Bảng giá đất xã Vĩnh Kim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Kim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Kim, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Kim, tỉnh Đồng Tháp
Xã Vĩnh Kim Sắp xếp từ: Các xã Phú Phong, Bàn Long, Vĩnh Kim.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cống 26/3 - Cầu Phú Phong | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ - Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) - Giáp Đường tỉnh 864 | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Ranh xã Vĩnh Kim - Đường tỉnh 876 | Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường Võ Văn Dưỡng - Cống Cây Da | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Cống Cây Da - Cầu Sập | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Từ Cầu Sập - Đến ranh xã Long Tiên | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Phú Phong - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Vĩnh Kim - | Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng, đường cổng ấp văn hóa Vĩnh Thạnh (từ ĐT 876 đến sông Rạch Gầm) - | Đất ở nông thôn | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên, đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da),đường Đặng Thị Biết, đường Võ Văn Dưỡng - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; đường vào Trường Mầm non; trường Tiểu Học; trường THCS Vĩnh Kim - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Lê Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh B - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tổ 1+6 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyệ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đo - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Khu vực 2 - Xã Vĩnh Kim - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cống 26/3 - Cầu Phú Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ - Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) - Giáp Đường tỉnh 864 | Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Ranh xã Vĩnh Kim - Đường tỉnh 876 | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường Võ Văn Dưỡng - Cống Cây Da | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Cống Cây Da - Cầu Sập | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Từ Cầu Sập - Đến ranh xã Long Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Phú Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Vĩnh Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 3.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng, đường cổng ấp văn hóa Vĩnh Thạnh (từ ĐT 876 đến sông Rạch Gầm) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên, đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da),đường Đặng Thị Biết, đường Võ Văn Dưỡng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; đường vào Trường Mầm non; trường Tiểu Học; trường THCS Vĩnh Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Lê Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh B - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tổ 1+6 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyệ - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đo - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Khu vực 2 - Xã Vĩnh Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cống 26/3 - Cầu Phú Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 864 Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ - Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tỉnh 876 Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) - Giáp Đường tỉnh 864 | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Ranh xã Vĩnh Kim - Đường tỉnh 876 | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Đường Võ Văn Dưỡng - Cống Cây Da | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Cống Cây Da - Cầu Sập | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) Từ Cầu Sập - Đến ranh xã Long Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Phú Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Chợ Vĩnh Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng, đường cổng ấp văn hóa Vĩnh Thạnh (từ ĐT 876 đến sông Rạch Gầm) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên, đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da),đường Đặng Thị Biết, đường Võ Văn Dưỡng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; đường vào Trường Mầm non; trường Tiểu Học; trường THCS Vĩnh Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Lê Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh B - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường tổ 1+6 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyệ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đo - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Khu vực 2 - Xã Vĩnh Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng lúa | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng cây lâu năm | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng sản xuất | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng phòng hộ | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng đặc dụng | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Vĩnh Kim | Vị trí 6 - Xã Vĩnh Kim Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


