• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 12/5/2020 Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen binh luc tinh ha nam
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam

3. Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1332Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo (Tức đường QL 21A) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến nhà ông Nha (Tổ dân phố Bình Long) (Tiểu khu Bình Long cũ)Đất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.0000
1333Huyện Bình LụcĐường Trần Tử Bình (Tức đường ĐT 497) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Định (Đ12) - đến đường SắtĐất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.0000
1334Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông (Tức đường liên xã) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cầu Chéo Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ)Đất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.0000
1335Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ (Tức đường N3) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.0000
1336Huyện Bình LụcCác hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1337Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Nông - đến ông Phóng – Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1338Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Sau Cây xăng - đến nhà bà Thu (hướng Ngân Hàng)Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1339Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ sau Hiệu sách - đến Nhà Văn hoá huyệnĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1340Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết trường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1341Huyện Bình LụcĐường 3/2 (Tức đường vào UBND huyện) - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Công ty Dược (đường trục huyện) - đến cổng UBND huyệnĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1342Huyện Bình LụcĐường gom (Nam đường sắt) - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ sau nhà ông Ất - đến nhà Loan Toàn (Tổ dân phố Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ)Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1343Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5A, BA7, A3 và A7 -Đất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1344Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ bà Uyên) -Vị trí 3 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.0000
1345Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt - đến hết xí nghiệp Thuỷ nôngĐất ở đô thị7.900.0005.530.0003.950.0000
1346Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B -Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1347Huyện Bình LụcĐường Triều Hội (tức đường vào xã An Mỹ cũ) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm Thủy nông - đến hết lô BA7Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1348Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Khu quy hoạch đô thị mới phía bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục thị trấn -Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1349Huyện Bình LụcĐường Lý Thường Kiệt (tức đường Đ4) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây công an huyện - đến hết lô A3Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1350Huyện Bình LụcĐường Nguyễn Khuyến (N2) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ đường 3-2 - đến hết cung thiếu nhiĐất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1351Huyện Bình LụcTrần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ nhà ông Thao – Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ) - đến đường Lý Công Bình (đường vào Đồn Xá)Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1352Huyện Bình LụcTrần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến đường Trần Quốc Toản (tức đường vào An Tập)Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1353Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ cầu Chéo Bình thuận - đến Cầu Cao thôn An Thái (hết địa phận thị trấn cũ)Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1354Huyện Bình LụcĐường Trần Tử Bình - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ mương Đ12 - đến nhà ông Chinh (Tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) hết địa phận thị trấn (cũ), giáp xã Mỹ Thọ (cũ)Đất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1355Huyện Bình LụcĐường phía Nam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Hoàng Sơn - đến nhà ông TruyĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1356Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ sau nhà ông Chấp (Tổ dân phố Bình Thuận) (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến nhà ông Qúy (Tổ dân phố Bình Thành) (Tiểu khu Bình Thành cũ)Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1357Huyện Bình LụcĐường Cát Tường (tức đường Đê Sông Sắt) - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Khu phíaTây đê sông Sắt từ đường Sắt - đến trạm bơm An ĐổĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1358Huyện Bình LụcĐường Cát Tường - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ mương S8 theo sông Sắt - đến hết địa phận Thị trấn cũ (giáp xã An Mỹ cũ)Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1359Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5B -Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1360Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Trường THPT - đến hết xóm ông Cửu – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ) đến Bệnh viện đa khoa Bình LụcĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1361Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Sau Trường THCS thị trấn Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ) -Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1362Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em - đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Lục (phía Bắc Công an huyện)Đất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
1363Huyện Bình LụcNam đường Sắt - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Truy - đến nhà ông Độ (Tổ dân phố Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.0000
1364Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ kéo dài - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Dũng Tổ dân phố Bình Long - đến hết đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.600.0001.820.0001.300.0000
1365Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ + Đoạn từ lối rẽ vào đường Lý Công Bình - đến giáp xã Đồn XáĐất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
1366Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ + Đoạn từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Giang cũ)Đất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
1367Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Từ nhà ông Vọng - đến hết đình Cống - Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1368Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Từ nhà ông Thoả - đến Nhà Văn hoá – Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1369Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Các hộ phía Tây Kênh đông - Tổ dân phố Bình Tiến (Tiểu khu Bình Tiến cũ) chạy qua Trường Dân lập - đến giáp địa phận xã Mỹ Thọ (cũ),Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1370Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ từ sau Nhà trẻ Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến nhà ông Long Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1371Huyện Bình LụcĐường Trần Quốc Toản - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ từ mương S8 - đến hết địa phận thị trấn cũ (đường vào thôn An Tập)Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1372Huyện Bình LụcĐường Trần Quốc Toản - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Sơn thuộc Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ) (PL8 thửa 132) xóm ông Phán - đến hết nhà ông Dương (Thửa 214, PL8) Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1373Huyện Bình LụcPhía Nam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ Từ cầu An Tập - đến nhà máy nước Bình MỹĐất ở đô thị2.700.0001.890.0001.350.0000
1374Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Đường từ đường Sắt (nhà ông Tới) - đến hết thị trấn đường vào thôn Văn PhúĐất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1375Huyện Bình LụcĐường Lý Công Bình (tức đường vào thôn Đa Bồ Đạo (thôn Đạo Truyền cũ)) - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Bám đường vào xã Đồn Xá (nhà ông Thuyên) - đến hết thị trấnĐất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1376Huyện Bình LụcĐường Triều Hội - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ giáp khu lô BA7 chạy theo đường vào xã An Mỹ (cũ) - đến hết địa phận thị trấn (cũ)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1377Huyện Bình LụcToàn bộ xóm ông Duyên - tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Hùng cả 2 bên đườngĐất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1378Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Cạnh nhà ông Chinh - đến Trạm biến thế tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ) đường vào tiểu khu Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1379Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ phía tây Nhà văn hoá Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ) - đến nhà bà Hiếu – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1380Huyện Bình LụcNam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ từ cạnh nhà ông Độ (Tổ dân phố Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ) - đến đường vào thôn Văn PhúĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
1381Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà Ông Dũng bám Kênh đông qua Nhà Văn hoá Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến thôn An TháiĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
1382Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc tổ dân phố Bình Thắng -Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1383Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ) -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1384Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ), toàn bộ phía bắc khu dân cư Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ) -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1385Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm ông Nhạ - Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ), toàn bộ phía bắc UBND huyện thuộc Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thu -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1386Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Trại chăn nuôi cũ -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1387Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Công ty Xây dựng cũ -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1388Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường) -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1389Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến giáp xã Trung LươngĐất ở đô thị4.200.0002.940.0002.100.0000
1390Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Cầu An Thái giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Công KhangĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
1391Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến ngã ba đường ra GaĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
1392Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Cầu phía bắc nhà ông Nguyễn Văn Hoàn - đến đường rẽ thôn An TháiĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
1393Huyện Bình LụcKhu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) - đến nhà ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1394Huyện Bình LụcKhu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung - đến nhà ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1395Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ nhà ông Tròn (PL5, thửa 29) - đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao CátĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
1396Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ Cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (Thôn Cát Tường cũ) - đến đê sông Sắt nhà ông Anh (PL12, thửa 21)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1397Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Các đường còn lại nằm trong khu dân cư của xã (cũ) -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1398Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ) từ hộ ông Lập - đến đường ra Chiều Thọ nhà ông KiềuĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
1399Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ đất nhà ông Kiều - đến Cống Ngầm hết địa phận xã Mỹ Thọ (cũ)Đất ở đô thị1.600.0001.120.000800.0000
1400Huyện Bình LụcĐường trục xã - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ Cống Thọ Lương (Thôn Lương Ý cũ) nhà ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) - đến Cống ông Tôn thửa đất nhà ông Thường (Tờ 11, thửa 265)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1401Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng tây - đến thửa đất nhà bà Dân (Tờ 13, thửa 2)Đất ở đô thị1.100.000770.000550.0000
1402Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) - đến nhà ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1403Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) - đến nhà ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng đông tây và nam bắcĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
1404Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ bờ Giếng An Dương - đến Cống BH15 nhà ông Hùng (Tờ 18, thửa 52)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1405Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ mương BH15 - đến Nhà Văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An (Thôn La Cầu cũ)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
1406Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ Miếu Bà An Dương thôn Tân An (thôn An Dưỡng cũ) - đến nhà ông Tuấn Văn Phú (Tờ 10, thửa 352)Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1407Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ nhà ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng đông sang tây - đến nhà ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1408Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ Cống Thọ - đến Cống Đìa nhà ông DũngĐất ở đô thị700.000490.000350.0000
