Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 14.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng | Đất ở đô thị | 14.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) | Đất ở đô thị | 5.320.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông | Đất ở đô thị | 5.950.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành | Đất ở đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) | Đất ở đô thị | 14.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu G thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cẩm Xuyên | Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |


