Bảng giá đất huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn mới nhất theo Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 74/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 về Thông qua bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020–2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
– Quyết định 51/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND và Quyết định 51/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 05/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 sửa đổi quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở
Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.
– Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.
3.1.2. Đối với đất khu, cụm công nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông đến hết mét thứ 20, tính bằng 100% mức giá quy định tại vị trí đó (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 60 (trường hợp thửa đất nằm trong khoảng cách 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất), giá đất xác định bằng 70% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 61 đến hết mét thứ 100, giá đất xác định bằng 40% mức giá của vị trí 1.
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 101 trở lên, giá đất xác định bằng 20% mức giá của vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc - đến hết đất thị trấn Phủ Thông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông vào - đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên - đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông lên - đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam - đến hết đất thị trấn Phủ Thông (Km173 - QL3) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cách lộ giới QL3 đường lên - đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn Cường - đến Cầu Đeng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông cách lộ giới đường 258 là 20m - đến cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - đến giáp suối Tà Giàng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Bạch Thông | Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 - thị trấn Phủ Thông - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc - đến hết đất thị trấn Phủ Thông | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông vào - đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên - đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông lên - đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam - đến hết đất thị trấn Phủ Thông (Km173 - QL3) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cách lộ giới QL3 đường lên - đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn Cường - đến Cầu Đeng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông cách lộ giới đường 258 là 20m - đến cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - đến giáp suối Tà Giàng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Bạch Thông | Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 - thị trấn Phủ Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc - đến hết đất thị trấn Phủ Thông | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông vào - đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên - đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Bạch Thông | Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông đoạn đường từ cửa hàng xăng dầu - số 32 Phủ Thông lên - đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam - đến hết đất thị trấn Phủ Thông (Km173 - QL3) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Bạch Thông | Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông Từ cách lộ giới QL3 đường lên - đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn Cường - đến Cầu Đeng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông cách lộ giới đường 258 là 20m - đến cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Bạch Thông | Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông - đến giáp suối Tà Giàng | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Bạch Thông | Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 - thị trấn Phủ Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến cầu Nà Món (bám dọc QL3) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu Nà Món - đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) - đến hết địa phận huyện Bạch Thông | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập - đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ Cầu Đeng - đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn - đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận - đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bán dọc tỉnh lộ 258 - đến hết đất xã Vi Hương | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Bạch Thông | Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương, Phương Linh giáp tỉnh lộ 258 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình - đến nhà ông Lao Văn Huấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu thôn Khau Mạ - đến cầu Tả Liền thôn Nà Phả, xã Hà Vị | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Bạch Thông | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Bạch Thông | Các đường trục xã và liên xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Bạch Thông | Đất ở nông thôn còn lại trong huyện - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cống Ba Phường - đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Bạch Thông | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel - đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Ttrừ lô 2 khu chợ cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến cầu Nà Món (bám dọc QL3) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu Nà Món - đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) - đến hết địa phận huyện Bạch Thông | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập - đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ Cầu Đeng - đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn - đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận - đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bán dọc tỉnh lộ 258 - đến hết đất xã Vi Hương | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Bạch Thông | Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương, Phương Linh giáp tỉnh lộ 258 - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3 - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình - đến nhà ông Lao Văn Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu thôn Khau Mạ - đến cầu Tả Liền thôn Nà Phả, xã Hà Vị | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Bạch Thông | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Bạch Thông | Các đường trục xã và liên xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Bạch Thông | Đất ở nông thôn còn lại trong huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cống Ba Phường - đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Bạch Thông | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel - đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Ttrừ lô 2 khu chợ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến cầu Nà Món (bám dọc QL3) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu Nà Món - đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 - đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) - đến hết địa phận huyện Bạch Thông | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập - đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ Cầu Đeng - đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn - đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận - đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bán dọc tỉnh lộ 258 - đến hết đất xã Vi Hương | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Bạch Thông | Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương, Phương Linh giáp tỉnh lộ 258 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình - đến nhà ông Lao Văn Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Bạch Thông | Khu vực các xã Từ cầu thôn Khau Mạ - đến cầu Tả Liền thôn Nà Phả, xã Hà Vị | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Bạch Thông | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Bạch Thông | Các đường trục xã và liên xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Bạch Thông | Đất ở nông thôn còn lại trong huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cống Ba Phường - đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Bạch Thông | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel - đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Bạch Thông | Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3 Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Ttrừ lô 2 khu chợ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Bạch Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang - xã Lục Bình Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông Đất chuyên trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 70.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất chuyên trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất chuyên trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 50.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông Đất trồng lúa nước còn lại - | Đất trồng lúa | 55.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất trồng lúa nước còn lại - | Đất trồng lúa | 50.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất trồng lúa nước còn lại - | Đất trồng lúa | 45.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất trồng lúa nương - | Đất trồng lúa | 15.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất trồng lúa nương - | Đất trồng lúa | 15.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông Đất bằng trồng cây hằng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất bằng trồng cây hằng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất bằng trồng cây hằng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) - | Đất rừng phòng hộ | 9.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) - | Đất rừng đặc dụng | 9.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Bạch Thông | Thị trấn Phủ Thông Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cẩm Giàng, Quân Hà, Quang Thuận, Tân Tú, Lục Bình, Vi Hương; thị trấn Phủ Thông (địa phận xã Phương Linh cũ) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Bạch Thông | Các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | - | - | - |



