Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Đặc khu Côn Đảo sắp xếp từ: Toàn bộ huyện Côn Đảo.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ HỒNG PHONG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN ĐỨC THUẬN NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HUỆ NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM VĂN ĐỒNG VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔN ĐỨC THẮNG NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ) LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRƯƠNG PHÚC PHAN VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ DUẨN TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LƯƠNG THẾ TRÂN NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN THỊ MINH KHAI TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM HÙNG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM QUỐC SẮC VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔ HIỆU NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN PHÚ VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VŨ VĂN HIẾU NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ) TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM) TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG D1 (KHU 9A) NGUYỄN VĂN LINH → N3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.034.000 | 11.517.000 | 9.214.000 | 7.371.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HỒ THANH TÒNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ VĂN VIỆT LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.590.000 | 11.295.000 | 9.036.000 | 7.229.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG QUỐC VIỆT PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG) NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỚI NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.962.000 | 9.981.000 | 7.985.000 | 6.388.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4) NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.426.000 | 9.213.000 | 7.370.000 | 5.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN CAO VÂN TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ THANH NGHỊ HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | CAO VĂN NGỌC TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ) HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỮU TIẾN PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HÙYNH THÚC KHÁNG HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HUỲNH THÚC KHÁNG HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ ĐỨC THỌ NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHAN CHU TRINH NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VÕ THỊ SÁU ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | DƯƠNG VĂN MẠNH NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N1 (KHU 9A) ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI) HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU) GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ XUÂN TRỨ NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.544.000 | 8.772.000 | 7.018.000 | 5.614.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG QUỐC VIỆT PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG) NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỚI NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.962.000 | 9.981.000 | 7.985.000 | 6.388.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4) NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.426.000 | 9.213.000 | 7.370.000 | 5.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN CAO VÂN TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ THANH NGHỊ HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | CAO VĂN NGỌC TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ) HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỮU TIẾN PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HÙYNH THÚC KHÁNG HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HUỲNH THÚC KHÁNG HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ ĐỨC THỌ NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHAN CHU TRINH NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VÕ THỊ SÁU ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | DƯƠNG VĂN MẠNH NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N1 (KHU 9A) ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.070.000 | 9.035.000 | 7.228.000 | 5.782.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI) HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU) GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ XUÂN TRỨ NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.544.000 | 8.772.000 | 7.018.000 | 5.614.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TẠ UYÊN HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.270.000 | 8.135.000 | 6.508.000 | 5.206.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LƯƠNG VĂN CAN NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGÔ ĐỨC KẾ VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN CHÍ DIỄU TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT) ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TẠ UYÊN HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.270.000 | 8.135.000 | 6.508.000 | 5.206.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LƯƠNG VĂN CAN NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGÔ ĐỨC KẾ VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN CHÍ DIỄU TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT) ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.995.000 | 7.998.000 | 6.398.000 | 5.118.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI) VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.844.000 | 7.422.000 | 5.938.000 | 4.750.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HỒ VĂN MỊCH HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG PHI YẾN NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG PHI YẾN HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HỒ VĂN MỊCH HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG PHI YẾN NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG PHI YẾN HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN TIẾP NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐẶNG XUÂN THIỀU NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN XUÂN ĐỘ NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÝ THƯỜNG KIỆT LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | MA THIÊN LÃNH HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG) PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH) HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO) NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.394.000 | 7.197.000 | 5.758.000 | 4.606.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN TIẾP NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐẶNG XUÂN THIỀU NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN XUÂN ĐỘ NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÝ THƯỜNG KIỆT LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | MA THIÊN LÃNH HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG) PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH) HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO) NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.394.000 | 7.197.000 | 5.758.000 | 4.606.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.796.000 | 6.398.000 | 5.118.000 | 4.095.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.796.000 | 6.398.000 | 5.118.000 | 4.095.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.650.000 | 6.325.000 | 5.060.000 | 4.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.650.000 | 6.325.000 | 5.060.000 | 4.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.796.000 | 6.398.000 | 5.118.000 | 4.095.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.796.000 | 6.398.000 | 5.118.000 | 4.095.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.650.000 | 6.325.000 | 5.060.000 | 4.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.650.000 | 6.325.000 | 5.060.000 | 4.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.432.000 | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ HỒNG PHONG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN ĐỨC THUẬN NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HUỆ NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM VĂN ĐỒNG VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔN ĐỨC THẮNG NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ) LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.440.000 | 5.220.000 | 4.176.000 | 3.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.168.000 | 5.084.000 | 4.067.000 | 3.254.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.168.000 | 5.084.000 | 4.067.000 | 3.254.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRƯƠNG PHÚC PHAN VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.168.000 | 5.084.000 | 4.067.000 | 3.254.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ DUẨN TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LƯƠNG THẾ TRÂN NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN THỊ MINH KHAI TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM HÙNG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM QUỐC SẮC VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔ HIỆU NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN PHÚ VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VŨ VĂN HIẾU NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ) TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM) TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG D1 (KHU 9A) NGUYỄN VĂN LINH → N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.214.000 | 4.607.000 | 3.686.000 | 2.948.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HỒ THANH TÒNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ VĂN VIỆT LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.036.000 | 4.518.000 | 3.614.000 | 2.892.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ DUẨN TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LƯƠNG THẾ TRÂN NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN THỊ MINH KHAI TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM HÙNG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM QUỐC SẮC VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔ HIỆU NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRẦN PHÚ VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | VŨ VĂN HIẾU NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ) TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM) TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG D1 (KHU 9A) NGUYỄN VĂN LINH → N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.214.000 | 4.607.000 | 3.686.000 | 2.948.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HỒ THANH TÒNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ VĂN VIỆT LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.036.000 | 4.518.000 | 3.614.000 | 2.892.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG QUỐC VIỆT PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.136.000 | 4.068.000 | 3.254.000 | 2.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG) NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.136.000 | 4.068.000 | 3.254.000 | 2.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | HOÀNG QUỐC VIỆT PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.136.000 | 4.068.000 | 3.254.000 | 2.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG) NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.136.000 | 4.068.000 | 3.254.000 | 2.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỚI NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HỚI NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ HỒNG PHONG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN ĐỨC THUẬN NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HUỆ NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM VĂN ĐỒNG VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔN ĐỨC THẮNG NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ) LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | LÊ HỒNG PHONG TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN ĐỨC THUẬN NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN HUỆ NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | PHẠM VĂN ĐỒNG VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TÔN ĐỨC THẮNG NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ) LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.626.000 | 3.813.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.626.000 | 3.813.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | TRƯƠNG PHÚC PHAN VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.626.000 | 3.813.000 | 3.050.000 | 2.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo | ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4) NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.370.000 | 3.685.000 | 2.948.000 | 2.358.000 |


