• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trường Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Thành, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Trường Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Trường Thành Sắp xếp từ: Xã Tân Thạnh, Định Môn, Trường Thành.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
28126Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
28127Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
28128Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
28129Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
28130Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
28131Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất ở nông thôn1.140.000600.000600.0000
28132Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất ở nông thôn800.000600.000600.0000
28133Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
28134Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất ở nông thôn790.000600.000600.0000
28135Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất ở nông thôn790.000600.000600.0000
28136Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
28137Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
28138Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
28139Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
28140Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất ở nông thôn960.000600.000600.0000
28141Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
28142Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
28143Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
28144Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất ở nông thôn880.000600.000600.0000
28145Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất ở nông thôn912.000600.000600.0000
28146Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất ở nông thôn640.000600.000600.0000
28147Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
28148Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất ở nông thôn632.000600.000600.0000
28149Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất ở nông thôn632.000600.000600.0000
28150Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
28151Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn640.000600.000600.0000
28152Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
28153Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
28154Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28155Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28156Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28157Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28158Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28159Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28160Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28161Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28162Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28163Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28164Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28165Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28166Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28167Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28168Xã Trường ThànhXã Trường Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
28169Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất TM-DV nông thôn960.000480.000480.0000
28170Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất TM-DV nông thôn1.200.000480.000480.0000
28171Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
28172Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất TM-DV nông thôn1.200.000480.000480.0000
28173Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
28174Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất TM-DV nông thôn912.000480.000480.0000
28175Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất TM-DV nông thôn640.000480.000480.0000
28176Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
28177Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn632.000480.000480.0000
28178Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất TM-DV nông thôn632.000480.000480.0000
28179Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
28180Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn640.000480.000480.0000
28181Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn1.200.000480.000480.0000
28182Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
28183Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28184Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28185Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28186Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28187Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28188Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28189Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28190Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28191Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28192Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28193Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28194Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28195Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28196Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28197Xã Trường ThànhXã Trường Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000480.000
28198Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất SX-KD nông thôn840.000420.000420.0000
28199Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất SX-KD nông thôn1.050.000420.000420.0000
28200Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
28201Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất SX-KD nông thôn1.050.000420.000420.0000
28202Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
28203Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất SX-KD nông thôn798.000420.000420.0000
28204Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất SX-KD nông thôn560.000420.000420.0000
28205Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
28206Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn553.000420.000420.0000
28207Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất SX-KD nông thôn553.000420.000420.0000
28208Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
28209Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn560.000420.000420.0000
28210Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn1.050.000420.000420.0000
28211Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
28212Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28213Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28214Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28215Xã Trường ThànhĐường tỉnh 922 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ - Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28216Xã Trường ThànhTuyến Định Môn - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Huyện - Cầu Ba ĐáĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28217Xã Trường ThànhTuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Đá - Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28218Xã Trường ThànhTuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cầu Ba Đá - Ngã ba tuyến Rạch RừaĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28219Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Tân Thạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) - Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28220Xã Trường ThànhTuyến Thới Lai - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) - Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28221Xã Trường ThànhTuyến Rạch Rừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Cầu Nhiếm - Tuyến Đường Ba Mít - Cây DầuĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28222Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28223Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28224Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28225Xã Trường ThànhCụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
28226Xã Trường ThànhXã Trường Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000420.000
28227Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất trồng lúa110.000100.00000
28228Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất trồng cây hàng năm110.000100.00000
28229Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất nuôi trồng thủy sản110.000100.00000
28230Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất rừng sản xuất110.000100.00000
28231Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất rừng phòng hộ88.00080.00000
28232Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất rừng đặc dụng88.00080.00000
28233Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất trồng cây lâu năm150.000140.00000
28234Xã Trường ThànhXã Trường Thành Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác150.000140.00000
28235Xã Trường ThànhXã Trường Thành -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (1157 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất khu vực 11, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 11, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.