• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk

Xã Xuân Thọ Sắp xếp từ: Các xã Xuân Lâm, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
33482Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn ĐồngĐất ở nông thôn2.300.0001.500.0001.100.000600.000
33483Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000750.000450.000
33484Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim VươngĐất ở nông thôn2.400.0001.280.000800.000480.000
33485Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều SơnĐất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.130.000680.000
33486Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
33487Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía NamĐất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000
33488Xã Xuân ThọĐường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)Đất ở nông thôn1.500.000000
33489Xã Xuân ThọĐường phía nam KDC thôn Phương Lưu -Đất ở nông thôn1.200.000000
33490Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N2 -Đất ở nông thôn2.000.000000
33491Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N1 -Đất ở nông thôn1.700.000000
33492Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N3, N4, N5, N6 -Đất ở nông thôn1.400.000000
33493Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối ĐáĐất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000450.000
33494Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu suối Đá - Giáp cầu bà CònĐất ở nông thôn1.200.000860.000510.000340.000
33495Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng XuânĐất ở nông thôn900.000720.000500.000330.000
33496Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 -Đất ở nông thôn750.000000
33497Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -Đất ở nông thôn1.050.000000
33498Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -Đất ở nông thôn750.000000
33499Xã Xuân ThọĐường bờ kè sông Tam Giang -Đất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.200.000750.000
33500Xã Xuân ThọĐường GTNT Cao Phong -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
33501Xã Xuân ThọĐường GTNT Long Phước -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
33502Xã Xuân ThọĐường giao thông đến Trung tâm xã Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị LoanĐất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
33503Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốcĐất ở nông thôn2.250.0001.200.000750.000450.000
33504Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng XuânĐất ở nông thôn1.050.000750.000450.000300.000
33505Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị LoanĐất ở nông thôn1.050.000750.000450.000300.000
33506Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) -Đất ở nông thôn1.350.000000
33507Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Mỹ Lương -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
33508Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -Đất ở nông thôn720.000500.000360.000240.000
33509Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV nông thôn920.000600.000440.000240.000
33510Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)Đất TM-DV nông thôn1.080.000540.000300.000180.000
33511Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim VươngĐất TM-DV nông thôn960.000510.000320.000190.000
33512Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều SơnĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000450.000270.000
33513Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.080.000720.000480.000
33514Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía NamĐất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000400.000
33515Xã Xuân ThọĐường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)Đất TM-DV nông thôn600.000000
33516Xã Xuân ThọĐường phía nam KDC thôn Phương Lưu -Đất TM-DV nông thôn480.000000
33517Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N2 -Đất TM-DV nông thôn800.000000
33518Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N1 -Đất TM-DV nông thôn680.000000
33519Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N3, N4, N5, N6 -Đất TM-DV nông thôn560.000000
33520Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối ĐáĐất TM-DV nông thôn600.000420.000300.000180.000
33521Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu suối Đá - Giáp cầu bà CònĐất TM-DV nông thôn480.000340.000200.000140.000
33522Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng XuânĐất TM-DV nông thôn360.000290.000200.000130.000
33523Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 -Đất TM-DV nông thôn300.000000
33524Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -Đất TM-DV nông thôn420.000000
33525Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -Đất TM-DV nông thôn300.000000
33526Xã Xuân ThọĐường bờ kè sông Tam Giang -Đất TM-DV nông thôn1.080.000720.000480.000300.000
33527Xã Xuân ThọĐường GTNT Cao Phong -Đất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
33528Xã Xuân ThọĐường GTNT Long Phước -Đất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
33529Xã Xuân ThọĐường giao thông đến Trung tâm xã Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị LoanĐất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
33530Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốcĐất TM-DV nông thôn900.000480.000300.000180.000
33531Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng XuânĐất TM-DV nông thôn420.000300.000180.000120.000
33532Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị LoanĐất TM-DV nông thôn420.000300.000180.000120.000
33533Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) -Đất TM-DV nông thôn540.000000
33534Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Mỹ Lương -Đất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
33535Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -Đất TM-DV nông thôn290.000200.000140.000100.000
33536Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn ĐồngĐất SX-KD nông thôn920.000600.000440.000240.000
33537Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)Đất SX-KD nông thôn1.080.000540.000300.000180.000
33538Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim VươngĐất SX-KD nông thôn960.000510.000320.000190.000
33539Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều SơnĐất SX-KD nông thôn1.440.000720.000450.000270.000
33540Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.080.000720.000480.000
33541Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía NamĐất SX-KD nông thôn1.600.000960.000640.000400.000
33542Xã Xuân ThọĐường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)Đất SX-KD nông thôn600.000000
33543Xã Xuân ThọĐường phía nam KDC thôn Phương Lưu -Đất SX-KD nông thôn480.000000
33544Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N2 -Đất SX-KD nông thôn800.000000
33545Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N1 -Đất SX-KD nông thôn680.000000
33546Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N3, N4, N5, N6 -Đất SX-KD nông thôn560.000000
33547Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối ĐáĐất SX-KD nông thôn600.000420.000300.000180.000
33548Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu suối Đá - Giáp cầu bà CònĐất SX-KD nông thôn480.000340.000200.000140.000
33549Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng XuânĐất SX-KD nông thôn360.000290.000200.000130.000
33550Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 -Đất SX-KD nông thôn300.000000
33551Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -Đất SX-KD nông thôn420.000000
33552Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -Đất SX-KD nông thôn300.000000
33553Xã Xuân ThọĐường bờ kè sông Tam Giang -Đất SX-KD nông thôn1.080.000720.000480.000300.000
33554Xã Xuân ThọĐường GTNT Cao Phong -Đất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
33555Xã Xuân ThọĐường GTNT Long Phước -Đất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
33556Xã Xuân ThọĐường giao thông đến Trung tâm xã Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị LoanĐất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
33557Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốcĐất SX-KD nông thôn900.000480.000300.000180.000
33558Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng XuânĐất SX-KD nông thôn420.000300.000180.000120.000
33559Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị LoanĐất SX-KD nông thôn420.000300.000180.000120.000
33560Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) -Đất SX-KD nông thôn540.000000
33561Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Mỹ Lương -Đất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
33562Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -Đất SX-KD nông thôn290.000200.000140.000100.000
33563Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Cầu Tam Giang tuyến tránh - Cầu vượt đường Phạm Văn ĐồngĐất khoáng sản920.000600.000440.000240.000
33564Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Ngã 3 tuyến tránh phía Nam - Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng)Đất khoáng sản1.080.000540.000300.000180.000
33565Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) - Phía Bắc tiệm điện thoại Kim VươngĐất khoáng sản960.000510.000320.000190.000
33566Xã Xuân ThọQuốc lộ 1 Tiệm điện thoại Kim Vương - Giáp ngã ba Triều SơnĐất khoáng sản1.440.000720.000450.000270.000
33567Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Nam cầu vượt đường Phạm Văn Đồng - Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)Đất khoáng sản1.800.0001.080.000720.000480.000
33568Xã Xuân ThọPhạm Văn Đồng Đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) - Ngã ba tuyến tránh phía NamĐất khoáng sản1.600.000960.000640.000400.000
33569Xã Xuân ThọĐường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư Quốc lộ 1 - KDC thôn Phương Lưu (Đoạn qua khu dân cư)Đất khoáng sản600.000000
33570Xã Xuân ThọĐường phía nam KDC thôn Phương Lưu -Đất khoáng sản480.000000
33571Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N2 -Đất khoáng sản800.000000
33572Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N1 -Đất khoáng sản680.000000
33573Xã Xuân ThọKhu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu Đường N3, N4, N5, N6 -Đất khoáng sản560.000000
33574Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Quốc lộ 1 - Giáp cầu suối ĐáĐất khoáng sản600.000420.000300.000180.000
33575Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu suối Đá - Giáp cầu bà CònĐất khoáng sản480.000340.000200.000140.000
33576Xã Xuân ThọĐường ĐT 642 Cầu bà Còn - Giáp xã Đồng XuânĐất khoáng sản360.000290.000200.000130.000
33577Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc Xuân Thọ 2 -Đất khoáng sản300.000000
33578Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (tiếp giáp đường ĐT 642) -Đất khoáng sản420.000000
33579Xã Xuân ThọKhu dân cư Gò Me thôn Triều Sơn Đường rộng 12m (trong khu dân cư) -Đất khoáng sản300.000000
33580Xã Xuân ThọĐường bờ kè sông Tam Giang -Đất khoáng sản1.080.000720.000480.000300.000
33581Xã Xuân ThọĐường GTNT Cao Phong -Đất khoáng sản360.000240.000180.000120.000
33582Xã Xuân ThọĐường GTNT Long Phước -Đất khoáng sản360.000240.000180.000120.000
33583Xã Xuân ThọĐường giao thông đến Trung tâm xã Giáp Nam cầu Tam Giang tuyến tránh - Giáp đất bà Võ Thị LoanĐất khoáng sản360.000240.000180.000120.000
33584Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Giáp phường Xuân Phú - Khu tái định cư Cao tốcĐất khoáng sản900.000480.000300.000180.000
33585Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Khu tái định cư Cao tốc - Giáp ranh huyện Đồng XuânĐất khoáng sản420.000300.000180.000120.000
33586Xã Xuân ThọĐường ĐT 644 Ngã 3 vào trụ sở UBND xã - Ngã 4 đất bà Đào Thị LoanĐất khoáng sản420.000300.000180.000120.000
33587Xã Xuân ThọKhu tái định cư đường cao tốc (thôn Bình Nông) -Đất khoáng sản540.000000
33588Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Mỹ Lương -Đất khoáng sản360.000240.000180.000120.000
33589Xã Xuân ThọĐường Hảo Danh - Hảo Nghĩa - Mỹ Lương Đoạn qua thôn Hảo Nghĩa - Hảo Danh -Đất khoáng sản290.000200.000140.000100.000
33590Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất trồng lúa60.00050.00048.00042.000
33591Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất trồng cây hàng năm60.00050.00048.00042.000
33592Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất trồng cây lâu năm77.00074.00064.00062.000
33593Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất rừng sản xuất18.00016.00015.00014.000
33594Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất rừng phòng hộ9.0008.0007.5007.000
33595Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất rừng đặc dụng9.0008.0007.5007.000
33596Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất nuôi trồng thủy sản44.00038.00000
33597Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ -Đất nông nghiệp khác30.00025.00024.00021.000
33598Xã Xuân ThọXã Xuân Thọ Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác85.00081.00070.00068.000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1248 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.