• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau thanh tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy SơnĐất ở đô thị4.290.0003.432.0002.145.000-
2Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyệnĐất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
3Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện độiĐất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
4Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu VuôngĐất ở đô thị4.290.0003.432.0002.145.000-
5Huyện Châu ThànhĐường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu DựaĐất ở đô thị4.290.0003.432.0002.145.000-
6Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất ở đô thị2.930.0002.344.0001.465.000-
7Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn ThôngĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
8Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ChùaĐất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
9Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
10Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông KhốiĐất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
11Huyện Châu ThànhĐường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
12Huyện Châu ThànhĐường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
13Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu VuôngĐất ở đô thị2.280.0001.824.0001.140.000-
14Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân HưngĐất ở đô thị1.760.0001.408.000880.000-
15Huyện Châu ThànhĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh NổiĐất ở đô thị1.600.0001.280.000800.000-
16Huyện Châu ThànhĐường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị1.760.0001.408.000880.000-
17Huyện Châu ThànhĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu -Đất ở đô thị880.000704.000440.000-
18Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông -Đất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
19Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại -Đất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
20Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)Đất ở đô thị2.460.0001.968.0001.230.000-
21Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa -Đất ở đô thị2.630.0002.104.0001.315.000-
22Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại -Đất ở đô thị2.460.0001.968.0001.230.000-
23Huyện Châu ThànhVị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu -Đất ở đô thị700.000560.000350.000-
24Huyện Châu ThànhThị trấn Tầm Vu -Đất ở đô thị700.000560.000350.000-
25Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy SơnĐất TM-DV đô thị3.432.0002.746.0001.716.000-
26Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyệnĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
27Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện độiĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
28Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu VuôngĐất TM-DV đô thị3.432.0002.746.0001.716.000-
29Huyện Châu ThànhĐường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu DựaĐất TM-DV đô thị3.432.0002.746.0001.716.000-
30Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất TM-DV đô thị2.344.0001.875.0001.172.000-
31Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn ThôngĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
32Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ChùaĐất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
33Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
34Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông KhốiĐất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
35Huyện Châu ThànhĐường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
36Huyện Châu ThànhĐường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
37Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu VuôngĐất TM-DV đô thị1.824.0001.459.000912.000-
38Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân HưngĐất TM-DV đô thị1.408.0001.126.000704.000-
39Huyện Châu ThànhĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh NổiĐất TM-DV đô thị1.280.0001.024.000640.000-
40Huyện Châu ThànhĐường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị1.408.0001.126.000704.000-
41Huyện Châu ThànhĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu -Đất TM-DV đô thị704.000563.000352.000-
42Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông -Đất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
43Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại -Đất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
44Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)Đất TM-DV đô thị1.968.0001.574.000984.000-
45Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa -Đất TM-DV đô thị2.104.0001.683.0001.052.000-
46Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại -Đất TM-DV đô thị1.968.0001.574.000984.000-
47Huyện Châu ThànhVị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu -Đất TM-DV đô thị560.000448.000280.000-
48Huyện Châu ThànhThị trấn Tầm Vu -Đất TM-DV đô thị560.000448.000280.000-
49Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy SơnĐất SX-KD đô thị3.003.0002.402.0001.502.000-
50Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyệnĐất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.048.000-
51Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện độiĐất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.048.000-
52Huyện Châu ThànhĐường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu VuôngĐất SX-KD đô thị3.003.0002.402.0001.502.000-
53Huyện Châu ThànhĐường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu DựaĐất SX-KD đô thị3.003.0002.402.0001.502.000-
54Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất SX-KD đô thị2.051.0001.641.0001.026.000-
55Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn ThôngĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
56Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ChùaĐất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
57Huyện Châu ThànhĐường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm VuĐất SX-KD đô thị1.477.0001.182.000739.000-
58Huyện Châu ThànhĐường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông KhốiĐất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
59Huyện Châu ThànhĐường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
60Huyện Châu ThànhĐường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A)Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
61Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu VuôngĐất SX-KD đô thị1.596.0001.277.000798.000-
62Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân HưngĐất SX-KD đô thị1.232.000986.000616.000-
63Huyện Châu ThànhĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh NổiĐất SX-KD đô thị1.120.000896.000560.000-
64Huyện Châu ThànhĐường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị1.232.000986.000616.000-
65Huyện Châu ThànhĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu -Đất SX-KD đô thị616.000493.000308.000-
66Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông -Đất SX-KD đô thị3.073.0002.458.0001.537.000-
67Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại -Đất SX-KD đô thị2.457.0001.966.0001.229.000-
68Huyện Châu ThànhChợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)Đất SX-KD đô thị1.722.0001.378.000861.000-
69Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa -Đất SX-KD đô thị1.841.0001.473.000921.000-
70Huyện Châu ThànhHai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại -Đất SX-KD đô thị1.722.0001.378.000861.000-
71Huyện Châu ThànhVị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu -Đất SX-KD đô thị490.000392.000245.000-
72Huyện Châu ThànhThị trấn Tầm Vu -Đất SX-KD đô thị490.000392.000245.000-
73Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)Đất ở nông thôn4.350.0003.480.0002.175.000-
74Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm VuĐất ở nông thôn3.600.0002.880.0001.800.000-
75Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông NhạcĐất ở nông thôn3.600.0002.880.0001.800.000-
76Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú LộcĐất ở nông thôn2.340.0001.872.0001.170.000-
77Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)Đất ở nông thôn3.710.0002.968.0001.855.000-
78Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ CungĐất ở nông thôn2.340.0001.872.0001.170.000-
79Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3Đất ở nông thôn2.150.0001.720.0001.075.000-
80Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà HùngĐất ở nông thôn2.930.0002.344.0001.465.000-
81Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh ĐôngĐất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
82Huyện Châu ThànhĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn ThôngĐất ở nông thôn3.510.0002.808.0001.755.000-
83Huyện Châu ThànhĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân HưngĐất ở nông thôn2.340.0001.872.0001.170.000-
84Huyện Châu ThànhĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ HươngĐất ở nông thôn2.930.0002.344.0001.465.000-
85Huyện Châu ThànhĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ HươngĐất ở nông thôn1.950.0001.560.000975.000-
86Huyện Châu ThànhĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)Đất ở nông thôn2.930.0002.344.0001.465.000-
87Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827BĐất ở nông thôn1.080.000864.000540.000-
88Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827B - Bến đòĐất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
89Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình CáchĐất ở nông thôn2.540.0002.032.0001.270.000-
90Huyện Châu ThànhĐường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -Đất ở nông thôn2.930.0002.344.0001.465.000-
91Huyện Châu ThànhĐường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -Đất ở nông thôn2.650.0002.120.0001.325.000-
92Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827BĐất ở nông thôn2.150.0001.720.0001.075.000-
93Huyện Châu ThànhLộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
94Huyện Châu ThànhĐường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827BĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
95Huyện Châu ThànhĐường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền GiangĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
96Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư ÁiĐất ở nông thôn1.580.0001.264.000790.000-
97Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất VõngĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
98Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827BĐất ở nông thôn1.580.0001.264.000790.000-
99Huyện Châu ThànhĐường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh -Đất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
100Huyện Châu ThànhĐường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827BĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
101Huyện Châu ThànhĐường 30/4 nhánh rẽ trái -Đất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
102Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827BĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
103Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông BụiĐất ở nông thôn2.110.0001.688.0001.055.000-
104Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)Đất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
105Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền GiangĐất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
106Huyện Châu ThànhLộ Thầy Ban ĐT 827 - Đê bao Sông TraĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
107Huyện Châu ThànhĐường An Khương Thới ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương ThớiĐất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
108Huyện Châu ThànhĐường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 - Đê bao Sông TraĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
109Huyện Châu ThànhLộ cột đèn đỏ ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)Đất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
110Huyện Châu ThànhĐường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương ThớiĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
111Huyện Châu ThànhĐường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ TâyĐất ở nông thôn880.000704.000440.000-
112Huyện Châu ThànhLộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - hết tuyếnĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
113Huyện Châu ThànhĐường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền GiangĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
114Huyện Châu ThànhĐường T2 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền GiangĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
115Huyện Châu ThànhĐường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)Đất ở nông thôn880.000704.000440.000-
116Huyện Châu ThànhĐường T1 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền GiangĐất ở nông thôn950.000760.000475.000-
117Huyện Châu ThànhĐê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827Đất ở nông thôn530.000424.000265.000-
118Huyện Châu ThànhĐê bao sông Tra ĐT 827 - ĐT 827BĐất ở nông thôn530.000424.000265.000-
119Huyện Châu ThànhĐường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - Kênh NổiĐất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
120Huyện Châu ThànhLộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh CôngĐất ở nông thôn1.580.0001.264.000790.000-
121Huyện Châu ThànhĐường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến LượcĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
122Huyện Châu ThànhĐường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) -Đất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
123Huyện Châu ThànhĐường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm -Đất ở nông thôn880.000704.000440.000-
124Huyện Châu ThànhĐường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông BáiĐất ở nông thôn600.000480.000300.000-
125Huyện Châu ThànhĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -Đất ở nông thôn530.000424.000265.000-
126Huyện Châu ThànhChợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ -Đất ở nông thôn2.980.0002.384.0001.490.000-
127Huyện Châu ThànhChợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ -Đất ở nông thôn2.110.0001.688.0001.055.000-
128Huyện Châu ThànhChợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ -Đất ở nông thôn2.980.0002.384.0001.490.000-
129Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mớiĐất ở nông thôn2.110.0001.688.0001.055.000-
130Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũĐất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
131Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)Đất ở nông thôn1.050.000840.000525.000-
132Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.000.000-
133Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 2, 3, 6 và 7 -Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.000.000-
134Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 1, 4 và 5 -Đất ở nông thôn3.710.0002.968.0001.855.000-
135Huyện Châu ThànhSông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị -Đất ở nông thôn360.000288.000180.000-
136Huyện Châu ThànhSông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -Đất ở nông thôn280.000224.000140.000-
137Huyện Châu ThànhCác xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất ở nông thôn350.000280.000175.000-
138Huyện Châu ThànhCác xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất ở nông thôn270.000216.000135.000-
139Huyện Châu ThànhCác xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị -Đất ở nông thôn350.000280.000175.000-
140Huyện Châu ThànhCác xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông -Đất ở nông thôn270.000216.000135.000-
141Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới)Đất TM-DV nông thôn3.480.0002.784.0001.740.000-
142Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm VuĐất TM-DV nông thôn2.880.0002.304.0001.440.000-
143Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông NhạcĐất TM-DV nông thôn2.880.0002.304.0001.440.000-
144Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú LộcĐất TM-DV nông thôn1.872.0001.498.000936.000-
145Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)Đất TM-DV nông thôn2.968.0002.374.0001.484.000-
146Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ CungĐất TM-DV nông thôn1.872.0001.498.000936.000-
147Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.376.000860.000-
148Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà HùngĐất TM-DV nông thôn2.344.0001.875.0001.172.000-
149Huyện Châu ThànhĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh ĐôngĐất TM-DV nông thôn1.408.0001.126.000704.000-
150Huyện Châu ThànhĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn ThôngĐất TM-DV nông thôn2.808.0002.246.0001.404.000-
151Huyện Châu ThànhĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân HưngĐất TM-DV nông thôn1.872.0001.498.000936.000-
152Huyện Châu ThànhĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ HươngĐất TM-DV nông thôn2.344.0001.875.0001.172.000-
153Huyện Châu ThànhĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ HươngĐất TM-DV nông thôn1.560.0001.248.000780.000-
154Huyện Châu ThànhĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son)Đất TM-DV nông thôn2.344.0001.875.0001.172.000-
155Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn864.000691.000432.000-
156Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827B - Bến đòĐất TM-DV nông thôn1.408.0001.126.000704.000-
157Huyện Châu ThànhĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình CáchĐất TM-DV nông thôn2.032.0001.626.0001.016.000-
158Huyện Châu ThànhĐường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long -Đất TM-DV nông thôn2.344.0001.875.0001.172.000-
159Huyện Châu ThànhĐường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì -Đất TM-DV nông thôn2.120.0001.696.0001.060.000-
160Huyện Châu ThànhĐường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn1.720.0001.376.000860.000-
161Huyện Châu ThànhLộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA)Đất TM-DV nông thôn1.120.000896.000560.000-
162Huyện Châu ThànhĐường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
163Huyện Châu ThànhĐường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền GiangĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
164Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư ÁiĐất TM-DV nông thôn1.264.0001.011.000632.000-
165Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất VõngĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
166Huyện Châu ThànhLộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn1.264.0001.011.000632.000-
167Huyện Châu ThànhĐường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh -Đất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
168Huyện Châu ThànhĐường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
169Huyện Châu ThànhĐường 30/4 nhánh rẽ trái -Đất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
170Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
171Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông BụiĐất TM-DV nông thôn1.688.0001.350.000844.000-
172Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)Đất TM-DV nông thôn1.408.0001.126.000704.000-
173Huyện Châu ThànhĐường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền GiangĐất TM-DV nông thôn1.120.000896.000560.000-
174Huyện Châu ThànhLộ Thầy Ban ĐT 827 - Đê bao Sông TraĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
175Huyện Châu ThànhĐường An Khương Thới ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương ThớiĐất TM-DV nông thôn1.120.000896.000560.000-
176Huyện Châu ThànhĐường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 - Đê bao Sông TraĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
177Huyện Châu ThànhLộ cột đèn đỏ ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)Đất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
178Huyện Châu ThànhĐường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương ThớiĐất TM-DV nông thôn984.000787.000492.000-
179Huyện Châu ThànhĐường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ TâyĐất TM-DV nông thôn704.000563.000352.000-
180Huyện Châu ThànhLộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - hết tuyếnĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
181Huyện Châu ThànhĐường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền GiangĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
182Huyện Châu ThànhĐường T2 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền GiangĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
183Huyện Châu ThànhĐường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827)Đất TM-DV nông thôn704.000563.000352.000-
184Huyện Châu ThànhĐường T1 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền GiangĐất TM-DV nông thôn760.000608.000380.000-
185Huyện Châu ThànhĐê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827Đất TM-DV nông thôn424.000339.000212.000-
186Huyện Châu ThànhĐê bao sông Tra ĐT 827 - ĐT 827BĐất TM-DV nông thôn424.000339.000212.000-
187Huyện Châu ThànhĐường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - Kênh NổiĐất TM-DV nông thôn1.120.000896.000560.000-
188Huyện Châu ThànhLộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh CôngĐất TM-DV nông thôn1.264.0001.011.000632.000-
189Huyện Châu ThànhĐường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến LượcĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
190Huyện Châu ThànhĐường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) -Đất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
191Huyện Châu ThànhĐường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm -Đất TM-DV nông thôn704.000563.000352.000-
192Huyện Châu ThànhĐường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông BáiĐất TM-DV nông thôn480.000384.000240.000-
193Huyện Châu ThànhĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -Đất TM-DV nông thôn424.000339.000212.000-
194Huyện Châu ThànhChợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ -Đất TM-DV nông thôn2.384.0001.907.0001.192.000-
195Huyện Châu ThànhChợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ -Đất TM-DV nông thôn1.688.0001.350.000844.000-
196Huyện Châu ThànhChợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ -Đất TM-DV nông thôn2.384.0001.907.0001.192.000-
197Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mớiĐất TM-DV nông thôn1.688.0001.350.000844.000-
198Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũĐất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
199Huyện Châu ThànhKhu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)Đất TM-DV nông thôn840.000672.000420.000-
200Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) -Đất TM-DV nông thôn3.200.0002.560.0001.600.000-
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (907 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Đức, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.