• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bu gia map tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
2Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
3Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
4Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5Đất ở đô thị3.400.0001.700.0001.360.0001.020.000
5Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyệnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
6Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú NghĩaĐất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
7Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
8Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức LậpĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
9Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn HữuĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
10Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc CùiĐất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
11Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh ThươngĐất ở đô thị900.000450.000360.000300.000
12Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk ƠĐất ở đô thị1.100.000550.000440.000330.000
13Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền GiangĐất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
14Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
15Huyện Bù Gia MậpĐường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
16Huyện Bù Gia MậpĐường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
17Huyện Bù Gia MậpĐường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
18Huyện Bù Gia MậpĐường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
19Huyện Bù Gia MậpĐường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
20Huyện Bù Gia MậpĐường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
21Huyện Bù Gia MậpĐường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
22Huyện Bù Gia MậpĐường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
23Huyện Bù Gia MậpĐường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
24Huyện Bù Gia MậpĐường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị3.700.0001.850.0001.480.0001.110.000
25Huyện Bù Gia MậpĐường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.300.0001.150.000920.000690.000
26Huyện Bù Gia MậpĐường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
27Huyện Bù Gia MậpĐường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
28Huyện Bù Gia MậpĐường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
29Huyện Bù Gia MậpĐường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
30Huyện Bù Gia MậpĐường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
31Huyện Bù Gia MậpĐường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
32Huyện Bù Gia MậpĐường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
33Huyện Bù Gia MậpĐường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
34Huyện Bù Gia MậpĐường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
35Huyện Bù Gia MậpĐường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị3.400.0001.700.0001.360.0001.020.000
36Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyệnĐất ở đô thị1.600.000800.000640.000480.000
37Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông HùngĐất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
38Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa ThuậnĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
39Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
40Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
41Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
42Huyện Bù Gia MậpĐường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
43Huyện Bù Gia MậpĐường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà NiênĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
44Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn HàĐất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
45Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
46Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An LươngĐất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
47Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
48Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyếnĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
49Huyện Bù Gia MậpĐường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
50Huyện Bù Gia MậpĐường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
51Huyện Bù Gia MậpĐường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên SơnĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
52Huyện Bù Gia MậpĐường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
53Huyện Bù Gia MậpĐường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
54Huyện Bù Gia MậpĐường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
55Huyện Bù Gia MậpĐường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
56Huyện Bù Gia MậpĐường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
57Huyện Bù Gia MậpĐường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
58Huyện Bù Gia MậpĐường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
59Huyện Bù Gia MậpĐường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
60Huyện Bù Gia MậpĐường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
61Huyện Bù Gia MậpĐường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
62Huyện Bù Gia MậpĐường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
63Huyện Bù Gia MậpĐường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
64Huyện Bù Gia MậpĐường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
65Huyện Bù Gia MậpĐường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
66Huyện Bù Gia MậpĐường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
67Huyện Bù Gia MậpĐường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoàiĐất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
68Huyện Bù Gia MậpĐường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
69Huyện Bù Gia MậpĐường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoàiĐất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
70Huyện Bù Gia MậpĐường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
71Huyện Bù Gia MậpĐường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
72Huyện Bù Gia MậpĐường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
73Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù KaĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
74Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
75Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầngĐất ở đô thị400.000300.000300.000300.000
76Huyện Bù Gia MậpĐường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyếnĐất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
77Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
78Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
79Huyện Bù Gia MậpĐường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
80Huyện Bù Gia MậpĐường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
81Huyện Bù Gia MậpĐường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
82Huyện Bù Gia MậpĐường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
83Huyện Bù Gia MậpĐường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
84Huyện Bù Gia MậpĐường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
85Huyện Bù Gia MậpĐường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
86Huyện Bù Gia MậpĐường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
87Huyện Bù Gia MậpĐường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
88Huyện Bù Gia MậpĐường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
89Huyện Bù Gia MậpĐường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
90Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
91Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000300.000300.000300.000
92Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
93Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
94Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
95Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5Đất TM-DV đô thị3.060.0001.530.0001.224.000918.000
96Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyệnĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
97Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú NghĩaĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
98Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
99Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức LậpĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
100Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn HữuĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
101Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc CùiĐất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
102Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh ThươngĐất TM-DV đô thị810.000405.000324.000270.000
103Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk ƠĐất TM-DV đô thị990.000495.000396.000297.000
104Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền GiangĐất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
105Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
106Huyện Bù Gia MậpĐường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741Đất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
107Huyện Bù Gia MậpĐường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
108Huyện Bù Gia MậpĐường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
109Huyện Bù Gia MậpĐường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
