• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ben luc tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bến Lức – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bến LứcQL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
2Huyện Bến LứcQL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc QuậnĐất ở đô thị6.830.0005.464.0003.415.000-
3Huyện Bến LứcQL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến LứcĐất ở đô thị5.270.0004.216.0002.635.000-
4Huyện Bến LứcQL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông NhôngĐất ở đô thị5.850.0004.680.0002.925.000-
5Huyện Bến LứcĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần ĐướcĐất ở đô thị5.250.0004.200.0002.625.000-
6Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị7.250.0005.800.0003.625.000-
7Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
8Huyện Bến LứcNguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An ThạnhĐất ở đô thị16.730.00013.384.0008.365.000-
9Huyện Bến LứcĐường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũĐất ở đô thị2.790.0002.232.0001.395.000-
10Huyện Bến LứcVõ Công Tồn QL 1A - Cầu An ThạnhĐất ở đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
11Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc QuậnĐất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
12Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đườngĐất ở đô thị5.070.0004.056.0002.535.000-
13Huyện Bến LứcVõ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn NgũĐất ở đô thị5.580.0004.464.0002.790.000-
14Huyện Bến LứcPhạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đườngĐất ở đô thị5.070.0004.056.0002.535.000-
15Huyện Bến LứcNguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.350.0005.080.0003.175.000-
16Huyện Bến LứcBà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất ở đô thị1.020.000816.000510.000-
17Huyện Bến LứcNguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất ở đô thị5.070.0004.056.0002.535.000-
18Huyện Bến LứcMai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn TiếpĐất ở đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
19Huyện Bến LứcNguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn SiêuĐất ở đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
20Huyện Bến LứcTrần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830CĐất ở đô thị2.100.0001.680.0001.050.000-
21Huyện Bến LứcNguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
22Huyện Bến LứcNguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dàiĐất ở đô thị5.580.0004.464.0002.790.000-
23Huyện Bến LứcĐường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị NonĐất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
24Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất ở đô thị1.140.000912.000570.000-
25Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất ở đô thị920.000736.000460.000-
26Huyện Bến LứcKhu chợ cũ Bến Lức Mặt trước -Đất ở đô thị2.540.0002.032.0001.270.000-
27Huyện Bến LứcKhu chợ cũ Bến Lức Mặt sau -Đất ở đô thị1.280.0001.024.000640.000-
28Huyện Bến LứcKhu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -Đất ở đô thị20.280.00016.224.00010.140.000-
29Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -Đất ở đô thị16.730.00013.384.0008.365.000-
30Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
31Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
32Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 -Đất ở đô thị13.950.00011.160.0006.975.000-
33Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 -Đất ở đô thị11.420.0009.136.0005.710.000-
34Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
35Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 -Đất ở đô thị8.880.0007.104.0004.440.000-
36Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B -Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
37Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) -Đất ở đô thị1.140.000912.000570.000-
38Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng -Đất ở đô thị12.560.00010.048.0006.280.000-
39Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -Đất ở đô thị11.420.0009.136.0005.710.000-
40Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
41Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 -Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
42Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại -Đất ở đô thị6.350.0005.080.0003.175.000-
43Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
44Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
45Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 -Đất ở đô thị10.650.0008.520.0005.325.000-
46Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
47Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 -Đất ở đô thị8.880.0007.104.0004.440.000-
48Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 -Đất ở đô thị8.120.0006.496.0004.060.000-
49Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
50Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 -Đất ở đô thị10.650.0008.520.0005.325.000-
51Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 -Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
52Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 -Đất ở đô thị8.120.0006.496.0004.060.000-
53Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
54Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp -Đất ở đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
55Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 1 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
56Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 2 -Đất ở đô thị10.650.0008.520.0005.325.000-
57Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 -Đất ở đô thị8.880.0007.104.0004.440.000-
58Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 9 -Đất ở đô thị8.120.0006.496.0004.060.000-
59Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại -Đất ở đô thị7.610.0006.088.0003.805.000-
60Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
61Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Phú Đường N1, N3 -Đất ở đô thị8.120.0006.496.0004.060.000-
62Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 -Đất ở đô thị13.950.00011.160.0006.975.000-
63Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
64Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 -Đất ở đô thị8.880.0007.104.0004.440.000-
65Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 -Đất ở đô thị9.000.0007.200.0004.500.000-
66Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.125.000-
67Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -Đất ở đô thị7.500.0006.000.0003.750.000-
68Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh -Đất ở đô thị770.000616.000385.000-
69Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất ở đô thị770.000616.000385.000-
70Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -Đất ở đô thị10.140.0008.112.0005.070.000-
71Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -Đất ở đô thị9.000.0007.200.0004.500.000-
72Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.125.000-
73Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -Đất ở đô thị7.500.0006.000.0003.750.000-
74Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 -Đất ở đô thị8.800.0007.040.0004.400.000-
75Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 -Đất ở đô thị7.100.0005.680.0003.550.000-
76Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -Đất ở đô thị5.500.0004.400.0002.750.000-
77Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
78Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
79Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 -Đất ở đô thị10.800.0008.640.0005.400.000-
80Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 -Đất ở đô thị8.800.0007.040.0004.400.000-
81Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -Đất ở đô thị7.100.0005.680.0003.550.000-
82Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -Đất ở đô thị5.500.0004.400.0002.750.000-
83Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
84Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
85Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
86Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
87Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
88Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 -Đất ở đô thị3.130.0002.504.0001.565.000-
89Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) -Đất ở đô thị3.450.0002.760.0001.725.000-
90Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 -Đất ở đô thị3.130.0002.504.0001.565.000-
91Huyện Bến LứcĐường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn TiếpĐất ở đô thị5.070.0004.056.0002.535.000-
92Huyện Bến LứcQL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
93Huyện Bến LứcQL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc QuậnĐất TM-DV đô thị5.464.0004.371.0002.732.000-
94Huyện Bến LứcQL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến LứcĐất TM-DV đô thị4.216.0003.373.0002.108.000-
95Huyện Bến LứcQL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông NhôngĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
96Huyện Bến LứcĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần ĐướcĐất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.100.000-
97Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị5.800.0004.640.0002.900.000-
98Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
99Huyện Bến LứcNguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An ThạnhĐất TM-DV đô thị13.384.00010.707.0006.692.000-
100Huyện Bến LứcĐường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũĐất TM-DV đô thị2.232.0001.786.0001.116.000-
101Huyện Bến LứcVõ Công Tồn QL 1A - Cầu An ThạnhĐất TM-DV đô thị8.928.0007.142.0004.464.000-
102Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc QuậnĐất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
103Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đườngĐất TM-DV đô thị4.056.0003.245.0002.028.000-
104Huyện Bến LứcVõ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn NgũĐất TM-DV đô thị4.464.0003.571.0002.232.000-
105Huyện Bến LứcPhạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị4.056.0003.245.0002.028.000-
106Huyện Bến LứcNguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị5.080.0004.064.0002.540.000-
107Huyện Bến LứcBà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất TM-DV đô thị816.000653.000408.000-
108Huyện Bến LứcNguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất TM-DV đô thị4.056.0003.245.0002.028.000-
109Huyện Bến LứcMai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn TiếpĐất TM-DV đô thị8.928.0007.142.0004.464.000-
110Huyện Bến LứcNguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn SiêuĐất TM-DV đô thị8.928.0007.142.0004.464.000-
111Huyện Bến LứcTrần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830CĐất TM-DV đô thị1.680.0001.344.000840.000-
112Huyện Bến LứcNguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
113Huyện Bến LứcNguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dàiĐất TM-DV đô thị4.464.0003.571.0002.232.000-
114Huyện Bến LứcĐường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị NonĐất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
115Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất TM-DV đô thị912.000730.000456.000-
116Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất TM-DV đô thị736.000589.000368.000-
117Huyện Bến LứcKhu chợ cũ Bến Lức Mặt trước -Đất TM-DV đô thị2.032.0001.626.0001.016.000-
118Huyện Bến LứcKhu chợ cũ Bến Lức Mặt sau -Đất TM-DV đô thị1.024.000819.000512.000-
119Huyện Bến LứcKhu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -Đất TM-DV đô thị16.224.00012.979.0008.112.000-
120Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -Đất TM-DV đô thị13.384.00010.707.0006.692.000-
121Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
122Huyện Bến LứcKhu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
123Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
124Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị9.136.0007.309.0004.568.000-
125Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
126Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 -Đất TM-DV đô thị7.104.0005.683.0003.552.000-
127Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B -Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
128Huyện Bến LứcKhu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) -Đất TM-DV đô thị912.000730.000456.000-
129Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng -Đất TM-DV đô thị10.048.0008.038.0005.024.000-
130Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -Đất TM-DV đô thị9.136.0007.309.0004.568.000-
131Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
132Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
133Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại -Đất TM-DV đô thị5.080.0004.064.0002.540.000-
134Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
135Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
136Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị8.520.0006.816.0004.260.000-
137Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
138Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 -Đất TM-DV đô thị7.104.0005.683.0003.552.000-
139Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 -Đất TM-DV đô thị6.496.0005.197.0003.248.000-
140Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
141Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị8.520.0006.816.0004.260.000-
142Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 -Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
143Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị6.496.0005.197.0003.248.000-
144Huyện Bến LứcKhu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
145Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp -Đất TM-DV đô thị8.928.0007.142.0004.464.000-
146Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
147Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị8.520.0006.816.0004.260.000-
148Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 -Đất TM-DV đô thị7.104.0005.683.0003.552.000-
149Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Đường số 9 -Đất TM-DV đô thị6.496.0005.197.0003.248.000-
150Huyện Bến LứcKhu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại -Đất TM-DV đô thị6.088.0004.870.0003.044.000-
151Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
152Huyện Bến LứcKhu dân cư Long Phú Đường N1, N3 -Đất TM-DV đô thị6.496.0005.197.0003.248.000-
153Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 -Đất TM-DV đô thị11.160.0008.928.0005.580.000-
154Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
155Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 -Đất TM-DV đô thị7.104.0005.683.0003.552.000-
156Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 -Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0003.600.000-
157Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 -Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.300.000-
158Huyện Bến LứcKhu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
159Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh -Đất TM-DV đô thị616.000493.000308.000-
160Huyện Bến LứcThị trấn Bến Lức -Đất TM-DV đô thị616.000493.000308.000-
161Huyện Bến LứcKhu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -Đất TM-DV đô thị8.112.0006.490.0004.056.000-
162Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0003.600.000-
163Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.300.000-
164Huyện Bến LứcKhu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
165Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 -Đất TM-DV đô thị7.040.0005.632.0003.520.000-
166Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 -Đất TM-DV đô thị5.680.0004.544.0002.840.000-
167Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -Đất TM-DV đô thị4.400.0003.520.0002.200.000-
168Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 -Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
169Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
170Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 -Đất TM-DV đô thị8.640.0006.912.0004.320.000-
171Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 -Đất TM-DV đô thị7.040.0005.632.0003.520.000-
172Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -Đất TM-DV đô thị5.680.0004.544.0002.840.000-
173Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -Đất TM-DV đô thị4.400.0003.520.0002.200.000-
174Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 -Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
175Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
176Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
177Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
178Huyện Bến LứcKhu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
179Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị2.003.2001.602.5601.001.600-
180Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) -Đất TM-DV đô thị2.208.0001.766.4001.104.000-
181Huyện Bến LứcKhu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 -Đất TM-DV đô thị2.003.2001.602.5601.001.600-
182Huyện Bến LứcĐường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn TiếpĐất TM-DV đô thị4.680.0003.744.0002.340.000-
183Huyện Bến LứcQL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.048.000-
184Huyện Bến LứcQL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc QuậnĐất SX-KD đô thị4.781.0003.825.0002.391.000-
185Huyện Bến LứcQL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến LứcĐất SX-KD đô thị3.689.0002.951.0001.845.000-
186Huyện Bến LứcQL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông NhôngĐất SX-KD đô thị4.095.0003.276.0002.047.500-
187Huyện Bến LứcĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần ĐướcĐất SX-KD đô thị3.675.0002.940.0001.838.000-
188Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị5.075.0004.060.0002.538.000-
189Huyện Bến LứcPhan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
190Huyện Bến LứcNguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An ThạnhĐất SX-KD đô thị11.711.0009.369.0005.856.000-
191Huyện Bến LứcĐường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũĐất SX-KD đô thị1.953.0001.562.000977.000-
192Huyện Bến LứcVõ Công Tồn QL 1A - Cầu An ThạnhĐất SX-KD đô thị7.812.0006.250.0003.906.000-
193Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc QuậnĐất SX-KD đô thị5.327.0004.262.0002.664.000-
194Huyện Bến LứcHuỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.549.0002.839.0001.775.000-
195Huyện Bến LứcVõ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn NgũĐất SX-KD đô thị3.906.0003.125.0001.953.000-
196Huyện Bến LứcPhạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị3.549.0002.839.0001.775.000-
197Huyện Bến LứcNguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị4.445.0003.556.0002.223.000-
198Huyện Bến LứcBà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất SX-KD đô thị714.000571.000357.000-
199Huyện Bến LứcNguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến LứcĐất SX-KD đô thị3.549.0002.839.0001.775.000-
200Huyện Bến LứcMai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn TiếpĐất SX-KD đô thị7.812.0006.250.0003.906.000-
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (1440 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.