Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Xuyên Mộc sắp xếp từ: Các xã Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.883.000 | 4.942.000 | 3.953.000 | 3.163.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.779.000 | 3.890.000 | 3.112.000 | 2.489.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.779.000 | 3.890.000 | 3.112.000 | 2.489.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.617.000 | 3.309.000 | 2.647.000 | 2.117.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.661.000 | 2.831.000 | 2.264.000 | 1.812.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.287.000 | 2.644.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.287.000 | 2.644.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.953.000 | 1.977.000 | 1.581.000 | 1.265.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.953.000 | 1.977.000 | 1.581.000 | 1.265.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.112.000 | 1.556.000 | 1.245.000 | 996 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.965.000 | 1.483.000 | 1.186.000 | 949 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.334.000 | 1.167.000 | 934 | 747 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.334.000 | 1.167.000 | 934 | 747 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.264.000 | 1.132.000 | 906 | 724 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.264.000 | 1.132.000 | 906 | 724 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.080.000 | 864 | 691 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.080.000 | 864 | 691 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.264.000 | 1.132.000 | 906 | 724 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846 | 677 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846 | 677 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.196.000 | 1.098.000 | 878 | 703 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.080.000 | 864 | 691 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 1.058.000 | 846 | 677 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827 | 661 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.985.000 | 993 | 794 | 635 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.985.000 | 993 | 794 | 635 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.985.000 | 993 | 794 | 635 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.067.000 | 1.034.000 | 827 | 661 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.991.000 | 996 | 796 | 637 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 1 TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.985.000 | 993 | 794 | 635 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 938 | 750 | 600 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.698.000 | 849 | 679 | 543 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.698.000 | 849 | 679 | 543 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.698.000 | 849 | 679 | 543 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838 | 670 | 536 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.676.000 | 838 | 670 | 536 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 810 | 648 | 518 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.586.000 | 793 | 634 | 508 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729 | 583 | 466 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.448.000 | 724 | 579 | 463 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.586.000 | 793 | 634 | 508 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 753 | 602 | 482 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.493.000 | 747 | 597 | 478 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.457.000 | 729 | 583 | 466 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.448.000 | 724 | 579 | 463 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 3 ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 703 | 562 | 450 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636 | 508 | 407 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.271.000 | 636 | 508 | 407 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565 | 452 | 362 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565 | 452 | 362 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565 | 452 | 362 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | - ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565 | 452 | 362 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 555 | 444 | 355 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 555 | 444 | 355 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547 | 437 | 350 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543 | 434 | 348 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547 | 437 | 350 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543 | 434 | 348 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543 | 434 | 347 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 543 | 434 | 347 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 510 | 408 | 326 |


