Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Trường Long, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Trường Long, thành phố Cần Thơ mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần đất sinh lợi - | Đất ở nông thôn | 1.947.000 | 584.100 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần đất sinh lợi - | Đất ở nông thôn | 1.557.600 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất ở nông thôn | 616.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất ở nông thôn | 616.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất ở nông thôn | 616.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần đất sinh lợi - | Đất ở nông thôn | 778.800 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Phần đất sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.558.000 | 467.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 492.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 492.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất TM-DV nông thôn | 492.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần đất sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 623.200 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 367.500 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.078.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.078.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.078.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Phần đất sinh lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.363.000 | 408.900 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 1.000 - Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) - Kênh 5.500 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 4.000 - Cầu 5.500 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Hòa - Kênh Bờ Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Đường Bốn Tổng Một Ngàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh KH9 - Giáp ranh xã Trường Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 - | Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 431.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 431.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vực Chợ Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) - | Đất SX-KD nông thôn | 431.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần đất sinh lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 545.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Khu vượt lũ Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất trồng lúa | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 663.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 663.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất ở nông thôn | 715.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất ở nông thôn | 715.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất ở nông thôn | 832.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất ở nông thôn | 1.768.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất ở nông thôn | 832.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.768.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất ở nông thôn | 884.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 884.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Xã Trường Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 530.400 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 530.400 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất TM-DV nông thôn | 707.200 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 707.200 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Xã Trường Long Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 480.000 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu | Đất SX-KD nông thôn | 1.547.000 | 464.100 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Càng Đước - Kênh Một Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.547.000 | 464.100 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Vàm Ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Chu - Vàm Bi | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Trường Long | Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


