Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh

0 5.333

Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trong từng loại xã được xác định thành 03 vị trí, từ vị trí 1 đến vị trí 3 theo tiêu chí độ rộng nền đường (bắt đầu từ đường 09 mét và từ đường 3,5 mét đến dưới 09 mét) và khoảng cách từ mép đường hiện trạng theo chiều sâu vào mỗi bên.

Vị trí 1: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện, đường liên huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 09 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 100 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 50 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở đô thị (trong các thị trấn, các phường thuộc huyện, thị xã, thành phố);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung tiếp giáp mặt tiền đường nhựa hoặc bê tông có độ rộng nền đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu mỗi bên 50 mét.

Vị trí 2: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 09 mét và các tuyến đường là bờ kênh chính có sử dụng vào mục đích giao thông có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên, vào sâu mỗi bên 100 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 06 mét, vào sâu mỗi bên 50 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung không thuộc vị trí 1;

Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 vào sâu mỗi bên 200 mét tính từ mép đường hiện trạng (sau vị trí 1).

Vị trí 3: Đất nông nghiệp không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn

Đất phi nông nghiệp của mỗi loại xã được xác định thành 03 khu vực (quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I), trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí. Đối với thửa đất tiếp giáp các trục đường giao thông đã có tên trong Bảng giá đất ban hành cho từng đoạn đường, tuyến đường (không phân biệt địa giới hành chính) thì giá đất áp dụng theo đoạn đường, tuyến đường đó.

Xác định vị trí tại khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất (trong quy định này, gọi tắt là đường giao thông) được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất khi có một trong 4 tiêu chí sau:

Đất nằm trong phạm vi tính từ trung tâm của xã gần nhất so với thửa đất cần xác định về mỗi phía của đường giao thông 0,5 km;

Đất nằm trong phạm vi cách ranh giới đất khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất theo đường giao thông về mỗi phía 0,5 km;

Đất nằm trong khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, chợ;

Đất nằm trong phạm vi cách trung tâm đầu mối giao thông, chợ đầu mối theo các tuyến đường giao thông về mỗi phía 0,5 km.

Vị trí 2: Có 2 tiêu chí xác định:

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa) tính từ trung tâm xã theo đường giao thông về mỗi phía của đường 0,5 km;

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nằm trong khoảng cách từ tiếp giáp vị trí 1 đến 01 km theo đường giao thông đó.

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực I.

Xác định vị trí tại khu vực II: Đất tiếp giáp đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã và các tuyến đường khác (các tuyến đường trên là đường nhựa hoặc đường bê tông) có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 9 mét và các tuyến đường đất, đường sỏi đó có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên, được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường cấp 2 trở lên, trạm y tế xã, khu thương mại – dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;

Vị trí 2: Đất trong phạm vi khu dân cư tập trung, nhưng không thuộc khu dân cư tập trung quy định tại vị trí 1 khu vực II;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực II.

Xác định vị trí tại khu vực III: Các khu vực còn lại không thuộc khu vực I, khu vực II, được xác định thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung, mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế xã;

Vị trí 2: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung không thuộc khu dân cư quy định tại vị trí 1;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị

Được xác định vị trí theo tiêu chí sau.

Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Trong phạm vi 50 mét đầu tính từ mép đường hiện trạng của cùng 01 thửa đất, trường hợp chiều sâu thửa đất (chiều dài) ngắn hơn 50 mét thì đất mặt tiền được xác định đến hết thửa đất đó. Các thửa đất, vị trí tiếp theo không quy định cụ thể vị trí 2, 3 mà tùy thuộc vào loại hẻm, độ rộng và độ sâu của hẻm mà thửa đất đó tiếp giáp;

Đất trong hẻm (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Chương I), vị trí đất và giá đất tùy thuộc vào loại hẻm (hẻm chính, hẻm phụ, độ rộng của hẻm). Cụ thể:

Chiều rộng của hẻm bao gồm: Hẻm nhỏ dưới 3,5 mét; hẻm từ 3,5 mét đến 06 mét và hẻm trên 06 mét. Chiều rộng của hẻm được xác định theo mép đường hiện trạng quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 4 Chương I;

Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố đến hết mét thứ 150 tính từ mép đường hiện trạng; từ sau mét thứ trên 150 đến hết mét thứ 250; từ sau mét thứ 250.

