Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Khao Mang | Tại đây | 51 | Xã Bản Xèo | Tại đây |
| 2 | Xã Mù Cang Chải | Tại đây | 52 | Xã Bát Xát | Tại đây |
| 3 | Xã Púng Luông | Tại đây | 53 | Xã Võ Lao | Tại đây |
| 4 | Xã Tú Lệ | Tại đây | 54 | Xã Khánh Yên | Tại đây |
| 5 | Xã Trạm Tấu | Tại đây | 55 | Xã Văn Bàn | Tại đây |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây | 56 | Xã Dương Quỳ | Tại đây |
| 7 | Xã Phình Hồ | Tại đây | 57 | Xã Chiềng Ken | Tại đây |
| 8 | Xã Liên Sơn | Tại đây | 58 | Xã Minh Lương | Tại đây |
| 9 | Xã Gia Hội | Tại đây | 59 | Xã Nậm Chày | Tại đây |
| 10 | Xã Sơn Lương | Tại đây | 60 | Xã Bảo Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Văn Chấn | Tại đây | 61 | Xã Nghĩa Đô | Tại đây |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | Tại đây | 62 | Xã Thượng Hà | Tại đây |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | Tại đây | 63 | Xã Xuân Hòa | Tại đây |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | Tại đây | 64 | Xã Phúc Khánh | Tại đây |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | Tại đây | 65 | Xã Bảo Hà | Tại đây |
| 16 | Xã Châu Quế | Tại đây | 66 | Xã Mường Bo | Tại đây |
| 17 | Xã Lâm Giang | Tại đây | 67 | Xã Bản Hồ | Tại đây |
| 18 | Xã Đông Cuông | Tại đây | 68 | Xã Tả Van | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Hợp | Tại đây | 69 | Xã Tả Phìn | Tại đây |
| 20 | Xã Mậu A | Tại đây | 70 | Xã Cốc Lầu | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Ái | Tại đây | 71 | Xã Bảo Nhai | Tại đây |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | Tại đây | 72 | Xã Bản Liền | Tại đây |
| 23 | Xã Lâm Thượng | Tại đây | 73 | Xã Bắc Hà | Tại đây |
| 24 | Xã Lục Yên | Tại đây | 74 | Xã Tả Củ Tỷ | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | Tại đây | 75 | Xã Lùng Phình | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Hòa | Tại đây | 76 | Xã Pha Long | Tại đây |
| 27 | Xã Phúc Lợi | Tại đây | 77 | Xã Mường Khương | Tại đây |
| 28 | Xã Mường Lai | Tại đây | 78 | Xã Bản Lầu | Tại đây |
| 29 | Xã Cảm Nhân | Tại đây | 79 | Xã Cao Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Yên Thành | Tại đây | 80 | Xã Si Ma Cai | Tại đây |
| 31 | Xã Thác Bà | Tại đây | 81 | Xã Sín Chéng | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Bình | Tại đây | 82 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 33 | Xã Bảo Ái | Tại đây | 83 | Phường Trung Tâm | Tại đây |
| 34 | Xã Trấn Yên | Tại đây | 84 | Phường Cầu Thia | Tại đây |
| 35 | Xã Hưng Khánh | Tại đây | 85 | Phường Văn Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Thịnh | Tại đây | 86 | Phường Yên Bái | Tại đây |
| 37 | Xã Việt Hồng | Tại đây | 87 | Phường Nam Cường | Tại đây |
| 38 | Xã Quy Mông | Tại đây | 88 | Phường Âu Lâu | Tại đây |
| 39 | Xã Cốc San | Tại đây | 89 | Phường Cam Đường | Tại đây |
| 40 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 90 | Phường Lào Cai | Tại đây |
| 41 | Xã Phong Hải | Tại đây | 91 | Phường Sa Pa | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Quang | Tại đây | 92 | Xã Nậm Xé | Tại đây |
| 43 | Xã Bảo Thắng | Tại đây | 93 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Tằng Loỏng | Tại đây | 94 | Xã Chế Tạo | Tại đây |
| 45 | Xã Gia Phú | Tại đây | 95 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 46 | Xã Mường Hum | Tại đây | 96 | Xã Nậm Có | Tại đây |
| 47 | Xã Dền Sáng | Tại đây | 97 | Xã Tà Xi Láng | Tại đây |
| 48 | Xã Y Tý | Tại đây | 98 | Xã Cát Thịnh | Tại đây |
| 49 | Xã A Mú Sung | Tại đây | 99 | Xã Phong Dụ Thượng | Tại đây |
| 50 | Xã Trịnh Tường | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5 | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.975.000 | 1.700.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 35 - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngách 54 - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đất ở giáp sân vận động còn lại - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh số nhà 102 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 313 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 514 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 317 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ đường sắt - Đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất công an thị trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ công an thị trấn - Đến hết đất bến xe | Đất ở đô thị | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.330.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ hết đất bến xe - Đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ số nhà 237 - Đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Từ ngõ 285 - LHP - Đến bến đò | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 416 (ngõ cụt) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 285; 297; 470 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - Đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu Ngõ 155 (cạnh trạm than) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Khuất Quang Chiến - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19/5 (số nhà 01) - Đến ngõ 13 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ số nhà 13 - Đến cầu Phú Thịnh | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Phú Thịnh - Đến ngã 3 đường CMT8 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu Ngõ 13 - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Thanh Niên - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường CMT8 (cách 40m) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Phố Lu Từ đường CMT8 - Đến đường Trần Hợp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường T1 bao quanh bệnh viện - Thị trấn Phố Lu Từ đường cách mạng tháng 8 - Đến đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ cầu chung Phố Lu - Đến cầu Ngòi Lu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) - Đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m - Đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp nghĩa trang - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 191; 148; 115 - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Ngõ 58 - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu Đầu ngõ 93 - Đến ngã 3 (nhà bà Thoa) | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Phố Ngang - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - Đến giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Đập Tràn - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường Hoàng Sào | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Từ đường 19-5 - Đến đường CM tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Từ nhà số 01 - Đến 07 (đường Kim Hải cũ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Kim Đồng - Thị trấn Phố Lu Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - Đến đường Hoàng Sào (QL4E) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Trần Oanh - Thị trấn Phố Lu Đường bao quanh SVĐ thị trấn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu Đoạn ngã 3 QL - 4E - Đến đầu cầu Phú Long | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ cầu Phú Long - Đến kè Phú Long (gặp đường sắt) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường vào Khe Mon - Thị trấn Phố Lu Đường vào Khe Mon - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Lũng Trâu - Thị trấn Phố Lu Đường Lũng Trâu - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Sơn Túc - Thị trấn Phố Lu Đường Sơn Túc - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa - Thị trấn Phố Lu Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn phố Lu - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Gốc Ngoã - Thị trấn Phố Lu Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 15 tháng 10 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Cách Mạng tháng tám - Đến đường Khuất Quang Chiến | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - Đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vò phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6). | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường N1 - Đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - Đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D5 - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 - Thị trấn Phố Lu Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - Đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Trì Quang | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu Đường N7 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu Đường N4 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng công ty chè Phong Hải xuối Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải Các khu vực còn lại ven QL 70 - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Phong Hải - Phố Mới - Thị trấn NT Phong Hải Cách ngã 3 km25 50m - Đến giáp xã Bản Phiệt | Đất ở đô thị | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Phong Hải - Thái Niên - Thị trấn NT Phong Hải Từ đầu ngầm km 26 - Đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã) | Đất ở đô thị | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m - | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường liên thôn thuộc thôn 5 - Thị trấn NT Phong Hải - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Các vị trí đất còn lại - | Đất ở đô thị | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai - đến hết đất nhà ông Chất - Nga | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn NT Phong Hải Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N1, N3 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N6 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải Đường N7 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Bảo Thắng | TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) - Đến cầu Chui (đường sắt) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bảo Thắng | TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ cầu Chui - Đến giáp đất Phú Nhuận | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường vào các nhà máy - Thị trấn Tằng Loỏng Từ ngã 3 tổ dân phố 1 - Đến giáp đất công ty đúc Tân Long | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường TDP 3 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ hết đất nhà ông Thụy - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường từ nhà ông Thuỵ - Đến hết đất nhà ông Long The | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến giáp đường Quý Xa | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - Đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố 2 - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 - Đến giáp đất nhà máy Gang Thép | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ - Đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1) | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ bưu điện - Đến giáp nhà máy Gang Thép | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - Đến nhà ông Chẳn | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 - đến đất nhà Thu Thụy | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 - Đến nhà ông Sửu | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Các tuyến đường N3, N4 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường tổ dân phố số 5 - Thị trấn Tằng Loỏng Đi tổ dân Phố 6 (nhánh N1, N2) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) - Thị trấn Tằng Loỏng Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà - Đến giáp đất xã Xuân Giao | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh - | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP s - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng - | Đất ở đô thị | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N1 (N13-D4) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N4 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N5 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N7 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N8 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N9 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N10 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N13 (N1-D4) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường D3 (N13-N1) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường D4 (N13-N1) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường M2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng N14 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N2 (N1-N7) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N3 (N2-D5) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N4 (D4-D5) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N6 (N2-D5) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường N7 (D4-D5) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Tằng Loỏng Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 - | Đất ở đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5 | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.050.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.487.500 | 850.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 35 - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngách 54 - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Đất ở giáp sân vận động còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 297.500 | 170.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ cạnh số nhà 102 - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 313 - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1 | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bảo Thắng | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |


