• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).Đất ở đô thị3.264.0001.142.000849.000653.000
2Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.Đất ở đô thị2.938.0001.028.000764.000588.000
3Huyện Cam LộNguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần VươngĐất ở đô thị2.611.000914.000679.000522.000
4Huyện Cam LộNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)Đất ở đô thị2.611.000914.000679.000522.000
5Huyện Cam LộTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).Đất ở đô thị2.611.000914.000679.000522.000
6Huyện Cam LộTôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa BảoĐất ở đô thị2.611.000914.000679.000522.000
7Huyện Cam LộHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần VươngĐất ở đô thị2.611.000914.000679.000522.000
8Huyện Cam LộPhan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần VươngĐất ở đô thị2.285.000800.000594.000457.000
9Huyện Cam LộHàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị2.285.000800.000594.000457.000
10Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.Đất ở đô thị2.285.000800.000594.000457.000
11Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
12Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất ở đô thị2.285.000800.000594.000457.000
13Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
14Huyện Cam LộHai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)Đất ở đô thị2.285.000800.000594.000457.000
15Huyện Cam LộĐoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
16Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
17Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
18Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -Đất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
19Huyện Cam LộNguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất ở đô thị1.958.000685.000509.000392.000
20Huyện Cam LộLý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)Đất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
21Huyện Cam LộDương Văn An - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần VươngĐất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
22Huyện Cam LộĐường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam LộĐất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
23Huyện Cam LộLê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông QuangĐất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
24Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.Đất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
25Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan ViênĐất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
26Huyện Cam LộTuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16mĐất ở đô thị1.632.000571.000424.000326.000
27Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.Đất ở đô thị1.306.000457.000339.000261.000
28Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam HùngĐất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
29Huyện Cam LộChế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.306.000457.000339.000261.000
30Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -Đất ở đô thị979.000343.000255.000196.000
31Huyện Cam LộĐoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)Đất ở đô thị979.000343.000255.000196.000
32Huyện Cam LộLê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)Đất ở đô thị979.000343.000255.000196.000
33Huyện Cam LộĐường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.Đất ở đô thị979.000343.000255.000196.000
34Huyện Cam LộNguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)Đất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
35Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)Đất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
36Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
37Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị979.000343.000255.000196.000
38Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất ở đô thị816.000286.000212.000163.000
39Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
40Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất ở đô thị490.000171.000127.00098.000
41Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất ở đô thị326.000114.00085.00065.000
42Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất ở đô thị816.000286.000212.000163.000
43Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất ở đô thị653.000228.000170.000131.000
44Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất ở đô thị490.000171.000127.00098.000
45Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất ở đô thị326.000114.00085.00065.000
46Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất ở đô thị326.000114.00085.00065.000
47Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).Đất TM-DV đô thị2.611.200913.600679.200522.400
48Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.Đất TM-DV đô thị2.350.400822.400611.200470.400
49Huyện Cam LộNguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần VươngĐất TM-DV đô thị2.088.800731.200543.200417.600
50Huyện Cam LộNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)Đất TM-DV đô thị2.088.800731.200543.200417.600
51Huyện Cam LộTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).Đất TM-DV đô thị2.088.800731.200543.200417.600
52Huyện Cam LộTôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa BảoĐất TM-DV đô thị2.088.800731.200543.200417.600
53Huyện Cam LộHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần VươngĐất TM-DV đô thị2.088.800731.200543.200417.600
54Huyện Cam LộPhan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần VươngĐất TM-DV đô thị1.828.000640.000475.200365.600
55Huyện Cam LộHàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội ChâuĐất TM-DV đô thị1.828.000640.000475.200365.600
56Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.Đất TM-DV đô thị1.828.000640.000475.200365.600
57Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
58Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất TM-DV đô thị1.828.000640.000475.200365.600
59Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
60Huyện Cam LộHai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)Đất TM-DV đô thị1.828.000640.000475.200365.600
61Huyện Cam LộĐoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
62Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
63Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
64Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -Đất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
65Huyện Cam LộNguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất TM-DV đô thị1.566.400548.000407.200313.600
66Huyện Cam LộLý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)Đất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
67Huyện Cam LộDương Văn An - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần VươngĐất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
68Huyện Cam LộĐường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam LộĐất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
69Huyện Cam LộLê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông QuangĐất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
70Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.Đất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
71Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan ViênĐất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
72Huyện Cam LộTuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16mĐất TM-DV đô thị1.305.600456.800339.200260.800
73Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.Đất TM-DV đô thị1.044.800365.600271.200208.800
74Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam HùngĐất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
75Huyện Cam LộChế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị1.044.800365.600271.200208.800
76Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -Đất TM-DV đô thị783.200274.400204.000156.800
77Huyện Cam LộĐoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)Đất TM-DV đô thị783.200274.400204.000156.800
78Huyện Cam LộLê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)Đất TM-DV đô thị783.200274.400204.000156.800
79Huyện Cam LộĐường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.Đất TM-DV đô thị783.200274.400204.000156.800
80Huyện Cam LộNguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)Đất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
81Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)Đất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
82Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
83Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị783.200274.400204.000156.800
84Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất TM-DV đô thị652.800228.800169.600130.400
85Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
86Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất TM-DV đô thị392.000136.800101.60078.400
87Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất TM-DV đô thị260.80091.20068.00052.000
88Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất TM-DV đô thị652.800228.800169.600130.400
89Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất TM-DV đô thị522.400182.400136.000104.800
90Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất TM-DV đô thị392.000136.800101.60078.400
91Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất TM-DV đô thị260.80091.20068.00052.000
92Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất TM-DV đô thị260.80091.20068.00052.000
93Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).Đất SX-KD đô thị2.284.800799.400594.300457.100
94Huyện Cam LộĐường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.Đất SX-KD đô thị2.056.600719.600534.800411.600
95Huyện Cam LộNguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.827.700639.800475.300365.400
96Huyện Cam LộNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)Đất SX-KD đô thị1.827.700639.800475.300365.400
97Huyện Cam LộTrần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).Đất SX-KD đô thị1.827.700639.800475.300365.400
98Huyện Cam LộTôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa BảoĐất SX-KD đô thị1.827.700639.800475.300365.400
99Huyện Cam LộHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.827.700639.800475.300365.400
100Huyện Cam LộPhan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.599.500560.000415.800319.900
101Huyện Cam LộHàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội ChâuĐất SX-KD đô thị1.599.500560.000415.800319.900
102Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.Đất SX-KD đô thị1.599.500560.000415.800319.900
103Huyện Cam LộLê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
104Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.599.500560.000415.800319.900
105Huyện Cam LộKhóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
106Huyện Cam LộHai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)Đất SX-KD đô thị1.599.500560.000415.800319.900
107Huyện Cam LộĐoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
108Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
109Huyện Cam LộCần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
110Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -Đất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
111Huyện Cam LộNguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.370.600479.500356.300274.400
112Huyện Cam LộLý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)Đất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
113Huyện Cam LộDương Văn An - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần VươngĐất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
114Huyện Cam LộĐường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam LộĐất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
115Huyện Cam LộLê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông QuangĐất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
116Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.Đất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
117Huyện Cam LộĐường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan ViênĐất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
118Huyện Cam LộTuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16mĐất SX-KD đô thị1.142.400399.700296.800228.200
119Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.Đất SX-KD đô thị914.200319.900237.300182.700
120Huyện Cam LộLê Lợi - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam HùngĐất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
121Huyện Cam LộChế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị914.200319.900237.300182.700
122Huyện Cam LộThị trấn Cam Lộ Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -Đất SX-KD đô thị685.300240.100178.500137.200
123Huyện Cam LộĐoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)Đất SX-KD đô thị685.300240.100178.500137.200
124Huyện Cam LộLê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)Đất SX-KD đô thị685.300240.100178.500137.200
125Huyện Cam LộĐường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.Đất SX-KD đô thị685.300240.100178.500137.200
126Huyện Cam LộNguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)Đất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
127Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)Đất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
128Huyện Cam LộHai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
129Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất SX-KD đô thị685.300240.100178.500137.200
130Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất SX-KD đô thị571.200200.200148.400114.100
131Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
132Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất SX-KD đô thị343.000119.70088.90068.600
133Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất SX-KD đô thị228.20079.80059.50045.500
134Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 20m trở lên -Đất SX-KD đô thị571.200200.200148.400114.100
135Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -Đất SX-KD đô thị457.100159.600119.00091.700
136Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -Đất SX-KD đô thị343.000119.70088.90068.600
137Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -Đất SX-KD đô thị228.20079.80059.50045.500
138Huyện Cam LộCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -Đất SX-KD đô thị228.20079.80059.50045.500
139Huyện Cam LộQuốc lộ 1A - Khu vực 1 Đoạn từ Bắc cầu Sòng - đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ)Đất ở nông thôn6.000.0002.100.0001.560.0001.200.000
140Huyện Cam LộQuốc lộ 1 - Khu vực 2 Đoạn từ bắc kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) - đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)Đất ở nông thôn3.500.0001.225.000910.000700.000
141Huyện Cam LộQuốc lộ 1 - Khu vực 3 Đoạn từ Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio LinhĐất ở nông thôn2.200.000770.000300.000105.000
142Huyện Cam LộQuốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 1 Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng - đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim ĐâuĐất ở nông thôn1.800.000630.000220.00090.000
143Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 1 Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) - đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa BảoĐất ở nông thôn1.800.000630.000220.00090.000
144Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 1 Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) - đến hết địa giới xã Cam HiếuĐất ở nông thôn1.800.000630.000220.00090.000
145Huyện Cam LộĐường nhánh Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa)Đất ở nông thôn1.800.000630.000220.00090.000
146Huyện Cam LộQuốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 2 Đoạn từ Bắc Cầu Đuồi - đến giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) Đoạn từ điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôĐất ở nông thôn1.200.000420.000150.00080.000
147Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Mụ Hai - đến cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát)Đất ở nông thôn1.200.000420.000150.00080.000
148Huyện Cam LộQuốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 2 Đoạn từ ngã ba đường tránh (Thôn Vĩnh Đại, xã Cam Hiếu) - đến giáp Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)Đất ở nông thôn1.200.000420.000150.00080.000
149Huyện Cam LộQuốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 3 Đoạn từ Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu), - đến giáp địa phận phường 4, TP Đông HàĐất ở nông thôn720.000300.000120.00070.000
150Huyện Cam LộQuốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 3 Đoạn từ giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà) - đến giáp ranh giới xã Gio QuangĐất ở nông thôn720.000300.000120.00070.000
151Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 3 Đoạn từ hàng rào phía Tây trường Khóa Bảo - đến đường vào K600Đất ở nông thôn720.000300.000120.00070.000
152Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 4 Đoạn từ đường vào K600 - đến Cầu Đầu MầuĐất ở nông thôn420.000210.000105.00060.000
153Huyện Cam LộĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đoạn từ ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - đến giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An TháiĐất ở nông thôn420.000210.000105.00060.000
154Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 5 Quốc lộ 9 Đoạn từ Cầu Đầu Mầu - đến giáp ranh giới huyện ĐakrôngĐất ở nông thôn250.000150.00090.00050.000
155Huyện Cam LộĐường Hồ Chí Minh - Khu vực 5 Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái - đến giáp ranh giới huyện Gio LinhĐất ở nông thôn250.000150.00090.00050.000
156Huyện Cam LộKhu vực 1 - Xã đồng bằng Đoạn đường nối từ QL9 mới (đi Cửa Việt) qua thôn Phi Thừa, xã Cam An - đến Bắc Cầu Trắng (giáp địa phận Phường Đông Giang, TP Đông Hà)Đất ở nông thôn900.000540.000315.000225.000
157Huyện Cam LộKhu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) Từ thôn Phi Thừa - đến điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4Đất ở nông thôn600.000360.000210.000150.000
158Huyện Cam LộTuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Từ thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá - đến hết ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc ĐứcĐất ở nông thôn600.000360.000210.000150.000
159Huyện Cam LộĐoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Bắc QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Từ nhà ông Tương - đến nhà bà TáoĐất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
160Huyện Cam LộĐoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Nam QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Từ kênh Cầu Quan - đến nhà ông KhánhĐất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
161Huyện Cam LộCác trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -Đất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
162Huyện Cam LộCác trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -Đất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
163Huyện Cam LộTuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Từ điểm ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức đi qua thôn Định Xá, Lâm Lang (xã Cam Thủy) - đến giáp phía Nam kênh mương hồ Đá LãĐất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
164Huyện Cam LộKhu vực 3 - Xã đồng bằng Các trục đường bê tông hóa thuộc vùng tái định cư thôn Bích Giang, xã Cam Hiếu -Đất ở nông thôn360.000216.000126.00090.000
165Huyện Cam LộCác trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -Đất ở nông thôn180.000108.00063.00045.000
166Huyện Cam LộCác trục đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy - Khu vực 4 - Xã đồng bằng -Đất ở nông thôn180.000108.00063.00045.000
167Huyện Cam LộCác trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -Đất ở nông thôn180.000108.00063.00045.000
168Huyện Cam LộCác trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất -Đất ở nông thôn180.000108.00063.00045.000
169Huyện Cam LộKhu vực 5 - Xã đồng bằng Các vị trí còn lại trên địa bàn xã đồng bằng -Đất ở nông thôn80.00060.00050.50035.500
170Huyện Cam LộĐoạn đường đi vào khu phố Thiết Tràng - Xã trung du Từ km11 300- QL9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - đến giáp ngã tư (hội trường KP Thiết Tràng)Đất ở nông thôn280.000182.000140.000106.400
171Huyện Cam LộTuyến đường liên khu phố, thôn - Khu vực 2 - Xã trung du Khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đ -Đất ở nông thôn130.00084.50065.00049.400
172Huyện Cam LộTuyến đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp- mặt thảm nhựa) - Khu vực 3 - Xã trung du Từ điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - đến hết thôn Mỹ HòaĐất ở nông thôn105.00068.25052.50039.900
173Huyện Cam LộKhu vực 4 - Xã trung du Các vị trí còn lại trên địa bàn xã trung du -Đất ở nông thôn96.00060.25048.50033.000
174Huyện Cam LộĐoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành - Xã miền núi Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) - đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam ThànhĐất ở nông thôn600.000360.000210.000150.000
175Huyện Cam LộTỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) đến Bắc cầu Cây Cui - Xã miền núi Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) - đến Bắc cầu Cây CuiĐất ở nông thôn600.000360.000210.000150.000
176Huyện Cam LộĐoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) - Xã miền núi Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)Đất ở nông thôn300.000180.000105.00075.000
177Huyện Cam LộĐoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền - Xã miền núi Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước TuyềnĐất ở nông thôn300.000180.000105.00075.000
178Huyện Cam LộTỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 đến cổng chào xã Cam Nghĩa - Xã miền núi Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 - đến cổng chào xã Cam NghĩaĐất ở nông thôn300.000180.000105.00075.000
179Huyện Cam LộTỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi Đoạn từ Nam cầu Cây Cui - đến đến ngã ba đường lên đỉnh cao 241Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
180Huyện Cam LộTỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi Đoạn từ cổng chào xã Cam Nghĩa - đến ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng)Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
181Huyện Cam LộĐường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã ba An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - đến Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2)Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
182Huyện Cam LộĐường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi Đoạn Từ Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2) đi qua thôn An Thái, Xuân Mỹ, Tân Hiệp - đến cuối thôn Đâu Bình 2Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
183Huyện Cam LộĐoạn đường WB2 - Khu vực 3 - Xã miền núi Từ ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường An Mỹ - Bản Chùa) đi qua thôn Ba Thung, Đâu Bình 1, - đến trường Tiểu học Kim Đồng, xã Cam TuyềnĐất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
184Huyện Cam LộKhu vực 3 - Xã miền núi Từ Bắc cầu Cam Tuyền - đến giáp đường WB2 lên UBND xã Cam TuyềnĐất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
185Huyện Cam LộĐoạn đường đi vào thôn Phường Cội - Khu vực 3 - Xã miền núi Từ km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - đến giáp nghĩa địa xã Cam ThànhĐất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
186Huyện Cam LộĐoạn đường đi vào Cty Thiên Tân - Khu vực 3 - Xã miền núi Nối từ Quốc lộ 9 vào - đến ngầm Thiên TânĐất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
187Huyện Cam LộĐoạn đường liên thôn xã Cam Nghĩa - Khu vực 3 - Xã miền núi Nối từ tỉnh lộ 11 (nhà ông Quang) đi qua Cam Lộ Phường dọc theo đường nhựa - đến giáp tỉnh lộ 11Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
188Huyện Cam LộĐoạn đường liên xã - Khu vực 3 - Xã miền núi Từ ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng) đi lên đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) -Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
189Huyện Cam LộKhu vực 3 - Xã miền núi Các đoạn đường còn lại đã được bê tông nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -Đất ở nông thôn200.000100.00070.00050.000
190Huyện Cam LộCác trục đường ven thị trấn Cam Lộ - Khu vực 4 - Xã miền núi Bao gồm các thôn Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành, áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê -Đất ở nông thôn100.00070.00052.00038.000
191Huyện Cam LộKhu vực 4 - Xã miền núi Các đoạn đường còn lại đã được láng nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -Đất ở nông thôn100.00070.00052.00038.000
192Huyện Cam LộĐường liên xã - Khu vực 4 - Xã miền núi Đoạn từ ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - ra Quốc lộ 9 (đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)Đất ở nông thôn100.00070.00052.00038.000
193Huyện Cam LộKhu vực 5 - Xã miền núi Các vị trí còn lại các xã miền núi -Đất ở nông thôn70.00050.00040.00030.000
194Huyện Cam LộQuốc lộ 1A - Khu vực 1 Đoạn từ Bắc cầu Sòng - đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ)Đất TM-DV nông thôn4.800.0001.680.0001.248.000960.000
195Huyện Cam LộQuốc lộ 1 - Khu vực 2 Đoạn từ bắc kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) - đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)Đất TM-DV nông thôn2.800.000980.000728.000560.000
196Huyện Cam LộQuốc lộ 1 - Khu vực 3 Đoạn từ Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio LinhĐất TM-DV nông thôn1.760.000616.000240.00084.000
197Huyện Cam LộQuốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 1 Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng - đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim ĐâuĐất TM-DV nông thôn1.440.000504.000176.00072.000
198Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 1 Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) - đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa BảoĐất TM-DV nông thôn1.440.000504.000176.00072.000
199Huyện Cam LộQuốc lộ 9 - Khu vực 1 Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) - đến hết địa giới xã Cam HiếuĐất TM-DV nông thôn1.440.000504.000176.00072.000
200Huyện Cam LộĐường nhánh Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa)Đất TM-DV nông thôn1.440.000504.000176.00072.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1469 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.