Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 3.432.000 | 2.145.000 | - |
| 2 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 3 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 4 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 3.432.000 | 2.145.000 | - |
| 5 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 3.432.000 | 2.145.000 | - |
| 6 | Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất ở đô thị | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | - |
| 7 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 8 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 9 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 10 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 11 | Huyện Châu Thành | Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 12 | Huyện Châu Thành | Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 13 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | - |
| 14 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 15 | Huyện Châu Thành | Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 16 | Huyện Châu Thành | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 17 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu - | Đất ở đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 18 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông - | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 19 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại - | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 20 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) | Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | - |
| 21 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa - | Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | - |
| 22 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại - | Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | - |
| 23 | Huyện Châu Thành | Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 24 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Tầm Vu - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 25 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.432.000 | 2.746.000 | 1.716.000 | - |
| 26 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 27 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 28 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông | Đất TM-DV đô thị | 3.432.000 | 2.746.000 | 1.716.000 | - |
| 29 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa | Đất TM-DV đô thị | 3.432.000 | 2.746.000 | 1.716.000 | - |
| 30 | Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất TM-DV đô thị | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | - |
| 31 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 32 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 33 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 34 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 35 | Huyện Châu Thành | Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 36 | Huyện Châu Thành | Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 37 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | - |
| 38 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 39 | Huyện Châu Thành | Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | - |
| 40 | Huyện Châu Thành | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 41 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu - | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 563.000 | 352.000 | - |
| 42 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông - | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 43 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 44 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) | Đất TM-DV đô thị | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 45 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa - | Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | - |
| 46 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 47 | Huyện Châu Thành | Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | - |
| 48 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Tầm Vu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | - |
| 49 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Ranh Thị trấn Tầm Vu - Cầu Thầy Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.003.000 | 2.402.000 | 1.502.000 | - |
| 50 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | - |
| 51 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Hết ranh Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | - |
| 52 | Huyện Châu Thành | Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) - Thị trấn Tầm Vu Hết ranh Huyện đội - Ngã tư cầu Vuông | Đất SX-KD đô thị | 3.003.000 | 2.402.000 | 1.502.000 | - |
| 53 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - Cầu Dựa | Đất SX-KD đô thị | 3.003.000 | 2.402.000 | 1.502.000 | - |
| 54 | Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thông (HL 27) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất SX-KD đô thị | 2.051.000 | 1.641.000 | 1.026.000 | - |
| 55 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt nối dài - Thị trấn Tầm Vu Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 56 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu Chùa | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 57 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 - Thị trấn Tầm Vu Cầu Chùa - Hết ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | - |
| 58 | Huyện Châu Thành | Đường Phan Văn Đạt - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 59 | Huyện Châu Thành | Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá) - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 60 | Huyện Châu Thành | Đường Dương Thị Hoa - Thị trấn Tầm Vu Vòng xoay UBND huyện - đường Phan Văn Đạt (Trường tiểu học Tầm Vu A) | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 61 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | - |
| 62 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi - Thị trấn Tầm Vu Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | - |
| 63 | Huyện Châu Thành | Đường vành đai thị trấn - Thị trấn Tầm Vu Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 64 | Huyện Châu Thành | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu - Thị trấn Tầm Vu ĐT 827C - hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | - |
| 65 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tầm Vu - | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | - |
| 66 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy mé sông - | Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | - |
| 67 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Dãy còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - |
| 68 | Huyện Châu Thành | Chợ Tầm Vu - Thị trấn Tầm Vu Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá) | Đất SX-KD đô thị | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | - |
| 69 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên lộ nhựa - | Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | - |
| 70 | Huyện Châu Thành | Hai dãy Đình Tân Xuân - Thị trấn Tầm Vu Bên còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | - |
| 71 | Huyện Châu Thành | Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Tầm Vu - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 72 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Tầm Vu - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 73 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới) | Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.175.000 | - |
| 74 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 75 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 76 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 77 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) | Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.968.000 | 1.855.000 | - |
| 78 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 79 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.075.000 | - |
| 80 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng | Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | - |
| 81 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 82 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 83 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 84 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương | Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | - |
| 85 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | - |
| 86 | Huyện Châu Thành | ĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son) | Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | - |
| 87 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | - |
| 88 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827B - Bến đò | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 89 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách | Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | - |
| 90 | Huyện Châu Thành | Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long - | Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | - |
| 91 | Huyện Châu Thành | Đường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì - | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.325.000 | - |
| 92 | Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.075.000 | - |
| 93 | Huyện Châu Thành | Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 94 | Huyện Châu Thành | Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 95 | Huyện Châu Thành | Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 96 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | - |
| 97 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 98 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | - |
| 99 | Huyện Châu Thành | Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh - | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 100 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 101 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 nhánh rẽ trái - | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 102 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 103 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 104 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 105 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 106 | Huyện Châu Thành | Lộ Thầy Ban ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 107 | Huyện Châu Thành | Đường An Khương Thới ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 108 | Huyện Châu Thành | Đường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 109 | Huyện Châu Thành | Lộ cột đèn đỏ ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 110 | Huyện Châu Thành | Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương Thới | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | - |
| 111 | Huyện Châu Thành | Đường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây | Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 112 | Huyện Châu Thành | Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - hết tuyến | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 113 | Huyện Châu Thành | Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 114 | Huyện Châu Thành | Đường T2 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 115 | Huyện Châu Thành | Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 116 | Huyện Châu Thành | Đường T1 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | - |
| 117 | Huyện Châu Thành | Đê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 | Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 118 | Huyện Châu Thành | Đê bao sông Tra ĐT 827 - ĐT 827B | Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 119 | Huyện Châu Thành | Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 120 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | - |
| 121 | Huyện Châu Thành | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 122 | Huyện Châu Thành | Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 123 | Huyện Châu Thành | Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | - |
| 124 | Huyện Châu Thành | Đường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông Bái | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 125 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 126 | Huyện Châu Thành | Chợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.490.000 | - |
| 127 | Huyện Châu Thành | Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 128 | Huyện Châu Thành | Chợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.490.000 | - |
| 129 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới | Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 130 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 131 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 132 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 133 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 2, 3, 6 và 7 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 134 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường số 1, 4 và 5 - | Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 2.968.000 | 1.855.000 | - |
| 135 | Huyện Châu Thành | Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Bình Quới, Phú Ngãi Trị - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | - |
| 136 | Huyện Châu Thành | Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Các xã Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | - |
| 137 | Huyện Châu Thành | Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 138 | Huyện Châu Thành | Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | - |
| 139 | Huyện Châu Thành | Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Hiệp Thạnh, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 140 | Huyện Châu Thành | Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | - |
| 141 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Ranh Thành phố Tân An - Lộ An Thạnh (đoạn Hòa Phú Bình Quới) | Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 2.784.000 | 1.740.000 | - |
| 142 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ An Thạnh - Ranh Thị trấn Tầm Vu | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | - |
| 143 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | - |
| 144 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ ông Nhạc - Cầu Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | - |
| 145 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) | Đất TM-DV nông thôn | 2.968.000 | 2.374.000 | 1.484.000 | - |
| 146 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long - Cầu Phủ Cung | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | - |
| 147 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.376.000 | 860.000 | - |
| 148 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen Bà Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | - |
| 149 | Huyện Châu Thành | ĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng Bến đò Thanh Vĩnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 150 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Cống Bình Tâm - Đầu đường Nguyễn Thông | Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 151 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | - |
| 152 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng - Đường vào chùa Bửu Sơn Kỳ Hương | Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | - |
| 153 | Huyện Châu Thành | ĐT 827B Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | - |
| 154 | Huyện Châu Thành | ĐT 827C Cầu Dựa - Hết ranh huyện (10 Son) | Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | - |
| 155 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827 - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 691.000 | 432.000 | - |
| 156 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827B - Bến đò | Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 157 | Huyện Châu Thành | ĐT 827D ĐT 827 - Cầu Bình Cách | Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | - |
| 158 | Huyện Châu Thành | Đường 879 (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long - | Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | - |
| 159 | Huyện Châu Thành | Đường 879B (Tiền Giang) Đoạn nằm trên đất xã Long Trì - | Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.060.000 | - |
| 160 | Huyện Châu Thành | Đường Nguyễn Thông (HL 27) Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.376.000 | 860.000 | - |
| 161 | Huyện Châu Thành | Lộ Hòa Phú – An Vĩnh Ngãi ĐT 827 - ranh xã An Vĩnh Ngãi (TPTA) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 162 | Huyện Châu Thành | Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 163 | Huyện Châu Thành | Đường An Thạnh – Hòa Phú ĐT 827 - ranh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 164 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) ĐT 827 hướng về Bình Quới - Kênh Tư Ái | Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | - |
| 165 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 166 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa (Vĩnh Công) Cầu Nhất Võng - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | - |
| 167 | Huyện Châu Thành | Đường liên ấp 2, ấp 5 Xã Hiệp Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 168 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 Hết ranh Thị trấn Tầm Vu - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 169 | Huyện Châu Thành | Đường 30/4 nhánh rẽ trái - | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 170 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 171 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi | Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 172 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) | Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 173 | Huyện Châu Thành | Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi Ranh Cầu 30/4 - Ranh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 174 | Huyện Châu Thành | Lộ Thầy Ban ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 175 | Huyện Châu Thành | Đường An Khương Thới ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) cuối đường An Khương Thới | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 176 | Huyện Châu Thành | Đường Ao Sen – Bà Hùng ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 177 | Huyện Châu Thành | Lộ cột đèn đỏ ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 178 | Huyện Châu Thành | Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ ĐT 827 - lộ An Khương Thới | Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | - |
| 179 | Huyện Châu Thành | Đường Bình Thạnh 3 ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | - |
| 180 | Huyện Châu Thành | Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12) ĐT 827 - hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 181 | Huyện Châu Thành | Đường Chiến lược (xã Dương Xuân Hội) Kênh 30/4 - Ranh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 182 | Huyện Châu Thành | Đường T2 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 183 | Huyện Châu Thành | Đường liên xã Long Trì – An Lục Long – Thanh Phú Long 827C - Cầu 30/4 (ĐT 827) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | - |
| 184 | Huyện Châu Thành | Đường T1 (Long Trì) ĐT 827C - Ranh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | - |
| 185 | Huyện Châu Thành | Đê bao sông Tra Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827 | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 186 | Huyện Châu Thành | Đê bao sông Tra ĐT 827 - ĐT 827B | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 187 | Huyện Châu Thành | Đường vành đai thị trấn Lộ Thâm Nhiên - Kênh Nổi | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 188 | Huyện Châu Thành | Lộ Dừa nối dài ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | - |
| 189 | Huyện Châu Thành | Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu Hết ranh Thị trấn - đường Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 190 | Huyện Châu Thành | Đường Vĩnh Xuân A- B (xã Dương Xuân Hội) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 191 | Huyện Châu Thành | Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | - |
| 192 | Huyện Châu Thành | Đường chợ Ông Bái 827A - Cầu chợ Ông Bái | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | - |
| 193 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 194 | Huyện Châu Thành | Chợ Hòa Phú Hai dãy phố chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.384.000 | 1.907.000 | 1.192.000 | - |
| 195 | Huyện Châu Thành | Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 196 | Huyện Châu Thành | Chợ Thuận Mỹ Hai dãy phố chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.384.000 | 1.907.000 | 1.192.000 | - |
| 197 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã tư UBND xã Bình Quới - đường vòng ngã ba lộ mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 198 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - hết dãy Nhà lồng chợ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 199 | Huyện Châu Thành | Khu vực xã Bình Quới Ngã ba Kỳ Son cũ - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 200 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư chợ Thanh Phú Long Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |



