• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Trường Long, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Trường Long, thành phố Cần Thơ mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
27906Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất ở nông thôn1.750.000525.000500.0000
27907Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất ở nông thôn1.500.000500.000500.0000
27908Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất ở nông thôn1.250.000500.000500.0000
27909Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27910Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
27911Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
27912Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
27913Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn1.200.000500.000500.0000
27914Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
27915Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất ở nông thôn1.700.000510.000500.0000
27916Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất ở nông thôn1.540.000500.000500.0000
27917Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất ở nông thôn1.540.000500.000500.0000
27918Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.540.000500.000500.0000
27919Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần đất sinh lợi -Đất ở nông thôn1.947.000584.100500.0000
27920Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất ở nông thôn1.200.000500.000500.0000
27921Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến -Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27922Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến -Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27923Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất ở nông thôn1.400.000500.000500.0000
27924Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất ở nông thôn1.200.000500.000500.0000
27925Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27926Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất ở nông thôn800.000500.000500.0000
27927Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
27928Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
27929Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
27930Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn960.000500.000500.0000
27931Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất ở nông thôn2.000.000600.000500.0000
27932Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất ở nông thôn1.360.000500.000500.0000
27933Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất ở nông thôn1.232.000500.000500.0000
27934Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất ở nông thôn1.232.000500.000500.0000
27935Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn1.232.000500.000500.0000
27936Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần đất sinh lợi -Đất ở nông thôn1.557.600500.000500.0000
27937Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất ở nông thôn960.000500.000500.0000
27938Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến -Đất ở nông thôn800.000500.000500.0000
27939Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến -Đất ở nông thôn800.000500.000500.0000
27940Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất ở nông thôn700.000500.000500.0000
27941Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất ở nông thôn600.000500.000500.0000
27942Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27943Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27944Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27945Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27946Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27947Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27948Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất ở nông thôn1.000.000500.000500.0000
27949Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất ở nông thôn680.000500.000500.0000
27950Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất ở nông thôn616.000500.000500.0000
27951Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất ở nông thôn616.000500.000500.0000
27952Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất ở nông thôn616.000500.000500.0000
27953Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần đất sinh lợi -Đất ở nông thôn778.800500.000500.0000
27954Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27955Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến -Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27956Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến -Đất ở nông thôn500.000500.000500.0000
27957Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000500.000
27958Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất TM-DV nông thôn1.400.000420.000400.0000
27959Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất TM-DV nông thôn1.200.000400.000400.0000
27960Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất TM-DV nông thôn1.000.000400.000400.0000
27961Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27962Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
27963Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
27964Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
27965Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn960.000400.000400.0000
27966Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
27967Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000400.0000
27968Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất TM-DV nông thôn1.232.000400.000400.0000
27969Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất TM-DV nông thôn1.232.000400.000400.0000
27970Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn1.232.000400.000400.0000
27971Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Phần đất sinh lợi -Đất TM-DV nông thôn1.558.000467.400400.0000
27972Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất TM-DV nông thôn960.000400.000400.0000
27973Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến -Đất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27974Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến -Đất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27975Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất TM-DV nông thôn560.000400.000400.0000
27976Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất TM-DV nông thôn480.000400.000400.0000
27977Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27978Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27979Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27980Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27981Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27982Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27983Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất TM-DV nông thôn800.000400.000400.0000
27984Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất TM-DV nông thôn544.000400.000400.0000
27985Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất TM-DV nông thôn492.800400.000400.0000
27986Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất TM-DV nông thôn492.800400.000400.0000
27987Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất TM-DV nông thôn492.800400.000400.0000
27988Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần đất sinh lợi -Đất TM-DV nông thôn623.200400.000400.0000
27989Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27990Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27991Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000400.000400.0000
27992Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000400.000
27993Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất SX-KD nông thôn1.225.000367.500350.0000
27994Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất SX-KD nông thôn1.050.000350.000350.0000
27995Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất SX-KD nông thôn875.000350.000350.0000
27996Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
27997Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
27998Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
27999Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
28000Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn840.000350.000350.0000
28001Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
28002Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất SX-KD nông thôn1.190.000357.000350.0000
28003Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất SX-KD nông thôn1.078.000350.000350.0000
28004Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất SX-KD nông thôn1.078.000350.000350.0000
