Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên
Xã Văn Hán sắp xếp từ: Xã Khe Mo và Văn Hán.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7 Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6 Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7 Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7 Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1 Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2 Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2 Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2 Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8 Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2 Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2 Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5 Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8 Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2 Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1 Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4 Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1 Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3 Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9 Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2 Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 1 Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 2 Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m → Hết đất Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 1 Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 1 Cổng làng Cầu Mai → 200m (đi xã La Hiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 2 Tuyến đường đường Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m → Hết đất Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 3 Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 2 Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 2 Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 2 Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi La Hiên | Đoạn 2 Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2 Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575 Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2 Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường từ cổng làng Cháy Cổng làng Cháy → Hết đất xã Văn Hán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi xóm La Nưa, La Dẫy Tuyến đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy → Giáp đất xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đường đi ngã ba La Nưa Tuyến đường Cầu Sắt → Ngã ba La Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Các đường còn lại | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 74.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Văn Hán | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 52.000 | 49.000 | 0 |


