• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An PhúTại đây52Xã An MinhTại đây
2Xã Vĩnh HậuTại đây53Xã Vân KhánhTại đây
3Xã Nhơn HộiTại đây54Xã Tây YênTại đây
4Xã Khánh BìnhTại đây55Xã Đông TháiTại đây
5Xã Phú HữuTại đây56Xã An BiênTại đây
6Xã Tân AnTại đây57Xã Định HòaTại đây
7Xã Châu PhongTại đây58Xã Gò QuaoTại đây
8Xã Vĩnh XươngTại đây59Xã Vĩnh Hòa HưngTại đây
9Xã Phú TânTại đây60Xã Vĩnh TuyTại đây
10Xã Phú AnTại đây61Xã Giồng RiềngTại đây
11Xã Bình Thạnh ĐôngTại đây62Xã Thạnh HưngTại đây
12Xã Chợ VàmTại đây63Xã Long ThạnhTại đây
13Xã Hòa LạcTại đây64Xã Hòa HưngTại đây
14Xã Phú LâmTại đây65Xã Ngọc ChúcTại đây
15Xã Châu PhúTại đây66Xã Hòa ThuậnTại đây
16Xã Mỹ ĐứcTại đây67Xã Tân HộiTại đây
17Xã Vĩnh Thạnh TrungTại đây68Xã Tân HiệpTại đây
18Xã Bình MỹTại đây69Xã Thạnh ĐôngTại đây
19Xã Thạnh Mỹ TâyTại đây70Xã Thạnh LộcTại đây
20Xã An CưTại đây71Xã Châu ThànhTại đây
21Xã Núi CấmTại đây72Xã Bình AnTại đây
22Xã Ba ChúcTại đây73Xã Hòn ĐấtTại đây
23Xã Tri TônTại đây74Xã Sơn KiênTại đây
24Xã Ô LâmTại đây75Xã Mỹ ThuậnTại đây
25Xã Cô TôTại đây76Xã Hòa ĐiềnTại đây
26Xã Vĩnh GiaTại đây77Xã Kiên LươngTại đây
27Xã An ChâuTại đây78Xã Giang ThànhTại đây
28Xã Bình HòaTại đây79Xã Vĩnh ĐiềuTại đây
29Xã Cần ĐăngTại đây80Phường Long XuyênTại đây
30Xã Vĩnh HanhTại đây81Phường Bình ĐứcTại đây
31Xã Vĩnh AnTại đây82Phường Mỹ ThớiTại đây
32Xã Chợ MớiTại đây83Phường Châu ĐốcTại đây
33Xã Cù Lao GiêngTại đây84Phường Vĩnh TếTại đây
34Xã Hội AnTại đây85Phường Tân ChâuTại đây
35Xã Long ĐiềnTại đây86Phường Long PhúTại đây
36Xã Nhơn MỹTại đây87Phường Tịnh BiênTại đây
37Xã Long KiếnTại đây88Phường Thới SơnTại đây
38Xã Thoại SơnTại đây89Phường Chi LăngTại đây
39Xã Óc EoTại đây90Phường Vĩnh ThôngTại đây
40Xã Định MỹTại đây91Phường Rạch GiáTại đây
41Xã Phú HòaTại đây92Phường Hà TiênTại đây
42Xã Vĩnh TrạchTại đây93Phường Tô ChâuTại đây
43Xã Tây PhúTại đây94Đặc khu Kiên HảiTại đây
44Xã Vĩnh BìnhTại đây95Đặc khu Phú QuốcTại đây
45Xã Vĩnh ThuậnTại đây96Đặc khu Thổ ChâuTại đây
46Xã Vĩnh PhongTại đây97Xã Mỹ Hòa HưngTại đây
47Xã Vĩnh HòaTại đây98Xã Bình GiangTại đây
48Xã U Minh ThượngTại đây99Xã Bình SơnTại đây
49Xã Đông HòaTại đây100Xã Hòn NghệTại đây
50Xã Tân ThạnhTại đây101Xã Sơn HảiTại đây
51Xã Đông HưngTại đây102Xã Tiên HảiTại đây

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh An Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đườngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
2Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
3Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
4Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất ĐạmĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
5Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc KhángĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
6Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
7Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất ThuyếtĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
8Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị RàngĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
9Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất ĐạmĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
10Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
11Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê NgọcĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
12Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
13Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
14Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
15Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
16Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
17Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
18Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương RanhĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
19Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út XuânĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
20Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 -Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
21Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An ChâuĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
22Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu ĐôiĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
23Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình ThạnhĐất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
24Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)Đất ở đô thị675.000405.000270.000135.000
25Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy NghềĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
26Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm KênhĐất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
27Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạnĐất ở đô thị250.000150.000100.000100.000
28Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)Đất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
29Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)Đất ở đô thị675.000405.000270.000135.000
30Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)Đất ở đô thị675.000405.000270.000135.000
31Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -Đất ở đô thị550.000330.000220.000110.000
32Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng -Đất ở đô thị350.000210.000140.000100.000
33Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị550.000330.000220.000110.000
34Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương -Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
35Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng -Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
36Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước -Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
37Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
38Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành ĐaiĐất ở đô thị300.000180.000120.000100.000
39Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -Đất ở đô thị250.000150.000100.000100.000
40Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự -Đất ở đô thị250.000150.000100.000100.000
41Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng -Đất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
42Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình ThạnhĐất ở đô thị250.000150.000100.000100.000
43Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
44Huyện Châu ThànhCầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình ĐứcĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
45Huyện Châu ThànhĐường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch ChanhĐất ở đô thị300.000180.000120.000100.000
46Huyện Châu ThànhKhu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu -Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
47Huyện Châu ThànhĐường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến -Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
48Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại -Đất ở đô thị200.000120.000100.000100.000
49Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
50Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
51Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.BìnhĐất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
52Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xãĐất ở đô thị450.000270.000180.00090.000
53Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũĐất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
54Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
55Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công ChánhĐất ở đô thị350.000210.000140.00070.000
56Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất ở đô thị70.00050.00050.00050.000
57Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 -Đất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
58Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất ở đô thị200.000120.00080.00050.000
59Huyện Châu ThànhCác đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -Đất ở đô thị120.00072.00050.00050.000
60Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đườngĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
61Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
62Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
63Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất ĐạmĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
64Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc KhángĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
65Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
66Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất ThuyếtĐất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
67Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị RàngĐất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
68Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất ĐạmĐất TM-DV đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
69Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)Đất TM-DV đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
70Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê NgọcĐất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
71Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
72Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
73Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
74Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
75Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 -Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
76Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
77Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương RanhĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
78Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út XuânĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
79Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 -Đất TM-DV đô thị1.330.000798.000532.000266.000
80Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An ChâuĐất TM-DV đô thị770.000462.000308.000154.000
81Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu ĐôiĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
82Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình ThạnhĐất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
83Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)Đất TM-DV đô thị472.500283.500189.00094.500
84Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy NghềĐất TM-DV đô thị770.000462.000308.000154.000
85Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm KênhĐất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
86Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạnĐất TM-DV đô thị175.000105.00080.00080.000
87Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)Đất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
88Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)Đất TM-DV đô thị472.500283.500189.00094.500
89Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)Đất TM-DV đô thị472.500283.500189.00094.500
90Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -Đất TM-DV đô thị385.000231.000154.00080.000
91Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng -Đất TM-DV đô thị245.000147.00098.00080.000
92Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi -Đất TM-DV đô thị385.000231.000154.00080.000
93Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương -Đất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
94Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng -Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.00080.000
95Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước -Đất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
96Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.00080.000
97Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành ĐaiĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00080.000
98Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -Đất TM-DV đô thị175.000105.00080.00080.000
99Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự -Đất TM-DV đô thị175.000105.00080.00080.000
100Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng -Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
101Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình ThạnhĐất TM-DV đô thị175.000105.00080.00080.000
102Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu -Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.00080.000
103Huyện Châu ThànhCầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình ĐứcĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00080.000
104Huyện Châu ThànhĐường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch ChanhĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00080.000
105Huyện Châu ThànhKhu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu -Đất TM-DV đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
106Huyện Châu ThànhĐường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.00080.000
107Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại -Đất TM-DV đô thị140.00084.00080.00080.000
108Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
109Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
110Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.BìnhĐất TM-DV đô thị280.000168.000112.00056.000
111Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xãĐất TM-DV đô thị315.000189.000126.00063.000
112Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũĐất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
113Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
114Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công ChánhĐất TM-DV đô thị245.000147.00098.00049.000
115Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị49.00040.00040.00040.000
116Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 -Đất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
117Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất TM-DV đô thị140.00084.00056.00040.000
118Huyện Châu ThànhCác đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -Đất TM-DV đô thị84.00050.40040.00040.000
119Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
120Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
121Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
122Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất ĐạmĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
123Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc KhángĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
124Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
125Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất ThuyếtĐất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
126Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị RàngĐất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
127Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất ĐạmĐất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
128Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)Đất SX-KD đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
129Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê NgọcĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
130Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
131Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
132Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt -Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
133Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 -Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
134Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 -Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
135Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) -Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
136Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương RanhĐất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
137Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út XuânĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
138Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 -Đất SX-KD đô thị1.140.000684.000456.000228.000
139Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An ChâuĐất SX-KD đô thị660.000396.000264.000132.000
140Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu ĐôiĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
141Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình ThạnhĐất SX-KD đô thị420.000252.000168.00084.000
142Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)Đất SX-KD đô thị405.000243.000162.00081.000
143Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy NghềĐất SX-KD đô thị660.000396.000264.000132.000
144Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm KênhĐất SX-KD đô thị480.000288.000192.00096.000
145Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạnĐất SX-KD đô thị150.00090.00060.00060.000
146Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)Đất SX-KD đô thị360.000216.000144.00072.000
147Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)Đất SX-KD đô thị405.000243.000162.00081.000
148Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)Đất SX-KD đô thị405.000243.000162.00081.000
149Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) -Đất SX-KD đô thị330.000198.000132.00066.000
150Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng -Đất SX-KD đô thị210.000126.00084.00060.000
151Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi -Đất SX-KD đô thị330.000198.000132.00066.000
152Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương -Đất SX-KD đô thị420.000252.000168.00084.000
153Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng -Đất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
154Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước -Đất SX-KD đô thị420.000252.000168.00084.000
155Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -Đất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
156Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành ĐaiĐất SX-KD đô thị180.000108.00072.00060.000
157Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh -Đất SX-KD đô thị150.00090.00060.00060.000
158Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự -Đất SX-KD đô thị150.00090.00060.00060.000
159Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng -Đất SX-KD đô thị480.000288.000192.00096.000
160Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình ThạnhĐất SX-KD đô thị150.00090.00060.00060.000
161Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu -Đất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
162Huyện Châu ThànhCầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình ĐứcĐất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
163Huyện Châu ThànhĐường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch ChanhĐất SX-KD đô thị180.000108.00072.00060.000
164Huyện Châu ThànhKhu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu -Đất SX-KD đô thị1.740.0001.044.000696.000348.000
165Huyện Châu ThànhĐường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
166Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại -Đất SX-KD đô thị120.00072.00060.00060.000
167Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5Đất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
168Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình -Đất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
169Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.BìnhĐất SX-KD đô thị240.000144.00096.00048.000
170Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xãĐất SX-KD đô thị270.000162.000108.00054.000
171Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũĐất SX-KD đô thị480.000288.000192.00096.000
172Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũĐất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
173Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công ChánhĐất SX-KD đô thị210.000126.00084.00042.000
174Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị42.00030.00030.00030.000
175Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 -Đất SX-KD đô thị360.000216.000144.00072.000
176Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến -Đất SX-KD đô thị120.00072.00048.00030.000
177Huyện Châu ThànhCác đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí -Đất SX-KD đô thị72.00043.20030.00030.000
178Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần DưngĐất ở nông thôn3.000.0001.800.000--
179Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000--
180Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đườngĐất ở nông thôn2.500.0001.500.000--
181Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000--
182Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000--
183Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tửĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000--
184Huyện Châu ThànhĐường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đườngĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000--
185Huyện Châu ThànhĐường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000--
186Huyện Châu ThànhĐường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000--
187Huyện Châu ThànhĐường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000--
188Huyện Châu ThànhĐường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đườngĐất ở nông thôn1.200.000720.000--
189Huyện Châu ThànhCác hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C -Đất ở nông thôn1.000.000600.000--
190Huyện Châu ThànhĐường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông HậuĐất ở nông thôn600.000360.000--
191Huyện Châu ThànhLộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)Đất ở nông thôn450.000270.000--
192Huyện Châu ThànhLô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn950.000570.000--
193Huyện Châu ThànhLô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn800.000480.000--
194Huyện Châu ThànhLô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn600.000360.000--
195Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn1.350.000810.000--
196Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn1.050.000630.000--
197Huyện Châu ThànhKhu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn1.000.000600.000--
198Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn200.000120.000--
199Huyện Châu ThànhKhu Hai Trí - Xã Bình Hòa -Đất ở nông thôn240.000144.000--
200Huyện Châu ThànhKhu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông HậuĐất ở nông thôn600.000360.000--
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (979 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.