110Huyện Bù Gia MậpĐường D17 (Khu dân cư phía tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2)Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
111Huyện Bù Gia MậpĐường N4 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
112Huyện Bù Gia MậpĐường D2 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
113Huyện Bù Gia MậpĐường D3 (khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
114Huyện Bù Gia MậpĐường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
115Huyện Bù Gia MậpĐường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị3.330.0001.665.0001.332.000999.000
116Huyện Bù Gia MậpĐường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị2.070.0001.035.000828.000621.000
117Huyện Bù Gia MậpĐường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
118Huyện Bù Gia MậpĐường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
119Huyện Bù Gia MậpĐường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
120Huyện Bù Gia MậpĐường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
121Huyện Bù Gia MậpĐường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
122Huyện Bù Gia MậpĐường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
123Huyện Bù Gia MậpĐường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
124Huyện Bù Gia MậpĐường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
125Huyện Bù Gia MậpĐường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
126Huyện Bù Gia MậpĐường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị3.060.0001.530.0001.224.000918.000
127Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyệnĐất TM-DV đô thị1.440.000720.000576.000432.000
128Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông HùngĐất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
129Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Đăk Son - Xã Phú Nghĩa Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa ThuậnĐất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
130Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
131Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
132Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Bù Gia Phúc 1 - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
133Huyện Bù Gia MậpĐường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
134Huyện Bù Gia MậpĐường thôn đi Bù Cà Mau - Xã Phú Nghĩa Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà NiênĐất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
135Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn HàĐất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
136Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
137Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An LươngĐất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
138Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
139Huyện Bù Gia MậpĐường thôn Hai Căn - Xã Phú Nghĩa Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
140Huyện Bù Gia MậpĐường liên thôn Bù Gia Phúc 2 - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
141Huyện Bù Gia MậpĐường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
142Huyện Bù Gia MậpĐường đi ào thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên SơnĐất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
143Huyện Bù Gia MậpĐường N1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
144Huyện Bù Gia MậpĐường N2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
145Huyện Bù Gia MậpĐường N25 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
146Huyện Bù Gia MậpĐường N3 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
147Huyện Bù Gia MậpĐường N26 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
148Huyện Bù Gia MậpĐường D1 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
149Huyện Bù Gia MậpĐường D2 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
150Huyện Bù Gia MậpĐường D21 (Khu dân cư B11, B12) - Xã Phú Nghĩa Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
151Huyện Bù Gia MậpĐường N4b (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
152Huyện Bù Gia MậpĐường D1 (Khu dân cư E20) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
153Huyện Bù Gia MậpĐường Vành đai trung tâm (phía Đông) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
154Huyện Bù Gia MậpĐường vành đai trung tâm hành chính huyện - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
155Huyện Bù Gia MậpĐường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
156Huyện Bù Gia MậpĐường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
157Huyện Bù Gia MậpĐường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
158Huyện Bù Gia MậpĐường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoàiĐất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
159Huyện Bù Gia MậpĐường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
160Huyện Bù Gia MậpĐường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoàiĐất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
161Huyện Bù Gia MậpĐường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
162Huyện Bù Gia MậpĐường N17 (đường sau lưng bộ đội) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
163Huyện Bù Gia MậpĐường nội bộ N1 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
164Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Cầu Bù KaĐất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
165Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
166Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa vào dốc 3 tầng - Xã Phú Nghĩa Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầngĐất TM-DV đô thị360.000270.000270.000270.000
167Huyện Bù Gia MậpĐường vào đội 3 thôn Khắc Khoan - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
168Huyện Bù Gia MậpĐường nhựa thôn Phú Nghĩa - Xã Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
169Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường nội bộ khu A23, A24 - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
170Huyện Bù Gia MậpĐường D15a (Sau lưng Điện lực) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
171Huyện Bù Gia MậpĐường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
172Huyện Bù Gia MậpĐường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
173Huyện Bù Gia MậpĐường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
174Huyện Bù Gia MậpĐường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
175Huyện Bù Gia MậpĐường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
176Huyện Bù Gia MậpĐường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
177Huyện Bù Gia MậpĐường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
178Huyện Bù Gia MậpĐường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
179Huyện Bù Gia MậpĐường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
180Huyện Bù Gia MậpĐường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện) - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
181Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị450.000270.000270.000270.000
182Huyện Bù Gia MậpCác tuyến đường còn lại - Xã Phú Nghĩa Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị360.000270.000270.000270.000
183Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)Đất SX-KD đô thị480.000240.000192.000180.000
184Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)Đất SX-KD đô thị1.080.000540.000432.000324.000
185Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)Đất SX-KD đô thị1.320.000660.000528.000396.000
186Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5Đất SX-KD đô thị2.040.0001.020.000816.000612.000
187Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyệnĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
188Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú NghĩaĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
189Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
190Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức LậpĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
191Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn HữuĐất SX-KD đô thị720.000360.000288.000216.000
192Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc CùiĐất SX-KD đô thị600.000300.000240.000180.000
193Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh ThươngĐất SX-KD đô thị540.000270.000216.000180.000
194Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk ƠĐất SX-KD đô thị660.000330.000264.000198.000
195Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền GiangĐất SX-KD đô thị840.000420.000336.000252.000
196Huyện Bù Gia MậpĐường ĐT 760 - Xã Phú Nghĩa Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâmĐất SX-KD đô thị1.200.000600.000480.000360.000
197Huyện Bù Gia MậpĐường thôn 19/5 - Xã Phú Nghĩa Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh) - Ngã ba đường ĐT 741Đất SX-KD đô thị600.000300.000240.000180.000
198Huyện Bù Gia MậpĐường N18 (Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã tư đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâmĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
199Huyện Bù Gia MậpĐường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất SX-KD đô thị960.000480.000384.000288.000
200Huyện Bù Gia MậpĐường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) - Xã Phú Nghĩa Ngã ba đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1)Đất SX-KD đô thị960.000480.000384.000288.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (920 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất khu vực 4, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 4, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.