28005Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất SX-KD nông thôn1.078.000350.000350.0000
28006Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Phần đất sinh lợi -Đất SX-KD nông thôn1.363.000408.900350.0000
28007Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất SX-KD nông thôn840.000350.000350.0000
28008Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến -Đất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28009Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến -Đất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28010Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)Đất SX-KD nông thôn490.000350.000350.0000
28011Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500Đất SX-KD nông thôn420.000350.000350.0000
28012Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28013Xã Trường Long TâyĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28014Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ TràmĐất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28015Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9Đất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28016Xã Trường Long TâyĐường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường XuânĐất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28017Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28018Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) -Đất SX-KD nông thôn700.000350.000350.0000
28019Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 -Đất SX-KD nông thôn476.000350.000350.0000
28020Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) -Đất SX-KD nông thôn431.200350.000350.0000
28021Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) -Đất SX-KD nông thôn431.200350.000350.0000
28022Xã Trường Long TâyKhu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) -Đất SX-KD nông thôn431.200350.000350.0000
28023Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần đất sinh lợi -Đất SX-KD nông thôn545.200350.000350.0000
28024Xã Trường Long TâyKhu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) -Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28025Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến -Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28026Xã Trường Long TâyTuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến -Đất SX-KD nông thôn350.000350.000350.0000
28027Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000350.000
28028Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất trồng lúa110.000100.00000
28029Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất trồng cây hàng năm110.000100.00000
28030Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất nuôi trồng thủy sản110.000100.00000
28031Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất rừng sản xuất110.000100.00000
28032Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất rừng phòng hộ88.00080.00000
28033Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất rừng đặc dụng88.00080.00000
28034Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
28035Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
28036Xã Trường Long TâyXã Trường Long Tây -Đất nông nghiệp khác110.000100.00000
28037Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
28038Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất ở nông thôn2.210.000663.000600.0000
28039Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
28040Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn1.170.000600.000600.0000
28041Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn1.170.000600.000600.0000
28042Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn2.210.000663.000600.0000
28043Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
28044Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28045Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28046Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28047Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn715.000600.000600.0000
28048Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28049Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất ở nông thôn1.768.000600.000600.0000
28050Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28051Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn936.000600.000600.0000
28052Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn936.000600.000600.0000
28053Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn1.768.000600.000600.0000
28054Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn832.000600.000600.0000
28055Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28056Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28057Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28058Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28059Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28060Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất ở nông thôn884.000600.000600.0000
28061Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28062Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28063Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28064Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn884.000600.000600.0000
28065Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28066Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28067Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28068Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28069Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
28070Xã Trường LongXã Trường Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
28071Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
28072Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất TM-DV nông thôn1.768.000530.400480.0000
28073Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
28074Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn936.000480.000480.0000
28075Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn936.000480.000480.0000
28076Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn1.768.000530.400480.0000
28077Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn832.000480.000480.0000
28078Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28079Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28080Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28081Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn572.000480.000480.0000
28082Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28083Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất TM-DV nông thôn707.200480.000480.0000
28084Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28085Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28086Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28087Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn707.200480.000480.0000
28088Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28089Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28090Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28091Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28092Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
28093Xã Trường LongXã Trường Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000480.000
28094Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất SX-KD nông thôn728.000420.000420.0000
28095Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba ChuĐất SX-KD nông thôn1.547.000464.100420.0000
28096Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Càng Đước - Kênh Một NgànĐất SX-KD nông thôn728.000420.000420.0000
28097Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn819.000420.000420.0000
28098Xã Trường LongKhu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn819.000420.000420.0000
28099Xã Trường LongKhu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.547.000464.100420.0000
28100Xã Trường LongTuyến Đường Án Khám - Ông Hào (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn728.000420.000420.0000
28101Xã Trường LongTuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28102Xã Trường LongTuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Vàm Ông HàoĐất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28103Xã Trường LongTuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Chu - Vàm BiĐất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28104Xã Trường LongTuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn501.000420.000420.0000
28105Xã Trường LongĐường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh TắcĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (970 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.