• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.Đất ở đô thị15.000.000---
2Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn BiênĐất ở đô thị15.000.000---
3Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm XuyênĐất ở đô thị15.000.000---
4Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm XuyênĐất ở đô thị11.000.000---
5Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía NamĐất ở đô thị13.000.000---
6Huyện Cẩm XuyênĐường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũĐất ở đô thị12.000.000---
7Huyện Cẩm XuyênĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu HộiĐất ở đô thị10.000.000---
8Huyện Cẩm XuyênĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)Đất ở đô thị9.500.000---
9Huyện Cẩm XuyênĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)Đất ở đô thị6.000.000---
10Huyện Cẩm XuyênĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị4.200.000---
11Huyện Cẩm XuyênBổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm XuyênĐất ở đô thị3.500.000---
12Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạoĐất ở đô thị12.000.000---
13Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn BiênĐất ở đô thị10.000.000---
14Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)Đất ở đô thị8.000.000---
15Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm XuyênĐất ở đô thị5.000.000---
16Huyện Cẩm XuyênĐường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn BiênĐất ở đô thị14.500.000---
17Huyện Cẩm XuyênĐường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô MâyĐất ở đô thị13.500.000---
18Huyện Cẩm XuyênĐường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc NhạcĐất ở đô thị12.500.000---
19Huyện Cẩm XuyênĐường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm XuyênĐất ở đô thị11.200.000---
20Huyện Cẩm XuyênĐường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu TùngĐất ở đô thị14.500.000---
21Huyện Cẩm XuyênĐường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông DiễnĐất ở đô thị3.500.000---
22Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)Đất ở đô thị12.000.000---
23Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình LiễnĐất ở đô thị8.000.000---
24Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4Đất ở đô thị6.000.000---
25Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3Đất ở đô thị4.500.000---
26Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131Đất ở đô thị4.000.000---
27Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm XuyênĐất ở đô thị3.500.000---
28Huyện Cẩm XuyênĐường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội MớiĐất ở đô thị15.000.000---
29Huyện Cẩm XuyênĐường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình GiótĐất ở đô thị9.500.000---
30Huyện Cẩm XuyênĐường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng MinhĐất ở đô thị5.000.000---
31Huyện Cẩm XuyênĐường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn BiênĐất ở đô thị3.000.000---
32Huyện Cẩm XuyênĐường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)Đất ở đô thị4.500.000---
33Huyện Cẩm XuyênĐường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)Đất ở đô thị4.000.000---
34Huyện Cẩm XuyênĐường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47Đất ở đô thị3.500.000---
35Huyện Cẩm XuyênĐường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm VânĐất ở đô thị3.000.000---
36Huyện Cẩm XuyênĐường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3Đất ở đô thị2.000.000---
37Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê ĐứcĐất ở đô thị3.500.000---
38Huyện Cẩm XuyênĐường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình LiễnĐất ở đô thị3.000.000---
39Huyện Cẩm XuyênĐường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sựĐất ở đô thị1.800.000---
40Huyện Cẩm XuyênĐường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1Đất ở đô thị1.650.000---
41Huyện Cẩm XuyênĐường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)Đất ở đô thị5.320.000---
42Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu HộiĐất ở đô thị7.000.000---
43Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mớiĐất ở đô thị5.000.000---
44Huyện Cẩm XuyênĐường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc -Đất ở đô thị4.000.000---
45Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông TrạchĐất ở đô thị2.600.000---
46Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông ChíĐất ở đô thị2.600.000---
47Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh DũngĐất ở đô thị2.500.000---
48Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội)Đất ở đô thị2.600.000---
49Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến LậpĐất ở đô thị2.600.000---
50Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu HoaĐất ở đô thị2.600.000---
51Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy HảiĐất ở đô thị2.600.000---
52Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh NhungĐất ở đô thị2.600.000---
53Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông KiềuĐất ở đô thị2.600.000---
54Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông TựĐất ở đô thị2.600.000---
55Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô MâyĐất ở đô thị2.000.000---
56Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũĐất ở đô thị1.800.000---
57Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh TùngĐất ở đô thị5.600.000---
58Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu ThuậnĐất ở đô thị2.600.000---
59Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh VịĐất ở đô thị1.820.000---
60Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông HiếuĐất ở đô thị1.820.000---
61Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10)Đất ở đô thị1.820.000---
62Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà ThiĐất ở đô thị1.820.000---
63Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt TùngĐất ở đô thị5.600.000---
64Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản LamĐất ở đô thị5.600.000---
65Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh PhốĐất ở đô thị5.600.000---
66Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà KiểuĐất ở đô thị5.600.000---
67Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa BínhĐất ở đô thị3.200.000---
68Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê ĐứcĐất ở đô thị2.000.000---
69Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm LàiĐất ở đô thị1.800.000---
70Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh XuânĐất ở đô thị1.800.000---
71Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà TừĐất ở đô thị1.800.000---
72Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông HộiĐất ở đô thị1.800.000---
73Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà LợiĐất ở đô thị1.800.000---
74Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông HộiĐất ở đô thị1.800.000---
75Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông HộiĐất ở đô thị1.800.000---
76Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương ThủyĐất ở đô thị1.800.000---
77Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình NguyệtĐất ở đô thị1.800.000---
78Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông XuyĐất ở đô thị5.600.000---
79Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông HạĐất ở đô thị2.600.000---
80Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà BằngĐất ở đô thị5.600.000---
81Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông ThịuĐất ở đô thị5.600.000---
82Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần MuôngĐất ở đô thị5.950.000---
83Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông ThànhĐất ở đô thị3.750.000---
84Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13Đất ở đô thị2.600.000---
85Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông LamĐất ở đô thị2.600.000---
86Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh LamĐất ở đô thị2.200.000---
87Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà SởĐất ở đô thị2.200.000---
88Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh HùngĐất ở đô thị2.200.000---
89Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14)Đất ở đô thị2.200.000---
90Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà TrườngĐất ở đô thị2.200.000---
91Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng BảoĐất ở đô thị2.200.000---
92Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà NguyệtĐất ở đô thị2.200.000---
93Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông ChắtĐất ở đô thị2.200.000---
94Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà PhượngĐất ở đô thị2.200.000---
95Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh HoàiĐất ở đô thị2.200.000---
96Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà HồĐất ở đô thị2.200.000---
97Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà PhượngĐất ở đô thị2.200.000---
98Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu HưngĐất ở đô thị2.600.000---
99Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng HiếuĐất ở đô thị2.600.000---
100Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy QuangĐất ở đô thị2.600.000---
101Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú SinhĐất ở đô thị2.600.000---
102Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú SinhĐất ở đô thị2.600.000---
103Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch NgaĐất ở đô thị2.600.000---
104Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà SươngĐất ở đô thị2.600.000---
105Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông TìnhĐất ở đô thị5.600.000---
106Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy QuangĐất ở đô thị2.600.000---
107Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông TìnhĐất ở đô thị5.600.000---
108Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh HùngĐất ở đô thị5.600.000---
109Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh HiềnĐất ở đô thị5.600.000---
110Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam NhạnĐất ở đô thị2.600.000---
111Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch ChâuĐất ở đô thị2.200.000---
112Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông TiếnĐất ở đô thị5.600.000---
113Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà VânĐất ở đô thị5.600.000---
114Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông HộiĐất ở đô thị5.600.000---
115Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà SenĐất ở đô thị5.600.000---
116Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận TuyếtĐất ở đô thị5.600.000---
117Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông HộiĐất ở đô thị1.700.000---
118Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14Đất ở đô thị2.600.000---
119Huyện Cẩm XuyênCác đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn HồngĐất ở đô thị2.600.000---
120Huyện Cẩm XuyênRiêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) -Đất ở đô thị2.600.000---
121Huyện Cẩm XuyênRiêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28)Đất ở đô thị2.100.000---
122Huyện Cẩm XuyênKhu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 -Đất ở đô thị5.000.000---
123Huyện Cẩm XuyênKhu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 -Đất ở đô thị3.000.000---
124Huyện Cẩm XuyênKhu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 -Đất ở đô thị2.900.000---
125Huyện Cẩm XuyênKhu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 -Đất ở đô thị2.500.000---
126Huyện Cẩm XuyênCác lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 -Đất ở đô thị8.000.000---
127Huyện Cẩm XuyênCác lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 -Đất ở đô thị4.000.000---
128Huyện Cẩm XuyênCác lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 -Đất ở đô thị4.000.000---
129Huyện Cẩm XuyênCác lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 -Đất ở đô thị3.500.000---
130Huyện Cẩm XuyênCác lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 -Đất ở đô thị8.000.000---
131Huyện Cẩm XuyênCác lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19Đất ở đô thị4.000.000---
132Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm XuyênĐất ở đô thị15.000.000---
133Huyện Cẩm XuyênKhu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05Đất ở đô thị15.000.000---
134Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc)Đất ở đô thị14.500.000---
135Huyện Cẩm XuyênDãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)Đất ở đô thị7.500.000---
136Huyện Cẩm XuyênDãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)Đất ở đô thị7.500.000---
137Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)Đất ở đô thị7.500.000---
138Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)Đất ở đô thị7.500.000---
139Huyện Cẩm XuyênDãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)Đất ở đô thị5.500.000---
140Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11Đất ở đô thị5.500.000---
141Huyện Cẩm XuyênDãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)Đất ở đô thị6.800.000---
142Huyện Cẩm XuyênDãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)Đất ở đô thị6.800.000---
143Huyện Cẩm XuyênDãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)Đất ở đô thị7.000.000---
144Huyện Cẩm Xuyên#ERROR!Đất ở đô thị7.000.000---
145Huyện Cẩm Xuyên#ERROR!Đất ở đô thị7.000.000---
146Huyện Cẩm Xuyên#ERROR!Đất ở đô thị7.000.000---
147Huyện Cẩm XuyênKhu G thị trấn Cẩm Xuyên -Đất ở đô thị7.000.000---
148Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16Đất ở đô thị6.000.000---
149Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21Đất ở đô thị6.000.000---
150Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37Đất ở đô thị6.000.000---
151Huyện Cẩm XuyênKhu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12Đất ở đô thị5.800.000---
152Huyện Cẩm XuyênCác lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41Đất ở đô thị6.000.000---
153Huyện Cẩm XuyênCác lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36Đất ở đô thị2.900.000---
154Huyện Cẩm XuyênCác lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40Đất ở đô thị2.200.000---
155Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị2.300.000---
156Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị2.000.000---
157Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị1.500.000---
158Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị1.800.000---
159Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị1.500.000---
160Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị1.300.000---
161Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị2.000.000---
162Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị1.800.000---
163Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị1.300.000---
164Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị1.800.000---
165Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị1.500.000---
166Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị1.000.000---
167Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4Đất ở đô thị4.400.000---
168Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3Đất ở đô thị4.000.000---
169Huyện Cẩm XuyênĐường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124Đất ở đô thị3.000.000---
170Huyện Cẩm XuyênĐường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc ThăngĐất ở đô thị2.600.000---
171Huyện Cẩm XuyênĐường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124Đất ở đô thị2.400.000---
172Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị1.800.000---
173Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị1.200.000---
174Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị800.000---
175Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m -Đất ở đô thị1.000.000---
176Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -Đất ở đô thị800.000---
177Huyện Cẩm XuyênĐường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m -Đất ở đô thị500.000---
178Huyện Cẩm XuyênThị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.Đất ở đô thị5.000.000---
179Huyện Cẩm XuyênKhu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C -Đất ở đô thị4.000.000---
180Huyện Cẩm XuyênQuốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)Đất ở đô thị7.000.000---
181Huyện Cẩm XuyênQuốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu ĐụnĐất ở đô thị7.500.000---
182Huyện Cẩm XuyênQuốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên CầmĐất ở đô thị10.000.000---
183Huyện Cẩm XuyênQuốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dụcĐất ở đô thị10.000.000---
184Huyện Cẩm XuyênQuốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)Đất ở đô thị12.000.000---
185Huyện Cẩm XuyênĐường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm -Đất ở đô thị6.300.000---
186Huyện Cẩm XuyênĐường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến SầmĐất ở đô thị5.300.000---
187Huyện Cẩm XuyênĐường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củĐất ở đô thị3.600.000---
188Huyện Cẩm XuyênĐường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông LaĐất ở đô thị6.300.000---
189Huyện Cẩm XuyênThị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông LaĐất ở đô thị10.500.000---
190Huyện Cẩm XuyênThị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)Đất ở đô thị10.500.000---
191Huyện Cẩm XuyênĐường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu VọngĐất ở đô thị5.500.000---
192Huyện Cẩm XuyênĐường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) -Đất ở đô thị12.000.000---
193Huyện Cẩm XuyênĐường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm -Đất ở đô thị6.400.000---
194Huyện Cẩm XuyênĐường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1Đất ở đô thị6.400.000---
195Huyện Cẩm XuyênĐường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kèĐất ở đô thị10.500.000---
196Huyện Cẩm XuyênKhung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 -Đất ở đô thị4.900.000---
197Huyện Cẩm XuyênKhung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25Đất ở đô thị4.200.000---
198Huyện Cẩm XuyênKhung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08Đất ở đô thị4.500.000---
199Huyện Cẩm XuyênKhung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09Đất ở đô thị4.200.000---
200Huyện Cẩm XuyênKhung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20Đất ở đô thị4.200.000---
Xem thêm (Trang 1/12): 1[2][3] ...12
5/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.