1409Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ nhà ông Lập (Tờ 13, thửa 22) - đến nhà ông Hải (Tờ 13, thửa 32)Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1410Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (Thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
1411Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.0000
1412Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 métĐất ở đô thị2.100.0001.470.0001.050.0000
1413Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 métĐất ở đô thị1.400.000980.000700.0000
1414Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.0000
1415Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường QL.37B Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất ở đô thị10.000.0007.000.0005.000.0000
1416Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận - đến đường QL.37BĐất ở đô thị5.300.0003.710.0002.650.0000
1417Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ -Đất ở đô thị3.800.0002.660.0001.900.0000
1418Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ từ QL.21A - đến đường QL.37BĐất ở đô thị6.900.0004.830.0003.450.0000
1419Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.0000
1420Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị5.800.0004.060.0002.900.0000
1421Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị5.100.0003.570.0002.550.0000
1422Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét -Đất ở đô thị4.900.0003.430.0002.450.0000
1423Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị6.300.0004.410.0003.150.0000
1424Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị5.600.0003.920.0002.800.0000
1425Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị4.900.0003.430.0002.450.0000
1426Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét -Đất ở đô thị4.700.0003.290.0002.350.0000
1427Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo (Tức đường QL 21A) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến nhà ông Nha (Tổ dân phố Bình Long) (Tiểu khu Bình Long cũ)Đất TM-DV đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
1428Huyện Bình LụcĐường Trần Tử Bình (Tức đường ĐT 497) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Định (Đ12) - đến đường SắtĐất TM-DV đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
1429Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông (Tức đường liên xã) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cầu Chéo Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ)Đất TM-DV đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
1430Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ (Tức đường N3) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
1431Huyện Bình LụcCác hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1432Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Nông - đến ông Phóng – Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1433Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Sau Cây xăng - đến nhà bà Thu (hướng Ngân Hàng)Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1434Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ sau Hiệu sách - đến Nhà Văn hoá huyệnĐất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1435Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết trường Nguyễn KhuyếnĐất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1436Huyện Bình LụcĐường 3/2 (Tức đường vào UBND huyện) - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Công ty Dược (đường trục huyện) - đến cổng UBND huyệnĐất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1437Huyện Bình LụcĐường gom (Nam đường sắt) - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ sau nhà ông Ất - đến nhà Loan Toàn (Tổ dân phố Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ)Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1438Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5A, BA7, A3 và A7 -Đất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1439Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ bà Uyên) -Vị trí 3 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000912.000
1440Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt - đến hết xí nghiệp Thuỷ nôngĐất TM-DV đô thị6.320.0004.424.0003.160.0001.896.000
1441Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B -Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1442Huyện Bình LụcĐường Triều Hội (tức đường vào xã An Mỹ cũ) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm Thủy nông - đến hết lô BA7Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1443Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Khu quy hoạch đô thị mới phía bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục thị trấn -Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1444Huyện Bình LụcĐường Lý Thường Kiệt (tức đường Đ4) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây công an huyện - đến hết lô A3Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1445Huyện Bình LụcĐường Nguyễn Khuyến (N2) - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ đường 3-2 - đến hết cung thiếu nhiĐất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1446Huyện Bình LụcTrần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ nhà ông Thao – Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ) - đến đường Lý Công Bình (đường vào Đồn Xá)Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1447Huyện Bình LụcTrần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến đường Trần Quốc Toản (tức đường vào An Tập)Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1448Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ cầu Chéo Bình thuận - đến Cầu Cao thôn An Thái (hết địa phận thị trấn cũ)Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1449Huyện Bình LụcĐường Trần Tử Bình - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đoạn từ mương Đ12 - đến nhà ông Chinh (Tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) hết địa phận thị trấn (cũ), giáp xã Mỹ Thọ (cũ)Đất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1450Huyện Bình LụcĐường phía Nam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Hoàng Sơn - đến nhà ông TruyĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1451Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ sau nhà ông Chấp (Tổ dân phố Bình Thuận) (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến nhà ông Qúy (Tổ dân phố Bình Thành) (Tiểu khu Bình Thành cũ)Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1452Huyện Bình LụcĐường Cát Tường (tức đường Đê Sông Sắt) - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Khu phíaTây đê sông Sắt từ đường Sắt - đến trạm bơm An ĐổĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1453Huyện Bình LụcĐường Cát Tường - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ mương S8 theo sông Sắt - đến hết địa phận Thị trấn cũ (giáp xã An Mỹ cũ)Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1454Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5B -Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1455Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Trường THPT - đến hết xóm ông Cửu – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ) đến Bệnh viện đa khoa Bình LụcĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1456Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Sau Trường THCS thị trấn Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ) -Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1457Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em - đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Lục (phía Bắc Công an huyện)Đất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
1458Huyện Bình LụcNam đường Sắt - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Truy - đến nhà ông Độ (Tổ dân phố Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000624.000
1459Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ kéo dài - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Dũng Tổ dân phố Bình Long - đến hết đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị2.080.0001.456.0001.040.000624.000
1460Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ + Đoạn từ lối rẽ vào đường Lý Công Bình - đến giáp xã Đồn XáĐất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
1461Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ + Đoạn từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Giang cũ)Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
1462Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Từ nhà ông Vọng - đến hết đình Cống - Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1463Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Từ nhà ông Thoả - đến Nhà Văn hoá – Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1464Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ - Các hộ phía Tây Kênh đông - Tổ dân phố Bình Tiến (Tiểu khu Bình Tiến cũ) chạy qua Trường Dân lập - đến giáp địa phận xã Mỹ Thọ (cũ),Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1465Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ từ sau Nhà trẻ Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến nhà ông Long Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1466Huyện Bình LụcĐường Trần Quốc Toản - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ từ mương S8 - đến hết địa phận thị trấn cũ (đường vào thôn An Tập)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1467Huyện Bình LụcĐường Trần Quốc Toản - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Sơn thuộc Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ) (PL8 thửa 132) xóm ông Phán - đến hết nhà ông Dương (Thửa 214, PL8) Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1468Huyện Bình LụcPhía Nam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ Từ cầu An Tập - đến nhà máy nước Bình MỹĐất TM-DV đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
1469Huyện Bình LụcVị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Đường từ đường Sắt (nhà ông Tới) - đến hết thị trấn đường vào thôn Văn PhúĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1470Huyện Bình LụcĐường Lý Công Bình (tức đường vào thôn Đa Bồ Đạo (thôn Đạo Truyền cũ)) - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Bám đường vào xã Đồn Xá (nhà ông Thuyên) - đến hết thị trấnĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1471Huyện Bình LụcĐường Triều Hội - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ giáp khu lô BA7 chạy theo đường vào xã An Mỹ (cũ) - đến hết địa phận thị trấn (cũ)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1472Huyện Bình LụcToàn bộ xóm ông Duyên - tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - Vị trí 1 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Đạo - đến nhà ông Hùng cả 2 bên đườngĐất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1473Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Cạnh nhà ông Chinh - đến Trạm biến thế tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ) đường vào tiểu khu Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1474Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ phía tây Nhà văn hoá Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ) - đến nhà bà Hiếu – Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1475Huyện Bình LụcNam đường Sắt - Vị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ từ cạnh nhà ông Độ (Tổ dân phố Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ) - đến đường vào thôn Văn PhúĐất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1476Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà Ông Dũng bám Kênh đông qua Nhà Văn hoá Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ) - đến thôn An TháiĐất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1477Huyện Bình LụcVị trí 2 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc tổ dân phố Bình Thắng -Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1478Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Tổ dân phố Bình Nam (Tiểu khu Bình Nam cũ) -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1479Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ), toàn bộ phía bắc khu dân cư Tổ dân phố Bình Long (Tiểu khu Bình Minh cũ) -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1480Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm ông Nhạ - Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ), toàn bộ phía bắc UBND huyện thuộc Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thu -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1481Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Trại chăn nuôi cũ -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1482Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm Công ty Xây dựng cũ -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1483Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 4 - Thị trấn Bình Mỹ Toàn bộ trong xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường) -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1484Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến giáp xã Trung LươngĐất TM-DV đô thị3.360.0002.352.0001.680.0001.008.000
1485Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Cầu An Thái giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Công KhangĐất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
1486Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến ngã ba đường ra GaĐất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
1487Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Cầu phía bắc nhà ông Nguyễn Văn Hoàn - đến đường rẽ thôn An TháiĐất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
1488Huyện Bình LụcKhu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) - đến nhà ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1489Huyện Bình LụcKhu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) - Đoạn từ Miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung - đến nhà ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1490Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ nhà ông Tròn (PL5, thửa 29) - đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao CátĐất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1491Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Đoạn từ Cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (Thôn Cát Tường cũ) - đến đê sông Sắt nhà ông Anh (PL12, thửa 21)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1492Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã An Mỹ cũ) Các đường còn lại nằm trong khu dân cư của xã (cũ) -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1493Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn giáp địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ) từ hộ ông Lập - đến đường ra Chiều Thọ nhà ông KiềuĐất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
1494Huyện Bình LụcĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 497 cũ) - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ đất nhà ông Kiều - đến Cống Ngầm hết địa phận xã Mỹ Thọ (cũ)Đất TM-DV đô thị1.280.000896.000640.000384.000
1495Huyện Bình LụcĐường trục xã - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ Cống Thọ Lương (Thôn Lương Ý cũ) nhà ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) - đến Cống ông Tôn thửa đất nhà ông Thường (Tờ 11, thửa 265)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1496Huyện Bình LụcĐường trục xã(cũ) - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng tây - đến thửa đất nhà bà Dân (Tờ 13, thửa 2)Đất TM-DV đô thị880.000616.000440.000264.000
1497Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) - đến nhà ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1498Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ nhà ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) - đến nhà ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng đông tây và nam bắcĐất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1499Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ bờ Giếng An Dương - đến Cống BH15 nhà ông Hùng (Tờ 18, thửa 52)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1500Huyện Bình LụcKhu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đoạn từ mương BH15 - đến Nhà Văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An (Thôn La Cầu cũ)Đất TM-DV đô thị720.000504.000360.000216.000
1501Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ Miếu Bà An Dương thôn Tân An (thôn An Dưỡng cũ) - đến nhà ông Tuấn Văn Phú (Tờ 10, thửa 352)Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1502Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ nhà ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng đông sang tây - đến nhà ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1503Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ Cống Thọ - đến Cống Đìa nhà ông DũngĐất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1504Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Đường từ nhà ông Lập (Tờ 13, thửa 22) - đến nhà ông Hải (Tờ 13, thửa 32)Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1505Huyện Bình LụcKhu vực 3 - Thị trấn Bình Mỹ (xã Mỹ Thọ cũ) Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (Thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
1506Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị2.240.0001.568.0001.120.000672.000
1507Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất TM-DV đô thị1.680.0001.176.000840.000504.000
1508Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất TM-DV đô thị1.120.000784.000560.000336.000
1509Huyện Bình LụcThị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000288.000
1510Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường QL.37B Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất TM-DV đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
1511Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận - đến đường QL.37BĐất TM-DV đô thị4.240.0002.968.0002.120.0001.272.000
1512Huyện Bình LụcVị trí 3 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ -Đất TM-DV đô thị3.040.0002.128.0001.520.000912.000
1513Huyện Bình LụcCác hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Thị trấn Bình Mỹ từ QL.21A - đến đường QL.37BĐất TM-DV đô thị5.520.0003.864.0002.760.0001.656.000
1514Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
1515Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất TM-DV đô thị4.640.0003.248.0002.320.0001.392.000
1516Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét -Đất TM-DV đô thị4.080.0002.856.0002.040.0001.224.000
1517Huyện Bình LụcVị trí phía đông thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét -Đất TM-DV đô thị3.920.0002.744.0001.960.0001.176.000
1518Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị5.040.0003.528.0002.520.0001.512.000
1519Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất TM-DV đô thị4.480.0003.136.0002.240.0001.344.000
1520Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét -Đất TM-DV đô thị3.920.0002.744.0001.960.0001.176.000
1521Huyện Bình LụcVị trí phía Nam thị trấn - Thị trấn Bình Mỹ Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét -Đất TM-DV đô thị3.760.0002.632.0001.880.0001.128.000
1522Huyện Bình LụcĐường Trần Hưng Đạo (Tức đường QL 21A) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến nhà ông Nha (Tổ dân phố Bình Long) (Tiểu khu Bình Long cũ)Đất SX-KD đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
1523Huyện Bình LụcĐường Trần Tử Bình (Tức đường ĐT 497) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Định (Đ12) - đến đường SắtĐất SX-KD đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
1524Huyện Bình LụcĐường Trần Văn Chuông (Tức đường liên xã) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Cầu Chéo Tổ dân phố Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ)Đất SX-KD đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
1525Huyện Bình LụcĐường Điện Biên Phủ (Tức đường N3) - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ đoạn từ nhà ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
1526Huyện Bình LụcCác hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ -Đất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
1527Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ nhà ông Nông - đến ông Phóng – Tổ dân phố Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ)Đất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
1528Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ Sau Cây xăng - đến nhà bà Thu (hướng Ngân Hàng)Đất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
1529Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ sau Hiệu sách - đến Nhà Văn hoá huyệnĐất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
1530Huyện Bình LụcDẫy 2 đường Trần Hưng Đạo khu Trung tâm huyện - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết trường Nguyễn KhuyếnĐất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
1531Huyện Bình LụcĐường 3/2 (Tức đường vào UBND huyện) - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Thị trấn Bình Mỹ Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Công ty Dược (đường trục huyện) - đến cổng UBND huyệnĐất SX-KD đô thị3.180.0002.226.0001.590.000954.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (963 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.