• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trường Xuân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Trường Xuân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Trường Xuân Sắp xếp từ: Xã Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Xuân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
28236Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất ở nông thôn1.430.000600.000600.0000
28237Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn1.430.000600.000600.0000
28238Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.185.000955.500637.0000
28239Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất ở nông thôn858.000600.000600.0000
28240Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất ở nông thôn2.080.000624.000600.0000
28241Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28242Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28243Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.430.000600.000600.0000
28244Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
28245Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
28246Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28247Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất ở nông thôn1.144.000600.000600.0000
28248Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn1.144.000600.000600.0000
28249Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.548.000764.400600.0000
28250Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất ở nông thôn686.400600.000600.0000
28251Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất ở nông thôn1.664.000600.000600.0000
28252Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28253Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28254Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn1.144.000600.000600.0000
28255Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28256Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28257Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28258Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28259Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28260Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.274.000600.000600.0000
28261Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28262Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28263Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28264Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28265Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28266Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28267Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28268Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28269Xã Trường XuânXã Trường Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
28270Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất TM-DV nông thôn1.144.000480.000480.0000
28271Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất TM-DV nông thôn1.144.000480.000480.0000
28272Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn2.548.000764.400509.6000
28273Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất TM-DV nông thôn686.000480.000480.0000
28274Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất TM-DV nông thôn1.664.000499.200480.0000
28275Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28276Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28277Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn1.144.000480.000480.0000
28278Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
28279Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
28280Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28281Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28282Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28283Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.019.200480.000480.0000
28284Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28285Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất TM-DV nông thôn665.600480.000480.0000
28286Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28287Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28288Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28289Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28290Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28291Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28292Xã Trường XuânXã Trường Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000480.000
28293Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất SX-KD nông thôn1.001.000420.000420.0000
28294Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất SX-KD nông thôn1.001.000420.000420.0000
28295Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn2.230.000669.000446.0000
28296Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất SX-KD nông thôn601.000420.000420.0000
28297Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất SX-KD nông thôn1.456.000436.800420.0000
28298Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28299Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28300Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn1.001.000420.000420.0000
28301Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn728.000420.000420.0000
28302Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn728.000420.000420.0000
28303Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28304Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Thuận - Kênh Xáng Ô MônĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28305Xã Trường XuânĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Ô Môn - Giáp ranh xã Trường Long TâyĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28306Xã Trường XuânKhu Thương mại Trường Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn892.000420.000420.0000
28307Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Khu dân cư vượt lũ Trường XuânĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28308Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân - Hết ranh Khu Thương mại Trường XuânĐất SX-KD nông thôn582.400420.000420.0000
28309Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Khu Thương mại Trường Xuân - Cống Sáu SungĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28310Xã Trường XuânTuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Sáu Sung - Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28311Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28312Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28313Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28314Xã Trường XuânKhu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28315Xã Trường XuânXã Trường Xuân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000420.000
28316Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất trồng lúa90.00080.00000
28317Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
28318Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
28319Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
28320Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
28321Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
28322Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
28323Xã Trường XuânXã Trường Xuân Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
28324Xã Trường XuânXã Trường Xuân -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (927 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.