Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 2 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 3 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 4 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| 5 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 6 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 7 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 8 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 9 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 10 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 11 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| 12 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| 13 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 14 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 15 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 16 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 17 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 18 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 19 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 20 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 21 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 22 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 23 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 24 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| 25 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 26 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 27 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 28 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 29 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 30 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 31 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 32 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 33 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 34 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 35 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| 36 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 37 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 38 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 39 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 40 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 41 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 42 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 43 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 44 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 45 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 46 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 47 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 48 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 49 | Huyện Bù Gia Mập | Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 50 | Huyện Bù Gia Mập | Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 51 | Huyện Bù Gia Mập | Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 52 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 53 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 54 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 55 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 56 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 57 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 58 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 59 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 60 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 61 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 62 | Huyện Bù Gia Mập | Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 63 | Huyện Bù Gia Mập | Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 64 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 65 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 66 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 67 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 68 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 69 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 70 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 71 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 72 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 73 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 74 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 75 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng | Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 76 | Huyện Bù Gia Mập | Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 77 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn) | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 78 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 79 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 80 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 81 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 82 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 83 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 84 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 85 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 86 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 87 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 88 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 89 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 90 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 91 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 92 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 93 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 94 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 95 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| 96 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 97 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 98 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 99 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 100 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 101 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 102 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| 103 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| 104 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 105 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 106 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 107 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 108 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 109 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 110 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 111 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 112 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 113 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 114 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 115 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.665.000 | 1.332.000 | 999.000 |
| 116 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| 117 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 118 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 119 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 120 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 121 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 122 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 123 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 124 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 125 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 126 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| 127 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 128 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 129 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 130 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 131 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 132 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 133 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 134 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 135 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 136 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 137 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 138 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 139 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 140 | Huyện Bù Gia Mập | Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 141 | Huyện Bù Gia Mập | Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 142 | Huyện Bù Gia Mập | Đường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 143 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 144 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 145 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 146 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 147 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 148 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 149 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 150 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 151 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 152 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 153 | Huyện Bù Gia Mập | Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 154 | Huyện Bù Gia Mập | Đường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 155 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 156 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 157 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 158 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 159 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 160 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 161 | Huyện Bù Gia Mập | Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 162 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 163 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 164 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 165 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 166 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 167 | Huyện Bù Gia Mập | Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 168 | Huyện Bù Gia Mập | Đường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 169 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 170 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 171 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 172 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 173 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 174 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 175 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 176 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 177 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 178 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 179 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 180 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 181 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 182 | Huyện Bù Gia Mập | Các tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 183 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| 184 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 185 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| 186 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 |
| 187 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 188 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 189 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 190 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 191 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| 192 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| 193 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| 194 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| 195 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| 196 | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 197 | Huyện Bù Gia Mập | Đường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| 198 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 199 | Huyện Bù Gia Mập | Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| 200 | Huyện Bù Gia Mập | Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |



