• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Khao MangTại đây51Xã Bản XèoTại đây
2Xã Mù Cang ChảiTại đây52Xã Bát XátTại đây
3Xã Púng LuôngTại đây53Xã Võ LaoTại đây
4Xã Tú LệTại đây54Xã Khánh YênTại đây
5Xã Trạm TấuTại đây55Xã Văn BànTại đây
6Xã Hạnh PhúcTại đây56Xã Dương QuỳTại đây
7Xã Phình HồTại đây57Xã Chiềng KenTại đây
8Xã Liên SơnTại đây58Xã Minh LươngTại đây
9Xã Gia HộiTại đây59Xã Nậm ChàyTại đây
10Xã Sơn LươngTại đây60Xã Bảo YênTại đây
11Xã Văn ChấnTại đây61Xã Nghĩa ĐôTại đây
12Xã Thượng Bằng LaTại đây62Xã Thượng HàTại đây
13Xã Chấn ThịnhTại đây63Xã Xuân HòaTại đây
14Xã Nghĩa TâmTại đây64Xã Phúc KhánhTại đây
15Xã Phong Dụ HạTại đây65Xã Bảo HàTại đây
16Xã Châu QuếTại đây66Xã Mường BoTại đây
17Xã Lâm GiangTại đây67Xã Bản HồTại đây
18Xã Đông CuôngTại đây68Xã Tả VanTại đây
19Xã Tân HợpTại đây69Xã Tả PhìnTại đây
20Xã Mậu ATại đây70Xã Cốc LầuTại đây
21Xã Xuân ÁiTại đây71Xã Bảo NhaiTại đây
22Xã Mỏ VàngTại đây72Xã Bản LiềnTại đây
23Xã Lâm ThượngTại đây73Xã Bắc HàTại đây
24Xã Lục YênTại đây74Xã Tả Củ TỷTại đây
25Xã Tân LĩnhTại đây75Xã Lùng PhìnhTại đây
26Xã Khánh HòaTại đây76Xã Pha LongTại đây
27Xã Phúc LợiTại đây77Xã Mường KhươngTại đây
28Xã Mường LaiTại đây78Xã Bản LầuTại đây
29Xã Cảm NhânTại đây79Xã Cao SơnTại đây
30Xã Yên ThànhTại đây80Xã Si Ma CaiTại đây
31Xã Thác BàTại đây81Xã Sín ChéngTại đây
32Xã Yên BìnhTại đây82Phường Nghĩa LộTại đây
33Xã Bảo ÁiTại đây83Phường Trung TâmTại đây
34Xã Trấn YênTại đây84Phường Cầu ThiaTại đây
35Xã Hưng KhánhTại đây85Phường Văn PhúTại đây
36Xã Lương ThịnhTại đây86Phường Yên BáiTại đây
37Xã Việt HồngTại đây87Phường Nam CườngTại đây
38Xã Quy MôngTại đây88Phường Âu LâuTại đây
39Xã Cốc SanTại đây89Phường Cam ĐườngTại đây
40Xã Hợp ThànhTại đây90Phường Lào CaiTại đây
41Xã Phong HảiTại đây91Phường Sa PaTại đây
42Xã Xuân QuangTại đây92Xã Nậm XéTại đây
43Xã Bảo ThắngTại đây93Xã Ngũ Chỉ SơnTại đây
44Xã Tằng LoỏngTại đây94Xã Chế TạoTại đây
45Xã Gia PhúTại đây95Xã Lao ChảiTại đây
46Xã Mường HumTại đây96Xã Nậm CóTại đây
47Xã Dền SángTại đây97Xã Tà Xi LángTại đây
48Xã Y TýTại đây98Xã Cát ThịnhTại đây
49Xã A Mú SungTại đây99Xã Phong Dụ ThượngTại đây
50Xã Trịnh TườngTại đây

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5Đất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
2Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng SàoĐất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
3Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 35 -Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
4Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
5Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngách 54 -Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
6Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đất ở giáp sân vận động còn lại -Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
7Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
8Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điệnĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
9Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh ViệnĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
10Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh việnĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
11Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần HợpĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
12Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
13Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh số nhà 102 -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
14Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
15Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
16Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
17Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
18Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 313 -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
19Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
20Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
21Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
22Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
23Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
24Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 514 -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
25Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 317 -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
26Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ đường sắt - Đến ngõ 144 đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
27Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất công an thị trấnĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
28Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ công an thị trấn - Đến hết đất bến xeĐất ở đô thị6.650.0003.325.0002.327.5001.330.000
29Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ hết đất bến xe - Đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP)Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
30Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ số nhà 237 - Đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
31Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ ngõ 285 - LHP - Đến bến đòĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
32Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
33Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
34Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
35Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 416 (ngõ cụt) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
36Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
37Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
38Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 285; 297; 470 -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
39Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - Đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
40Huyện Bảo ThắngĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 155 (cạnh trạm than) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
41Huyện Bảo ThắngĐường Khuất Quang Chiến - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến phố Kim ĐồngĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
42Huyện Bảo ThắngĐường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19/5 (số nhà 01) - Đến ngõ 13Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
43Huyện Bảo ThắngĐường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ số nhà 13 - Đến cầu Phú ThịnhĐất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
44Huyện Bảo ThắngĐường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Phú Thịnh - Đến ngã 3 đường CMT8Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
45Huyện Bảo ThắngĐường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
46Huyện Bảo ThắngĐường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Ngõ 13 -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
47Huyện Bảo ThắngĐường Thanh Niên - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường CMT8 (cách 40m)Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
48Huyện Bảo ThắngĐường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Phố Lu Từ đường CMT8 - Đến đường Trần HợpĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
49Huyện Bảo ThắngĐường T1 bao quanh bệnh viện - Thị trấn Phố Lu Từ đường cách mạng tháng 8 - Đến đường Tuệ TĩnhĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
50Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ cầu chung Phố Lu - Đến cầu Ngòi LuĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
51Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) - Đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200mĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
52Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m - Đến hết đất thị trấnĐất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
53Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp nghĩa trang -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
54Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 191; 148; 115 -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
55Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
56Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 58 -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
57Huyện Bảo ThắngĐường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Đầu ngõ 93 - Đến ngã 3 (nhà bà Thoa)Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
58Huyện Bảo ThắngĐường Phố Ngang - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - Đến giáp đường sắtĐất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
59Huyện Bảo ThắngĐường Đập Tràn - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường Hoàng SàoĐất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
60Huyện Bảo ThắngĐường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường CM tháng 8Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
61Huyện Bảo ThắngĐường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Từ nhà số 01 - Đến 07 (đường Kim Hải cũ)Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
62Huyện Bảo ThắngĐường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
63Huyện Bảo ThắngĐường Kim Đồng - Thị trấn Phố Lu Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - Đến đường Hoàng Sào (QL4E)Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
64Huyện Bảo ThắngPhố Trần Oanh - Thị trấn Phố Lu Đường bao quanh SVĐ thị trấn -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
65Huyện Bảo ThắngĐường Phú Long - Thị trấn Phố Lu Đoạn ngã 3 QL - 4E - Đến đầu cầu Phú LongĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
66Huyện Bảo ThắngĐường Phú Long - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ cầu Phú Long - Đến kè Phú Long (gặp đường sắt)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
67Huyện Bảo ThắngĐường vào Khe Mon - Thị trấn Phố Lu Đường vào Khe Mon -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
68Huyện Bảo ThắngĐường Lũng Trâu - Thị trấn Phố Lu Đường Lũng Trâu -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
69Huyện Bảo ThắngĐường Sơn Túc - Thị trấn Phố Lu Đường Sơn Túc -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
70Huyện Bảo ThắngĐường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa - Thị trấn Phố Lu Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địaĐất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
71Huyện Bảo ThắngThị trấn Phố Lu Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn phố Lu -Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
72Huyện Bảo ThắngĐường Gốc Ngoã - Thị trấn Phố Lu Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
73Huyện Bảo ThắngĐường 15 tháng 10 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Cách Mạng tháng tám - Đến đường Khuất Quang ChiếnĐất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
74Huyện Bảo ThắngPhố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng SàoĐất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
75Huyện Bảo ThắngPhố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - Đến điểm nối vào đường Khuất Quang ChiếnĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
76Huyện Bảo ThắngPhố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng SàoĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
77Huyện Bảo ThắngPhố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vò phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
78Huyện Bảo ThắngPhố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
79Huyện Bảo ThắngPhố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
80Huyện Bảo ThắngĐường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
81Huyện Bảo ThắngĐường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
82Huyện Bảo ThắngPhố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
83Huyện Bảo ThắngPhố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
84Huyện Bảo ThắngPhố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường N1 - Đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
85Huyện Bảo ThắngPhố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - Đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
86Huyện Bảo ThắngPhố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D5 - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
87Huyện Bảo ThắngPhố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - Đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
88Huyện Bảo ThắngThị trấn Phố Lu Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, -Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
89Huyện Bảo ThắngĐường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông LongĐất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
90Huyện Bảo ThắngĐường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắtĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
91Huyện Bảo ThắngĐường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Trì QuangĐất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
92Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú LongĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
93Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
94Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng SàoĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
95Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)Đất ở đô thị4.600.0002.300.0001.610.000920.000
96Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
97Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
98Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
99Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố LuĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
100Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
101Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
102Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -Đất ở đô thị1.750.000875.000612.500350.000
103Huyện Bảo ThắngĐường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
104Huyện Bảo ThắngHồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu Đường N7 -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
105Huyện Bảo ThắngHồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu Các đường còn lại -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
106Huyện Bảo ThắngKhu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu Đường N4 -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
107Huyện Bảo ThắngKhu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu Các đường còn lại -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
108Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng công ty chè Phong Hải xuối Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -Đất ở đô thị1.050.000525.000367.500210.000
109Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào CaiĐất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
110Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
111Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
112Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
113Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
114Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m -Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
115Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m -Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
116Huyện Bảo ThắngĐường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Các khu vực còn lại ven QL 70 -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
117Huyện Bảo ThắngĐường Phong Hải - Phố Mới - Thị trấn NT Phong Hải Cách ngã 3 km25 50m - Đến giáp xã Bản PhiệtĐất ở đô thị350.000175.000122.50070.000
118Huyện Bảo ThắngĐường Phong Hải - Thái Niên - Thị trấn NT Phong Hải Từ đầu ngầm km 26 - Đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã)Đất ở đô thị350.000175.000122.50070.000
119Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
120Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m -Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
121Huyện Bảo ThắngĐường liên thôn thuộc thôn 5 - Thị trấn NT Phong Hải -Đất ở đô thị200.000100.000700.000400.000
122Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Các vị trí đất còn lại -Đất ở đô thị160.00080.00056.00032.000
123Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 -Đất ở đô thị200.000100.000700.000400.000
124Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai - đến hết đất nhà ông Chất - NgaĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
125Huyện Bảo ThắngThị trấn NT Phong Hải Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
126Huyện Bảo ThắngHạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N1, N3 -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
127Huyện Bảo ThắngHạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N6 -Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
128Huyện Bảo ThắngHạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N7 -Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
129Huyện Bảo ThắngTL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) - Đến cầu Chui (đường sắt)Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
130Huyện Bảo ThắngTL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ cầu Chui - Đến giáp đất Phú NhuậnĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
131Huyện Bảo ThắngTL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - tới xí nghiệp nước sạch Tằng LoỏngĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
132Huyện Bảo ThắngĐường vào các nhà máy - Thị trấn Tằng Loỏng Từ ngã 3 tổ dân phố 1 - Đến giáp đất công ty đúc Tân LongĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
133Huyện Bảo ThắngĐường TDP 3 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
134Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ hết đất nhà ông Thụy - Đến đường sắtĐất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
135Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường từ nhà ông Thuỵ - Đến hết đất nhà ông Long TheĐất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
136Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến giáp đường Quý XaĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
137Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - Đến nhà ông Chảo Kiềm MinhĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
138Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố 2 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến giáp đất nhà máy Gang ThépĐất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
139Huyện Bảo ThắngĐường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ - Đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1)Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
140Huyện Bảo ThắngĐường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ bưu điện - Đến giáp nhà máy Gang ThépĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
141Huyện Bảo ThắngĐoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - Đến nhà ông ChẳnĐất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
142Huyện Bảo ThắngĐường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điệnĐất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
143Huyện Bảo ThắngĐường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 - đến đất nhà Thu ThụyĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
144Huyện Bảo ThắngĐường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 - Đến nhà ông SửuĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
145Huyện Bảo ThắngKhu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
146Huyện Bảo ThắngKhu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Các tuyến đường N3, N4 -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
147Huyện Bảo ThắngKhu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 - đến khu vực phòng khám đa khoaĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
148Huyện Bảo ThắngĐường tổ dân phố số 5 - Thị trấn Tằng Loỏng Đi tổ dân Phố 6 (nhánh N1, N2) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
149Huyện Bảo ThắngĐường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà - Đến giáp đất xã Xuân GiaoĐất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
150Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
151Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh -Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
152Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP s -Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
153Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng -Đất ở đô thị160.00080.00056.00032.000
154Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N1 (N13-D4) -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
155Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N4 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
156Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N5 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
157Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N7 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
158Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N8 -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
159Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N9 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
160Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N10 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
161Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N13 (N1-D4) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
162Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường D3 (N13-N1) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
163Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường D4 (N13-N1) -Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
164Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường M2 -Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
165Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng N14 -Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
166Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
167Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N2 (N1-N7) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
168Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N3 (N2-D5) -Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
169Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N4 (D4-D5) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
170Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N6 (N2-D5) -Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
171Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N7 (D4-D5) -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
172Huyện Bảo ThắngĐường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
173Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) -Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
174Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) -Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
175Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) -Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
176Huyện Bảo ThắngThị trấn Tằng Loỏng Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 -Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
177Huyện Bảo ThắngĐường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối TrátĐất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
178Huyện Bảo ThắngĐường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
179Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5Đất TM-DV đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
180Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng SàoĐất TM-DV đô thị4.250.0002.125.0001.487.500850.000
181Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 35 -Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
182Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
183Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngách 54 -Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
184Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đất ở giáp sân vận động còn lại -Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
185Huyện Bảo ThắngĐường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
186Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điệnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
187Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh ViệnĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
188Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh việnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
189Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần HợpĐất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
190Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
191Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh số nhà 102 -Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
192Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
193Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
194Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
195Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
196Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 313 -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
197Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
198Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
199Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
200Huyện Bảo ThắngĐường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (902 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.