Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Vĩnh Trinh Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Trinh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 351.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 351.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 3.980.000 | 1.194.000 | 796.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất ở nông thôn | 650.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 351.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 690.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 936.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 3.184.000 | 955.200 | 636.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất ở nông thôn | 520.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 552.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất ở nông thôn | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 468.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.592.000 | 477.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 444.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 280.800 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 280.800 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 3.184.000 | 955.200 | 636.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (50 mét đầu của thửa đất) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 280.800 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 1.273.600 | 382.080 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 355.200 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 280.000 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.323.000 | 396.900 | 264.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 245.700 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 245.700 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 319.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 2.786.000 | 835.800 | 557.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (50 mét đầu của thửa đất) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 245.700 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | Đất SX-KD nông thôn | 529.200 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường T3 Bờ Ớt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1 | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.114.400 | 334.320 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 310.800 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh - | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 245.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 245.000 |
| Xã Vĩnh Trinh | Khu công nghiệp Vĩnh Thạnh (giai đoạn 1) Cả khu - | Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


