• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen can duoc tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Đước – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Cần Đước, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -Đất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
2Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu ChùaĐất ở đô thị4.875.0003.900.0002.438.000-
3Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1AĐất ở đô thị11.700.0009.360.0005.850.000-
4Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -Đất ở đô thị4.875.0003.900.0002.438.000-
5Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấnĐất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
6Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100mĐất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
7Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị21.450.00017.160.00010.725.000-
8Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần ĐướcĐất ở đô thị16.380.00013.104.0008.190.000-
9Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú SổĐất ở đô thị13.650.00010.920.0006.825.000-
10Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu CốngĐất ở đô thị5.070.0004.056.0002.535.000-
11Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6Đất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
12Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -Đất ở đô thị6.630.0005.304.0003.315.000-
13Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu KhảiĐất ở đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
14Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4Đất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
15Huyện Cần ĐướcNguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần ĐướcĐất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
16Huyện Cần ĐướcVõ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công NghệĐất ở đô thị6.630.0005.304.0003.315.000-
17Huyện Cần ĐướcLê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân ÂnĐất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
18Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm MươngĐất ở đô thị2.340.0001.872.0001.170.000-
19Huyện Cần ĐướcNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai GiácĐất ở đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
20Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầuĐất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
21Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -Đất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
22Huyện Cần ĐướcNguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba ĐỉnhĐất ở đô thị1.950.0001.560.000975.000-
23Huyện Cần ĐướcTrương Định - Thị trấn Cần Đước -Đất ở đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
24Huyện Cần ĐướcTrần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần ĐướcĐất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
25Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.340.0001.872.0001.170.000-
26Huyện Cần ĐướcNguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2Đất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
27Huyện Cần ĐướcĐường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến NghĩaĐất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
28Huyện Cần ĐướcĐường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)Đất ở đô thị1.270.0001.016.000635.000-
29Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Đất ở đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
30Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai -Đất ở đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
31Huyện Cần ĐướcĐường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -Đất ở đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
32Huyện Cần ĐướcĐường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước -Đất ở đô thị1.170.000936.000585.000-
33Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -Đất ở đô thị13.650.00010.920.0006.825.000-
34Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B -Đất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
35Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C -Đất ở đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
36Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -Đất ở đô thị3.800.0003.040.0001.900.000-
37Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị1.520.0001.216.000760.000-
38Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -Đất ở đô thị11.700.0009.360.0005.850.000-
39Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -Đất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
40Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -Đất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
41Huyện Cần ĐướcKhu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàngĐất ở đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
42Huyện Cần ĐướcĐường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước -Đất ở đô thị9.750.0007.800.0004.875.000-
43Huyện Cần ĐướcKhu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước -Đất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
44Huyện Cần ĐướcThị trấn Cần Đước -Đất ở đô thị975.000780.000488.000-
45Huyện Cần ĐướcĐH 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ MồiĐất ở đô thị1.350.0001.080.000675.000-
46Huyện Cần ĐướcĐường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị1.270.0001.016.000635.000-
47Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
48Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu ChùaĐất TM-DV đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
49Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa -Đất TM-DV đô thị9.360.0007.488.0004.680.000-
50Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -Đất TM-DV đô thị3.900.0003.120.0001.950.000-
51Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
52Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100mĐất TM-DV đô thị2.496.0001.997.0001.248.000-
53Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị17.160.00013.728.0008.580.000-
54Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần ĐướcĐất TM-DV đô thị13.104.00010.483.0006.552.000-
55Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú SổĐất TM-DV đô thị10.920.0008.736.0005.460.000-
56Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu CốngĐất TM-DV đô thị4.056.0003.245.0002.028.000-
57Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6Đất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
58Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -Đất TM-DV đô thị5.304.0004.243.0002.652.000-
59Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu KhảiĐất TM-DV đô thị6.240.0004.992.0003.120.000-
60Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4Đất TM-DV đô thị2.496.0001.997.0001.248.000-
61Huyện Cần ĐướcNguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần ĐướcĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
62Huyện Cần ĐướcVõ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công NghệĐất TM-DV đô thị5.304.0004.243.0002.652.000-
63Huyện Cần ĐướcLê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân ÂnĐất TM-DV đô thị2.496.0001.997.0001.248.000-
64Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm MươngĐất TM-DV đô thị1.872.0001.498.000936.000-
65Huyện Cần ĐướcNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai GiácĐất TM-DV đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
66Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầuĐất TM-DV đô thị2.496.0001.997.0001.248.000-
67Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -Đất TM-DV đô thị2.496.0001.997.0001.248.000-
68Huyện Cần ĐướcNguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba ĐỉnhĐất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000780.000-
69Huyện Cần ĐướcTrương Định - Thị trấn Cần Đước -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
70Huyện Cần ĐướcTrần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần ĐướcĐất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
71Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị1.872.0001.498.000936.000-
72Huyện Cần ĐướcNguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
73Huyện Cần ĐướcĐường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến NghĩaĐất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
74Huyện Cần ĐướcĐường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)Đất TM-DV đô thị1.016.000813.000508.000-
75Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Đất TM-DV đô thị2.496.0001.996.8001.248.000-
76Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.747.2001.092.000-
77Huyện Cần ĐướcĐường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.747.2001.092.000-
78Huyện Cần ĐướcĐường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước -Đất TM-DV đô thị936.000749.000468.000-
79Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -Đất TM-DV đô thị10.920.0008.736.0005.460.000-
80Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B -Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
81Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C -Đất TM-DV đô thị6.240.0004.992.0003.120.000-
82Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.432.0001.520.000-
83Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại -Đất TM-DV đô thị1.216.000973.000608.000-
84Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -Đất TM-DV đô thị9.360.0007.488.0004.680.000-
85Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
86Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
87Huyện Cần ĐướcKhu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàngĐất TM-DV đô thị3.120.0002.496.0001.560.000-
88Huyện Cần ĐướcĐường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước -Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0003.900.000-
89Huyện Cần ĐướcKhu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước -Đất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
90Huyện Cần ĐướcThị trấn Cần Đước -Đất TM-DV đô thị780.000624.000390.000-
91Huyện Cần ĐướcĐH 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ MồiĐất TM-DV đô thị1.080.000864.000540.000-
92Huyện Cần ĐướcĐường Cặp công viên văn hoá huyện - Thị trấn Cần Đước Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị1.016.000812.800508.000-
93Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -Đất SX-KD đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
94Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu ChùaĐất SX-KD đô thị3.413.0002.730.0001.706.000-
95Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Cống Cầu Chùa -Đất SX-KD đô thị8.190.0006.552.0004.095.000-
96Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Hết ranh Khu dân cư 1AĐến Đường vào trạm biến điện -Đất SX-KD đô thị3.413.0002.730.0001.706.000-
97Huyện Cần ĐướcQL 50 - Thị trấn Cần Đước Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
98Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) - Thị trấn Cần Đước Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100mĐất SX-KD đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
99Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị15.015.00012.012.0007.508.000-
100Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Nguyễn Thị Minh Khai - Hết khu dân cư Thị trấn Cần ĐướcĐất SX-KD đô thị11.466.0009.173.0005.733.000-
101Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước - Ngã 4 Chú SổĐất SX-KD đô thị9.555.0007.644.0004.778.000-
102Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Mặt đập Cầu CốngĐất SX-KD đô thị3.549.0002.839.0001.775.000-
103Huyện Cần ĐướcTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cần Đước Mặt đập Cầu Cống - Đình khu 6Đất SX-KD đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
104Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Công an Thị trấnĐến Ngã 4 Chú Sổ -Đất SX-KD đô thị4.641.0003.713.0002.321.000-
105Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 4 Chú Sổ - Ngã 3 Sáu KhảiĐất SX-KD đô thị5.460.0004.368.0002.730.000-
106Huyện Cần ĐướcHồ Văn Huê - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Cầu kinh 30/4Đất SX-KD đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
107Huyện Cần ĐướcNguyễn Trãi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần ĐướcĐất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.048.000-
108Huyện Cần ĐướcVõ Thị Sáu - Thị trấn Cần Đước Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công NghệĐất SX-KD đô thị4.641.0003.713.0002.321.000-
109Huyện Cần ĐướcLê Hồng Phong - Thị trấn Cần Đước Ngã 3 Sáu Khải - Giáp ranh Tân ÂnĐất SX-KD đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
110Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Sông Vàm MươngĐất SX-KD đô thị1.638.0001.310.000819.000-
111Huyện Cần ĐướcNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Hai GiácĐất SX-KD đô thị1.911.0001.529.000956.000-
112Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước QL 50 - 50m đầuĐất SX-KD đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
113Huyện Cần ĐướcChu Văn An - Thị trấn Cần Đước Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) -Đất SX-KD đô thị2.184.0001.747.0001.092.000-
114Huyện Cần ĐướcNguyễn Trung Trực - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Nhà Ba ĐỉnhĐất SX-KD đô thị1.365.0001.092.000683.000-
115Huyện Cần ĐướcTrương Định - Thị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị1.911.0001.529.000956.000-
116Huyện Cần ĐướcTrần Phú - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Ngân hàng NNPTNT huyện Cần ĐướcĐất SX-KD đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
117Huyện Cần ĐướcNguyễn Văn Tiến - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị1.638.0001.310.000819.000-
118Huyện Cần ĐướcNguyễn Huệ - Thị trấn Cần Đước QL 50 - Đường số 2Đất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
119Huyện Cần ĐướcĐường số 2 - Thị trấn Cần Đước Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến NghĩaĐất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
120Huyện Cần ĐướcĐường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân - Thị trấn Cần Đước Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)Đất SX-KD đô thị889.000711.000445.000-
121Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 - Thị trấn Cần Đước Cầu Quyết Tâm - Hương lộ 21 -Đất SX-KD đô thị2.184.0001.747.2001.092.000-
122Huyện Cần ĐướcĐường Cầu Bà Cai - Thị trấn Cần Đước ĐT 826 - Cầu Bà Cai -Đất SX-KD đô thị1.911.0001.528.800955.500-
123Huyện Cần ĐướcĐường Ao Bà Sáu - Xóm Đáy - Thị trấn Cần Đước Quốc lộ 50 - Khu dân cư Minh Huy -Đất SX-KD đô thị1.911.0001.528.800955.500-
124Huyện Cần ĐướcĐường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Cần Đước Thị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị819.000655.000410.000-
125Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -Đất SX-KD đô thị9.555.0007.644.0004.778.000-
126Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố B -Đất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
127Huyện Cần ĐướcChợ mới Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Dãy phố C -Đất SX-KD đô thị5.460.0004.368.0002.730.000-
128Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia -Đất SX-KD đô thị2.660.0002.128.0001.330.000-
129Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Cầu Chùa - Thị trấn Cần Đước Các vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.064.000851.000532.000-
130Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -Đất SX-KD đô thị8.190.0006.552.0004.095.000-
131Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -Đất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
132Huyện Cần ĐướcKhu dân cư Thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B) -Đất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
133Huyện Cần ĐướcKhu cư xá Ngân hàng - Thị trấn Cần Đước Mặt tiền đường từ ranh Huyện ủy - Cuối cư xá Ngân hàngĐất SX-KD đô thị2.730.0002.184.0001.365.000-
134Huyện Cần ĐướcĐường nội bộ khu đô thị thương mại Riverside - Thị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị6.825.0005.460.0003.413.000-
135Huyện Cần ĐướcKhu dân cư thị trấn Cần Đước - Thị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.048.000-
136Huyện Cần ĐướcThị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị683.000546.000341.000-
137Huyện Cần ĐướcĐH 21 - Thị trấn Cần Đước -Đất SX-KD đô thị945.000756.000472.500-
138Huyện Cần ĐướcĐường Cặp công viên văn hoá huyện -Đất SX-KD đô thị889.000711.200444.500-
139Huyện Cần ĐướcQL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ TrạmĐất ở nông thôn4.460.0003.568.0002.230.000-
140Huyện Cần ĐướcQL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước -Đất ở nông thôn3.160.0002.528.0001.580.000-
141Huyện Cần ĐướcQL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100mĐất ở nông thôn2.380.0001.904.0001.190.000-
142Huyện Cần ĐướcQL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -Đất ở nông thôn3.900.0003.120.0001.950.000-
143Huyện Cần ĐướcQL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150mĐất ở nông thôn2.280.0001.824.0001.140.000-
144Huyện Cần ĐướcQL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía -Đất ở nông thôn2.740.0002.192.0001.370.000-
145Huyện Cần ĐướcQL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mớiĐất ở nông thôn2.280.0001.824.0001.140.000-
146Huyện Cần ĐướcQL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũĐất ở nông thôn2.980.0002.384.0001.490.000-
147Huyện Cần ĐướcQL 50 Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu ChùaĐất ở nông thôn4.875.0003.900.0002.437.500-
148Huyện Cần ĐướcTuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) -Đất ở nông thôn3.510.0002.808.0001.755.000-
149Huyện Cần ĐướcTuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) -Đất ở nông thôn3.510.0002.808.0001.755.000-
150Huyện Cần ĐướcTuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.810.0002.248.0001.405.000-
151Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0001.750.000-
152Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. -Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.400.000-
153Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. -Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.250.000-
154Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía -Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.150.000-
155Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100mĐất ở nông thôn1.800.0001.440.000900.000-
156Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã -Đất ở nông thôn1.270.0001.016.000635.000-
157Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100mĐất ở nông thôn1.160.000928.000580.000-
158Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía -Đất ở nông thôn1.740.0001.392.000870.000-
159Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ LệĐất ở nông thôn1.160.000928.000580.000-
160Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50mĐất ở nông thôn1.240.000992.000620.000-
161Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m -Đất ở nông thôn2.630.0002.104.0001.315.000-
162Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50mĐất ở nông thôn1.710.0001.368.000855.000-
163Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía -Đất ở nông thôn2.630.0002.104.0001.315.000-
164Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)Đất ở nông thôn1.580.0001.264.000790.000-
165Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba MauĐất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
166Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50mĐất ở nông thôn1.580.0001.264.000790.000-
167Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía -Đất ở nông thôn3.690.0002.952.0001.845.000-
168Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần GiuộcĐất ở nông thôn2.280.0001.824.0001.140.000-
169Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2Đất ở nông thôn1.240.000992.000620.000-
170Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha RàmĐất ở nông thôn800.000640.000400.000-
171Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận ThànhĐất ở nông thôn700.000560.000350.000-
172Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang -Đất ở nông thôn1.270.0001.016.000635.000-
173Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100mĐất ở nông thôn1.270.0001.016.000635.000-
174Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3Đất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
175Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50mĐất ở nông thôn1.270.0001.016.000635.000-
176Huyện Cần ĐướcĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 -Đất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
177Huyện Cần ĐướcĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)Đất ở nông thôn1.140.000912.000570.000-
178Huyện Cần ĐướcĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi MaĐất ở nông thôn1.400.0001.120.000700.000-
179Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu TràmĐất ở nông thôn2.460.0001.968.0001.230.000-
180Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150mĐất ở nông thôn1.930.0001.544.000965.000-
181Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -Đất ở nông thôn2.630.0002.104.0001.315.000-
182Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)Đất ở nông thôn2.460.0001.968.0001.230.000-
183Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch KiếnĐất ở nông thôn3.160.0002.528.0001.580.000-
184Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ ĐàoĐất ở nông thôn2.630.0002.104.0001.315.000-
185Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn PhướcĐất ở nông thôn2.550.0002.040.0001.275.000-
186Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần ĐướcĐất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
187Huyện Cần ĐướcĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100mĐất ở nông thôn3.120.0002.496.0001.560.000-
188Huyện Cần ĐướcĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũĐất ở nông thôn2.460.0001.968.0001.230.000-
189Huyện Cần ĐướcĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu ĐôngĐất ở nông thôn2.110.0001.688.0001.055.000-
190Huyện Cần ĐướcĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch CátĐất ở nông thôn1.930.0001.544.000965.000-
191Huyện Cần ĐướcTuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước MặnĐất ở nông thôn2.110.0001.688.0001.055.000-
192Huyện Cần ĐướcĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150mĐất ở nông thôn2.630.0002.104.0001.315.000-
193Huyện Cần ĐướcĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía -Đất ở nông thôn2.980.0002.384.0001.490.000-
194Huyện Cần ĐướcĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần GiuộcĐất ở nông thôn2.280.0001.824.0001.140.000-
195Huyện Cần ĐướcĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150mĐất ở nông thôn1.230.000984.000615.000-
196Huyện Cần ĐướcĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An ThuậnĐất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
197Huyện Cần ĐướcĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150mĐất ở nông thôn1.760.0001.408.000880.000-
198Huyện Cần ĐướcĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150mĐất ở nông thôn1.340.0001.072.000670.000-
199Huyện Cần ĐướcĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m -Đất ở nông thôn2.280.0001.824.0001.140.000-
200Huyện Cần ĐướcĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833BĐất ở nông thôn3.700.0002.960.0001.850.000-
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.8/5 - (919 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.