Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau
Xã U Minh sắp xếp từ: Xã Khánh Tiến, xã Khánh Hòa, một phần xã Khánh Thuận, xã Khánh Lâm.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc → đến giáp ngã ba kênh Cùng, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Ngã ba Kim Đài, bờ Tây → cầu Khánh Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Ngã ba Kim Đài, bờ Tây → cầu Khánh Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam) Ngã ba Kim Đài → Cống Hương Mai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Hương Mai Phía Bắc từ Cống Hương Mai → Kênh Chà Là, bờ Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam → Cống Tiểu Dừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Đông → Ngã tư rạch Choại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã) → Ngã ba Lung Vườn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Kênh Chệt Lèm, bờ Tây → Cầu ngang Khánh Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Đông → Ngã tư rạch Dinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây → Ngã tư Tiểu Dừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc) Ngã ba Đường Cuốc → đến bờ Đông kênh xáng đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã) → Ngã ba Lung Vườn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây → Ngã tư Tiểu Dừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc) Ngã ba Đường Cuốc → đến bờ Đông kênh xáng đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã) → Ngã ba Lung Vườn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc → Giáp xã Khánh Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc → Cống Lung Ranh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Hương Mai Kênh Chà Là, bờ Đông → đến giáp bờ Tây kênh xáng đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây → Ngã ba Lung Ranh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Công nghiệp (Bờ Đông) Đầu kênh Công Nghiệp → Giáp ranh đất ông Lê Quốc Hội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn ngã ba kênh Cùng, bờ Bắc → sông Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Công nghiệp (Bờ Đông) Đầu kênh Công Nghiệp → Giáp ranh đất ông Lê Quốc Hội | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn ngã ba kênh Cùng, bờ Bắc → sông Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc) Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp) → hết ranh đất ông Đỗ Văn Xua | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Giáp ranh xã Nguyễn Phích → Kênh Xã Thìn, bờ Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc → Giáp bờ Đông Kênh Bảy Kiềm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đê Biển Tây Cống Hương Mai → Cống Tiểu Dừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Bờ Nam Rạch Dinh Ngã ba Xóm Mới → Kinh Út Nhuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Ranh Từ bờ Đông Cầu Ván → Bờ Tây kênh 6 Thước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc) Kênh 3 Thước → Cuối kênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Hai Bửu (Bờ Đông) Đầu kênh → Cuối kênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Chệt Buối (Bờ Bắc) Cầu kênh Chệt Buối → Giáp ranh xã Nguyễn Phích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Kênh 30/4, bờ Tây → Kênh Chệt Lèm, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Mười Hậu Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây → Cuối kênh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh → bờ Bắc kênh Biện Nhị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Nam → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Ngã tư rạch Choại, bờ Nam → Giáp xã Khánh Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh tuyến III (phía Nam) Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Ngang Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây → Ngã ba kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cùng Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc) → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam → sông Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Ranh ấp 8 (Bờ Tây) Từ đê biển Tây → Lộ Chà Là – Tiểu Dừa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam → Đến ranh đất ông Hồng Văn Vửng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Kênh Xã Thìn, bờ Bắc → Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ Tây) Giáp kênh Công nghiệp → Hết ranh đất ông Hà Văn Sol | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam) Đầu kênh Mũi Chùi → Giáp ranh đất ông Nguyễn Hữu Tình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Khơ Me lớn Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) → Hết ranh đất ông Danh Âm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã) → Ngã ba Lung Vườn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh chữ Đinh ( Bờ Nam) Ngã ba Lung Vườn → Đầu kênh Sáu Nhiễu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Xáng Ganh (phía Tây) Kênh Hương Mai → Kênh Lung Ngang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam) Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh tuyến II (phía Nam) Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam → Ngọn Cựa Gà, bờ Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam) Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh tuyến II (phía Nam) Kênh Thống Nhất → Kênh xáng Đứng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam → Ngọn Cựa Gà, bờ Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Năm Đang(Bờ Bắc) Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc → Kênh Hai Huỳnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh 3 Chinh (Bờ Tây) Giáp lộ Khánh Lâm → Ngã 3 ngọn Kim Đài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông) Đầu lộ Kênh Cùng → Trường Võ Văn Tần | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh 12 hộ (Bờ Tây) Ngã 4 Lung Ngang → Ngã 4 chữ Đinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc) Ngã 4 Lung Vườn → Chánh Bảy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Xáng Đứng Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Giáp kênh Lung Ngang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến 10 hộ Cái Nước Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) → Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Ngang (Bờ Đông) Đầu cầu kênh Lung Ngang → Ngã tư Lung Ngang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuyến II (Bờ Bắc) Cầu kênh tuyến II → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Công nghiệp (Bờ Tây) Đầu kênh Công Nghiệp → Giáp ranh đất ông Võ Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Kim Đài Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông → (Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc) Kênh Lung Vườn (cũ là Đất ông Ngô Văn Bé) → Kênh Lung Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn Hồng Phước) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Xóm giữa Lung dày hang Lộ Kênh Hương Mai → đất ông Lê Hiếu Kỳ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam) Kênh Thầy Rống (cũ là: Đất ông Thạch Na) → Kênh Hai Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc Lâm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cùng (Bờ Nam) Kênh Ranh (cũ là: Đầu Kênh Cùng) → kênh Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Liệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuyến II (Bờ Nam) Cầu kênh tuyến II → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Nam Đang (Bờ Nam) Đầu kênh Kim Đài → Cầu Lung Bình Bát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Thầy Rồng Ranh đất ông Trương Thành Đồng → Ngã tư kênh Chữ Đinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc) Ngã tư kênh Lung Thầy Rồng → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Lộ kênh Lung Sen Cầu kênh Lung Sen → Giáp lộ bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Lung Bình Bát Cầu Lung Bình Bát → Ngã Ba Kênh Hai Môn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Bộ Bích (Bờ Nam) Bờ Đông kênh Chệt Lèm → Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Chệt Buối (Bờ Nam) Cầu kênh Hai Huỳnh → Giáp ranh xã Nguyễn Phích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Mương Chùa Đầu cầu bắc ngang kênh Lung Ngang → Giáp bờ bao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (Bờ Bắc) Ranh đất hộ ông Phạm Quốc Lil → Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi Đước Ranh đất ông Dương Văn Chốt → Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc → Ngọn Cựa Gà, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đường nội bộ xã Khánh tiến cũ, nay là ấp 17, xã U Minh Khu dân cư ấp 17 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cầu Ván Đầu kênh Cầu Ván, bờ Đông → Giáp bờ Nam kênh 6 Thước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến Bờ Nam Kênh Hai Hôn Giáp kênh Kim Đài (Bờ tây) → Ranh đất ông Huỳnh Văn Húa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến Bờ Nam Kênh Mũi Đước Ranh đất bà Ngô Thị Hồng → Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi Đước Ranh đất ông Dương Văn Chốt → Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc → Ngọn Cựa Gà, bờ Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã U Minh | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