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu4.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình3.000.000----Đất ở đô thị
3Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện6.000.000----Đất ở đô thị
4Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét7.800.000----Đất ở đô thị
5Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -9.750.000----Đất ở đô thị
6Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình5.000.000----Đất ở đô thị
7Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ4.000.000----Đất ở đô thị
8Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành3.000.000----Đất ở đô thị
9Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)2.100.000----Đất ở đô thị
10Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.470.000----Đất ở đô thị
11Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.500.000----Đất ở đô thị
12Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.780.000----Đất ở đô thị
13Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá5.400.000----Đất ở đô thị
14Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.780.000----Đất ở đô thị
15Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh3.050.000----Đất ở đô thị
16Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.500.000----Đất ở đô thị
17Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha2.000.000----Đất ở đô thị
18Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.500.000----Đất ở đô thị
19Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.800.000----Đất ở đô thị
20Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.800.000----Đất ở đô thị
21Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.500.000----Đất ở đô thị
22Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu3.600.000----Đất TM-DV đô thị
23Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình2.700.000----Đất TM-DV đô thị
24Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện5.400.000----Đất TM-DV đô thị
25Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét7.020.000----Đất TM-DV đô thị
26Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -8.775.000----Đất TM-DV đô thị
27Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình4.500.000----Đất TM-DV đô thị
28Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
29Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành2.700.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)1.890.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.323.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.350.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.402.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá4.860.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.402.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh2.745.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.250.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha1.800.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.250.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.620.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.620.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.250.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu3.200.000----Đất SX-KD đô thị
44Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình2.400.000----Đất SX-KD đô thị
45Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện4.800.000----Đất SX-KD đô thị
46Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét6.240.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -7.800.000----Đất SX-KD đô thị
48Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình4.000.000----Đất SX-KD đô thị
49Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ3.200.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành2.400.000----Đất SX-KD đô thị
51Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
52Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.176.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
54Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.024.000----Đất SX-KD đô thị
55Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá4.320.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.024.000----Đất SX-KD đô thị
57Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh2.440.000----Đất SX-KD đô thị
58Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.000.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha1.600.000----Đất SX-KD đô thị
60Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.000.000----Đất SX-KD đô thị
61Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.440.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
63Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.000.000----Đất SX-KD đô thị
64Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhCầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh2.700.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhHết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)2.800.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhGiao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn2.300.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông3.960.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh4.300.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh3.400.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiNgã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 942.380.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiHết Cây xăng 94 - Đường NĐ 361.800.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiĐường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 61.300.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiKênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên1.230.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnGiáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền3.700.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnNgã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn2.200.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnĐường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai2.000.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhCầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh2.000.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhNgã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh1.500.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông5.600.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhNgã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành3.250.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Châu ThànhĐường Trưng Nữ VươngGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B3.600.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long3.000.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiNgã 3 Vịnh - Kênh tiêu T131.400.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiKênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi750.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An CơCầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ2.500.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 9 - Huyện 9Ranh Thị Trấn - Đường 7861.600.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo ĐướcNgã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng1.400.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Châu ThànhĐường huyện 3Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 171.875.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Châu ThànhĐường Phạm TungNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.500.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.753.0001.381.0001.036.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.408.0001.090.000826.000--Đất ở nông thôn
92Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-793.000591.000438.000--Đất ở nông thôn
93Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-859.000640.000482.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-683.000523.000408.000--Đất ở nông thôn
95Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-340.000274.000191.000--Đất ở nông thôn
96Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-371.000245.000205.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-323.000244.000191.000--Đất ở nông thôn
98Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại IIII (không thuộc các trục đường giao thông chính)-147.000122.000101.000--Đất ở nông thôn
99Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhCầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhHết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu4.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình3.000.000----Đất ở đô thị
103Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện6.000.000----Đất ở đô thị
104Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét7.800.000----Đất ở đô thị
105Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -9.750.000----Đất ở đô thị
106Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình5.000.000----Đất ở đô thị
107Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ4.000.000----Đất ở đô thị
108Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành3.000.000----Đất ở đô thị
109Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)2.100.000----Đất ở đô thị
110Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.470.000----Đất ở đô thị
111Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.500.000----Đất ở đô thị
112Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.780.000----Đất ở đô thị
113Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá5.400.000----Đất ở đô thị
114Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.780.000----Đất ở đô thị
115Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh3.050.000----Đất ở đô thị
116Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.500.000----Đất ở đô thị
117Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha2.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.500.000----Đất ở đô thị
119Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.800.000----Đất ở đô thị
120Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.800.000----Đất ở đô thị
121Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.500.000----Đất ở đô thị
122Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu3.600.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình2.700.000----Đất TM-DV đô thị
124Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện5.400.000----Đất TM-DV đô thị
125Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét7.020.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -8.775.000----Đất TM-DV đô thị
127Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình4.500.000----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành2.700.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)1.890.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.323.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.350.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.402.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá4.860.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.402.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh2.745.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.250.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha1.800.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.250.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.620.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.620.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.250.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Đầu đường Võ Thị Sáu3.200.000----Đất SX-KD đô thị
144Huyện Châu ThànhTuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu ThànhĐầu đường Võ Thị Sáu - Ranh Thị trấn - Trí Bình2.400.000----Đất SX-KD đô thị
145Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhRanh Thái Bình-Thị trấn - Ngã tư huyện4.800.000----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Cách chợ Cao Xá 100 mét6.240.000----Đất SX-KD đô thị
147Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhChợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -7.800.000----Đất SX-KD đô thị
148Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu ThànhCách chợ Cao xá 100 mét - Ranh Thị Trấn-Trí Bình4.000.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã tư huyện - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ3.200.000----Đất SX-KD đô thị
150Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhTrường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết điện lực Châu Thành2.400.000----Đất SX-KD đô thị
151Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhGiáp điện lực Châu Thành - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)1.680.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Châu ThànhĐường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Giao lộ đường D14 và Hương lộ 31.176.000----Đất SX-KD đô thị
153Huyện Châu ThànhĐường Phạm Tung - Thị trấn Châu ThànhNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.200.000----Đất SX-KD đô thị
154Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhTừ ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha3.024.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá4.320.000----Đất SX-KD đô thị
156Huyện Châu ThànhĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu ThànhHết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu3.024.000----Đất SX-KD đô thị
157Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh2.440.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Châu ThànhĐường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu ThànhHết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới2.000.000----Đất SX-KD đô thị
159Huyện Châu ThànhĐường tránh 781 - Thị trấn Châu ThànhPhạm Tung - Hoàng Lê Kha1.600.000----Đất SX-KD đô thị
160Huyện Châu ThànhĐường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu ThànhHoàng Lê Kha - Ranh giữa An Bình - Trí Bình - Thị trấn Châu Thành2.000.000----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Châu ThànhĐường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hoàng Lê Kha1.440.000----Đất SX-KD đô thị
162Huyện Châu ThànhĐường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)1.440.000----Đất SX-KD đô thị
163Huyện Châu ThànhĐường Huyện 3 - Thị trấn Châu ThànhĐường 781 (từ cổng chào Thị trấn) - Kênh TN 172.000.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhCầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh2.700.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhHết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)2.800.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhGiao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn2.300.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông3.960.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh4.300.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh3.400.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiNgã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 942.380.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiHết Cây xăng 94 - Đường NĐ 361.800.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiĐường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 61.300.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiKênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên1.230.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnGiáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền3.700.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnNgã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn2.200.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnĐường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai2.000.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhCầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh2.000.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhNgã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh1.500.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông5.600.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhNgã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành3.250.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Châu ThànhĐường Trưng Nữ VươngGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B3.600.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long3.000.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiNgã 3 Vịnh - Kênh tiêu T131.400.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiKênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi750.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An CơCầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ2.500.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 9 - Huyện 9Ranh Thị Trấn - Đường 7861.600.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo ĐướcNgã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng1.400.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Châu ThànhĐường huyện 3Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 171.875.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Châu ThànhĐường Phạm TungNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.500.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.753.0001.381.0001.036.000--Đất ở nông thôn
191Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.408.0001.090.000826.000--Đất ở nông thôn
192Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-793.000591.000438.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-859.000640.000482.000--Đất ở nông thôn
194Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-683.000523.000408.000--Đất ở nông thôn
195Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-340.000274.000191.000--Đất ở nông thôn
196Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-371.000245.000205.000--Đất ở nông thôn
197Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-323.000244.000191.000--Đất ở nông thôn
198Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại IIII (không thuộc các trục đường giao thông chính)-147.000122.000101.000--Đất ở nông thôn
199Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhCầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhHết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhGiao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn1.840.000----Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông3.168.000----Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh3.440.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh2.720.000----Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiNgã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 941.904.000----Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiHết Cây xăng 94 - Đường NĐ 361.440.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiĐường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 61.040.000----Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiKênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên984.000----Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnGiáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền2.960.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnNgã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnĐường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhCầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhNgã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông4.480.000----Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhNgã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành2.600.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Châu ThànhĐường Trưng Nữ VươngGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiNgã 3 Vịnh - Kênh tiêu T131.120.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiKênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi600.000----Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An CơCầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 9 - Huyện 9Ranh Thị Trấn - Đường 7861.280.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo ĐướcNgã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Châu ThànhĐường huyện 3Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 171.500.000----Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Châu ThànhĐường Phạm TungNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.402.0001.105.000829.000--Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.126.000872.000661.000--Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-634.000473.000350.000--Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-687.000512.000386.000--Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-546.000418.000326.000--Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-272.000219.000153.000--Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-297.000196.000164.000--Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-258.000195.000153.000--Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại IIII (không thuộc các trục đường giao thông chính)-118.00098.00081.000--Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhCầu Nổi - Hết Cây xăng Phước Hạnh1.890.000----Đất SX-KD nông thôn
235Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhHết Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)1.960.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An BìnhGiao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn1.610.000----Đất SX-KD nông thôn
237Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông2.772.000----Đất SX-KD nông thôn
238Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái BìnhNgã 3 Á Đông - Giáp ranh Thành phố Tây Ninh3.010.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh2.380.000----Đất SX-KD nông thôn
240Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiNgã 3 đường liên xã Đồng Khởi-Bình Minh TP Tây Ninh - Hết Cây xăng 941.666.000----Đất SX-KD nông thôn
241Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiHết Cây xăng 94 - Đường NĐ 361.260.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiĐường NĐ 36 - Kênh TN 17 - 6910.000----Đất SX-KD nông thôn
243Huyện Châu ThànhQuốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng KhởiKênh TN 17 - 6 - Giáp ranh huyện Tân Biên861.000----Đất SX-KD nông thôn
244Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnGiáp ranh Thành phố Tây Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền2.590.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnNgã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
246Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - Xã Thanh ĐiềnĐường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
247Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhCầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Châu ThànhĐường ĐT786 - đoạn đi qua Long VĩnhNgã 4 chợ Long Vĩnh - Hết ranh xã Long Vĩnh1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
249Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Ngã 3 Á Đông3.920.000----Đất SX-KD nông thôn
250Huyện Châu ThànhĐường ĐT781 - đoạn đi qua Thái BìnhNgã 4 Trãng Lớn - Giáp ranh Thị trấn Châu Thành2.275.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Châu ThànhĐường Trưng Nữ VươngGiáp ranh Thành phố Tây Ninh - Giáp Quốc lộ 22B2.520.000----Đất SX-KD nông thôn
252Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)Ranh Thị Trấn-Trí Bình - Ngã 3 Tầm Long2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiNgã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13980.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Châu ThànhĐT 788 - đoạn qua xã Đồng KhởiKênh tiêu T13 - Ranh An Cơ - Đồng Khởi525.000----Đất SX-KD nông thôn
255Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An CơCầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 9 - Huyện 9Ranh Thị Trấn - Đường 7861.120.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Châu ThànhĐường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo ĐướcNgã 3 Trường THCS Trí Bình - Cầu Rỗng Tượng980.000----Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Châu ThànhĐường huyện 3Đường 781 (từ Công chào thị trấn) - Kênh TN 171.313.000----Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Châu ThànhĐường Phạm TungNgã 4 Tam Hạp - Ranh xã An Bình1.050.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.227.000967.000725.000--Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-986.000763.000578.000--Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Châu ThànhKhu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-555.000414.000307.000--Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-601.000448.000337.000--Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-478.000366.000286.000--Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Châu ThànhKhu vực II - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính)-238.000192.000134.000--Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính)-260.000172.000144.000--Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính)-226.000171.000134.000--Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Châu ThànhKhu vực IIII - Xã loại IIII (không thuộc các trục đường giao thông chính)-103.00085.00071.000--Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-80.00060.00053.000--Đất trồng lúa
270Huyện Châu ThànhXã Thanh Điền-80.00060.00053.000--Đất trồng lúa
271Huyện Châu ThànhXã Hảo Đước-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
272Huyện Châu ThànhXã Trí Bình-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
273Huyện Châu ThànhXã An Bình-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
274Huyện Châu ThànhXã An Cơ-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
275Huyện Châu ThànhXã Đồng Khởi-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
276Huyện Châu ThànhXã Thái Bình-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
277Huyện Châu ThànhXã Thành Long-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
278Huyện Châu ThànhXã Long Vĩnh-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
279Huyện Châu ThànhXã Phước Vinh-69.00056.00043.000--Đất trồng lúa
280Huyện Châu ThànhXã Biên Giới-52.00041.00033.000--Đất trồng lúa
281Huyện Châu ThànhXã Hòa Thạnh-52.00041.00033.000--Đất trồng lúa
282Huyện Châu ThànhXã Hòa Hội-52.00041.00033.000--Đất trồng lúa
283Huyện Châu ThànhXã Ninh Điền-52.00041.00033.000--Đất trồng lúa
284Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-86.00067.00055.000--Đất trồng cây hàng năm
285Huyện Châu ThànhXã Thanh Điền-86.00067.00055.000--Đất trồng cây hàng năm
286Huyện Châu ThànhXã Hảo Đước-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
287Huyện Châu ThànhXã Trí Bình-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
288Huyện Châu ThànhXã An Bình-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
289Huyện Châu ThànhXã An Cơ-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
290Huyện Châu ThànhXã Đồng Khởi-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
291Huyện Châu ThànhXã Thái Bình-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
292Huyện Châu ThànhXã Thành Long-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
293Huyện Châu ThànhXã Long Vĩnh-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
294Huyện Châu ThànhXã Phước Vinh-76.00059.00044.000--Đất trồng cây hàng năm
295Huyện Châu ThànhXã Biên Giới-61.00049.00038.000--Đất trồng cây hàng năm
296Huyện Châu ThànhXã Hòa Thạnh-61.00049.00038.000--Đất trồng cây hàng năm
297Huyện Châu ThànhXã Hòa Hội-61.00049.00038.000--Đất trồng cây hàng năm
298Huyện Châu ThànhXã Ninh Điền-61.00049.00038.000--Đất trồng cây hàng năm
299Huyện Châu ThànhThị trấn Châu Thành-112.00089.00071.000--Đất trồng cây lâu năm
300Huyện Châu ThànhXã Thanh Điền-112.00089.00071.000--Đất trồng cây lâu năm
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap