Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bến Lức | QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 2 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận | Đất ở đô thị | 6.830.000 | 5.464.000 | 3.415.000 | - |
| 3 | Huyện Bến Lức | QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 4 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 5 | Huyện Bến Lức | ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | - |
| 6 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 7.250.000 | 5.800.000 | 3.625.000 | - |
| 7 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 8 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất ở đô thị | 16.730.000 | 13.384.000 | 8.365.000 | - |
| 9 | Huyện Bến Lức | Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ | Đất ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | - |
| 10 | Huyện Bến Lức | Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 11 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 12 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | - |
| 13 | Huyện Bến Lức | Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ | Đất ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | - |
| 14 | Huyện Bến Lức | Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | - |
| 15 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | - |
| 16 | Huyện Bến Lức | Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | - |
| 17 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | - |
| 18 | Huyện Bến Lức | Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 19 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu | Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 20 | Huyện Bến Lức | Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 21 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 22 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài | Đất ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | - |
| 23 | Huyện Bến Lức | Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 24 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 25 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất ở đô thị | 920.000 | 736.000 | 460.000 | - |
| 26 | Huyện Bến Lức | Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - | Đất ở đô thị | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | - |
| 27 | Huyện Bến Lức | Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | - |
| 28 | Huyện Bến Lức | Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - | Đất ở đô thị | 20.280.000 | 16.224.000 | 10.140.000 | - |
| 29 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - | Đất ở đô thị | 16.730.000 | 13.384.000 | 8.365.000 | - |
| 30 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 31 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14 | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 32 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 13.950.000 | 11.160.000 | 6.975.000 | - |
| 33 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 9.136.000 | 5.710.000 | - |
| 34 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 35 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - | Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | - |
| 36 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 37 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 38 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - | Đất ở đô thị | 12.560.000 | 10.048.000 | 6.280.000 | - |
| 39 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 11.420.000 | 9.136.000 | 5.710.000 | - |
| 40 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 41 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 42 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | - |
| 43 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 44 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 45 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | - |
| 46 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 47 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - | Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | - |
| 48 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | - |
| 49 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 50 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | - |
| 51 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 52 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | - |
| 53 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 54 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - | Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 55 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 56 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | - |
| 57 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - | Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | - |
| 58 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | - |
| 59 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | - |
| 60 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 61 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - | Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | - |
| 62 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - | Đất ở đô thị | 13.950.000 | 11.160.000 | 6.975.000 | - |
| 63 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 64 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - | Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | - |
| 65 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | - |
| 66 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.600.000 | 4.125.000 | - |
| 67 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | - |
| 68 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | - |
| 69 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | - |
| 70 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - | Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | - |
| 71 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | - |
| 72 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.600.000 | 4.125.000 | - |
| 73 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | - |
| 74 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 4.400.000 | - |
| 75 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | - |
| 76 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 2.750.000 | - |
| 77 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 78 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 79 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 5.400.000 | - |
| 80 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 4.400.000 | - |
| 81 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | - |
| 82 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 2.750.000 | - |
| 83 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 84 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 85 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 86 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 87 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 88 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | - |
| 89 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) - | Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.760.000 | 1.725.000 | - |
| 90 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 - | Đất ở đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | - |
| 91 | Huyện Bến Lức | Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | - |
| 92 | Huyện Bến Lức | QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 93 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận | Đất TM-DV đô thị | 5.464.000 | 4.371.000 | 2.732.000 | - |
| 94 | Huyện Bến Lức | QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức | Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | - |
| 95 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 96 | Huyện Bến Lức | ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | - |
| 97 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 2.900.000 | - |
| 98 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 99 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 13.384.000 | 10.707.000 | 6.692.000 | - |
| 100 | Huyện Bến Lức | Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.116.000 | - |
| 101 | Huyện Bến Lức | Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | - |
| 102 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 103 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | - |
| 104 | Huyện Bến Lức | Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ | Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | - |
| 105 | Huyện Bến Lức | Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | - |
| 106 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | - |
| 107 | Huyện Bến Lức | Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 653.000 | 408.000 | - |
| 108 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | - |
| 109 | Huyện Bến Lức | Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | - |
| 110 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu | Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | - |
| 111 | Huyện Bến Lức | Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | - |
| 112 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 113 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài | Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | - |
| 114 | Huyện Bến Lức | Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 115 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | - |
| 116 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 589.000 | 368.000 | - |
| 117 | Huyện Bến Lức | Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - | Đất TM-DV đô thị | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | - |
| 118 | Huyện Bến Lức | Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - | Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | - |
| 119 | Huyện Bến Lức | Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 16.224.000 | 12.979.000 | 8.112.000 | - |
| 120 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - | Đất TM-DV đô thị | 13.384.000 | 10.707.000 | 6.692.000 | - |
| 121 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 122 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14 | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 123 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 124 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 7.309.000 | 4.568.000 | - |
| 125 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 126 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - | Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | - |
| 127 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 128 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | - |
| 129 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - | Đất TM-DV đô thị | 10.048.000 | 8.038.000 | 5.024.000 | - |
| 130 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 7.309.000 | 4.568.000 | - |
| 131 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 132 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 133 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | - |
| 134 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 135 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 136 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | - |
| 137 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 138 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - | Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | - |
| 139 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - | Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | - |
| 140 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 141 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | - |
| 142 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 143 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | - |
| 144 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 145 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - | Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | - |
| 146 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 147 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | - |
| 148 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - | Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | - |
| 149 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - | Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | - |
| 150 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | - |
| 151 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 152 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - | Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | - |
| 153 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - | Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | - |
| 154 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 155 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - | Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | - |
| 156 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | - |
| 157 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | - |
| 158 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 159 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | - |
| 160 | Huyện Bến Lức | Thị trấn Bến Lức - | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | - |
| 161 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - | Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | - |
| 162 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | - |
| 163 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | - |
| 164 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 165 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 - | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.632.000 | 3.520.000 | - |
| 166 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 - | Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | - |
| 167 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | - |
| 168 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 169 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 170 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - | Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.912.000 | 4.320.000 | - |
| 171 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - | Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.632.000 | 3.520.000 | - |
| 172 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - | Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | - |
| 173 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | - |
| 174 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 175 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 176 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 177 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 178 | Huyện Bến Lức | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 179 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.003.200 | 1.602.560 | 1.001.600 | - |
| 180 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) - | Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.766.400 | 1.104.000 | - |
| 181 | Huyện Bến Lức | Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.003.200 | 1.602.560 | 1.001.600 | - |
| 182 | Huyện Bến Lức | Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 183 | Huyện Bến Lức | QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | - |
| 184 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận | Đất SX-KD đô thị | 4.781.000 | 3.825.000 | 2.391.000 | - |
| 185 | Huyện Bến Lức | QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức | Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | - |
| 186 | Huyện Bến Lức | QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.047.500 | - |
| 187 | Huyện Bến Lức | ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước | Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.940.000 | 1.838.000 | - |
| 188 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 5.075.000 | 4.060.000 | 2.538.000 | - |
| 189 | Huyện Bến Lức | Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 190 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 11.711.000 | 9.369.000 | 5.856.000 | - |
| 191 | Huyện Bến Lức | Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.953.000 | 1.562.000 | 977.000 | - |
| 192 | Huyện Bến Lức | Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | - |
| 193 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận | Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | - |
| 194 | Huyện Bến Lức | Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | - |
| 195 | Huyện Bến Lức | Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ | Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 3.125.000 | 1.953.000 | - |
| 196 | Huyện Bến Lức | Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | - |
| 197 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.445.000 | 3.556.000 | 2.223.000 | - |
| 198 | Huyện Bến Lức | Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 571.000 | 357.000 | - |
| 199 | Huyện Bến Lức | Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức | Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | - |
| 200 | Huyện Bến Lức | Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | - |



