Bảng giá đất xã Việt Khê, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Việt Khê, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Việt Khê, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Việt Khê, TP. Hải Phòng
Xã Việt Khê sắp xếp từ: Xã Ninh Sơn và phần còn lại của xã Liên Xuân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Cống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.750.000 | 8.250.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh 352 Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã UBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.250.000 | 4.950.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.125.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Cống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.188.000 | 3.710.000 | 1.575.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Cầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường Giáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên → Cầu Lại Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Cống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.813.000 | 2.890.000 | 1.225.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh 352 Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.575.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã UBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.440.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn Đầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh 352 Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã UBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.890.000 | 1.730.000 | 1.120.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.130.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Cầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường Giáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 14m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên → Cầu Lại Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2 Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.190.000 | 1.310.000 | 1.090.000 | 880 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Cầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Tuyến đường Giáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm) → Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường tỉnh lộ 352 Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên → Cầu Lại Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn Đầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945 | 790 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn Đầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu Kiếm Đường 352 → Cầu Thiểm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 840 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.035.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu Kiếm Đường 352 → Cầu Thiểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2 Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 990 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 945 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 945 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm) → Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 850 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 820 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn đường Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2 Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Đường trục xã Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm) → Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu tái định cư Lại Xuân Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 790 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Việt Khê | Khu Tái định cư An Sơn Đường nội bộ mặt cắt trên 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 770 | 0 | 0 | 0 |


