | 246.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 294.000 | 246.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Cầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.592.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Hết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.801.600 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình Ngã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 4.128.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 3.264.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 94 | Đất TM-DV nông thôn | 2.284.800 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Hết Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Đường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi Kênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.800 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền Giáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | Đất TM-DV nông thôn | 3.552.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh Ngã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông | Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình Ngã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Trưng Nữ Vương Giáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B | Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi Kênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hương lộ 9 - Huyện 9 Ranh Thị trấn, Trí Bình - Đường 781 | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước Ngã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường huyện 3 Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 17 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Đường Phạm Tung Ngã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.683.200 | 1.325.600 | 994.400 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.683.200 | 1.325.600 | 994.400 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực I - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 614.400 | 462.400 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 614.400 | 462.400 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Phước Vinh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Biên Giới (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hòa Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Hòa Hội (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực II - Xã Ninh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Thị trấn Châu Thành (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 235.200 | 196.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thanh Điền (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 235.200 | 196.800 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Hảo Đước(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Trí Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã An Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã An Cơ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Đồng Khởi(không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thái Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Thành Long (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |
| Huyện Châu Thành | Khu vực III - Xã Long Vĩnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | - |


